Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ data communications system là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 338 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

data communications system

Phát âm

Xem phát âm data communications system »

Ý nghĩa

  (Tech) hệ truyền thông dữ liệu

Xem thêm data communications system »
Advertisement
Kết quả #2

Data

Phát âm

Xem phát âm Data »

Ý nghĩa

  (Econ) Số liệu, dữ liệu.
+ Các quan sát về độ lớn của các hiện tượng kinh tế như THU NHẬP QUỐC DÂN, THẤT NGHIỆP, MỨC GIÁ BÁN LẺ…

Xem thêm Data »
Kết quả #3

data /'deitə/

Phát âm

Xem phát âm data »

Ý nghĩa

danh từ


  số nhiều của datum
  ((thường) dùng như số ít) số liệu, dữ kiện; tài liệu, cứ liệu (cung cấp những điều cần thiết)

@data
  (Tech) dữ kiện, dữ liệu, số liệu

@data
  (máy tính) số liệu, dữ kiện, dữ liệu
  all or none d. dữ kiện lưỡng phân
  ana logue d. số liệu liên tục
  basal d. dữ kiện cơ sở
  coded d. dữ kiện mã hoá
  correction d. bảng hiệu chỉnh
  cumulative d. tk số liệu tích luỹ
  experimental d. số liệu thực nghiệm
  graph d. số liệu đồ thị
  initial d.(máy tính) dữ kiện [ban đầu, khởi thuỷ ]
  input d. dữ liệu vào
  integrated d. (thống kê) các số liẹu gộp
  numerical d. (máy tính) dữ liệu bằng số
  observed d. số liệu quan sát
  qualitative d.(thống kê) dữ kiện định tính
  randomly fluctuating d. (máy tính) dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên
  ranked d. k dữ kiện được xếp hạng
  refereence d. dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo
  sensitivity d. dữ kiện nhạy
  tabular d. dữ kiện dạng bảng
  test d. số liệu thực nghiệm

Xem thêm data »
Advertisement
Kết quả #4

communication /kə,mju:ni'keiʃn/

Phát âm

Xem phát âm communications »

Ý nghĩa

danh từ


  sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
  sự giao thiệp, sự liên lạc
to get into communication with somebody → liên lạc với ai
to be in secret communication with the enemy → liên lạc lén lút với địch, tư thông với quân địch
  sự giao thông, sự thông nhau
means of communication → phương tiện giao thông
there's no communication between the two rooms → hai phòng không thông nhau
  (số nhiều) (quân sự) giao thông giữa căn cứ và mặt trận
communication cord
  dây báo hãm (trên xe lửa)
communication trench
  (xem) trench

@communication
  (Tech) truyền thông, truyền tin, thông tin; giao thông; trao đổi tin tức; thông báo

@communication
  (điều khiển học) thông tin, phương tiện liên lạc, thông báo
  digital c. thông tin bằng chữ số
  oneway c. thông tin một chiều
  radio c. thông tin vô tuyến
  two way c. thông tin hai chiều
  voice c. thông tin bằng tiếng nói
  wire c. thông tin đường dây
  wireless c. thông tin vô tuyến

Xem thêm communications »
Kết quả #5

system /'sistim/

Phát âm

Xem phát âm system »

Ý nghĩa

danh từ


  hệ thống; chế độ
system of philosophy → hệ thống triết học
river system → hệ thống sông ngòi
nervous system → hệ thần kinh
socialist system → chế độ xã hội chủ nghĩa
  phương pháp
to work with system → làm việc có phương pháp
  (the system) cơ thể
medicine has passed into the system → thuốc đã ngấm vào cơ thể
  hệ thống phân loại; sự phân loại
natural system → hệ thống phân loại tự nhiên

@system
  hệ, hệ thống
  s. of algebraic form hệ dạng đại số
  s. of equations hệ phương trình
  s. of imprimitivity (đại số) miền không nguyên thuỷ
  s. of logarithm hệ lôga
  s. of nets hệ lưới
  s. of numeration hệ đếm . of reference (cơ học) hệ qui chiếu; (hình học) hệ toạ độ
  s. of representatives hệ đại biểu
  s. of transitivity (đại số) hệ bắc cầu
  accounting s. hệ thống đếm
  adjoint s. hệ phó
  algebraic s. (đại số) hệ đại số
  autonomous s. (điều khiển học) hệ ôtonom
  axiomatic s. (logic học) hệ tiên đề
  closed s. hệ đóng
  complete orthogonal s. hệ trực giao đầy đủ
  computing s. hệ tính toán
  connected s.s hệ liên thông
  conservative s. hệ bảo toàn
  contravariant s. hệ phân biến
  control s. hệ điều khiển
  coordinate s. hệ toạ độ
  covariant s. hệ họp biến
  decimal s. hệ thập phân
  direct s. hệ thuận
  dissipation s. hệ hao tán
  distribution s. hệ phân phối
  duodecimal s. hệ thập nhị phân
  dyadic s. hệ nhị phân
  dynamic(al) s. hệ động lực
  feed s. (máy tính) hệ nguồn
  feedblack s. hệ có liên hệ ngược
  formal s. (logic học) hệ hình thức
  hereditary s. hệ di truyền
  hyperbolic coordinate s. hệ toạ độ hipebolic
  hypercomplex s. hệ siêu phức
  identifiable s. (thống kê) hệ đồng nhất được (hệ thống cho phép ước lượng
  riêng từng tham số)
  indexed s. hệ chỉ số hoá
  inertial s. hệ quán tính
  interlock s. hệ thống cản
  invariant s. hệ bất biến
  inverse s. hệ nghịch
  inverse mapping s. hệ ánh xạ ngược
  isothermal s. hệ đẳng nhiệt
  left handed coordinate s. hệ toạ độ trái
  linear s. hệ tuyến tính
  linearly independent s. (giải tích) hệ độc lập tuyến tính
  local s. hệ địa phương
  lumped parameter s. hệ các tham số tập trung
  memory s. (máy tính) hệ nhớ
  metering s. hệ thống đo
  MKS s. of units hệ thống đơn vị MKS
  modal s. hệ thống mốt
  modular s. hệ môđula
  multistable s. hệ đa ổn định
  non convervative s. hệ không bảo toàn
  non degenerate s. hệ không suy biến
  nonlinear s. hệ phi tuyến
  null s. (hình học) hệ không
  number s. hệ thống số
  octal s. hệ cơ số tám, hệ bát phân
  one address s. hệ một địa chỉ
  open s. hệ mở
  orthogonal s. hệ trực giao
  orthonormal s. hệ trực chuẩn
  passive s. hệ bị động
  planetary s. (thiên văn) hệ mặt trời
  polar s. hệ cực
  power s. hệ năng lượng
  prime s. hệ nguyên tố
  reading s. hệ đọc
  reducible s. (điều khiển học) hệ khả quy
  regulating s. (điều khiển học) hệ điều chỉnh
  representative s. (đại số) hệ biểu diễn
  right handed s. hệ thuận
  self adjustable s. hệ tự điều chỉnh
  self excite s. hệ tự kích thích
  self organizing s. hệ tự tổ chức
  self oscillating s. hệ tự dao động
  syntactical s. hệ cú pháp
  tally s. (toán kinh tế) hệ thống bám chịu
  translating s. hệ thống [dịch, biến đổi]
  transmitting s. (điều khiển học) hệ thống truyền
  ultrastable s. hệ siêu ổn định

Xem thêm system »
Advertisement
Kết quả #6

absolute data

Phát âm

Xem phát âm absolute data »

Ý nghĩa

  (Tech) dữ kiện tuyệt đối

Xem thêm absolute data »
Kết quả #7

account data

Phát âm

Xem phát âm account data »

Ý nghĩa

  (Tech) dữ kiện kế toán, số liệu kế toán

Xem thêm account data »
Advertisement
Kết quả #8

accounting data

Phát âm

Xem phát âm accounting data »

Ý nghĩa

  (Tech) dữ kiện kế toán

Xem thêm accounting data »
Kết quả #9

actual data

Phát âm

Xem phát âm actual data »

Ý nghĩa

  (Tech) dữ kiện thực

Xem thêm actual data »
Advertisement
Kết quả #10

Adjustable peg system

Phát âm

Xem phát âm Adjustable peg system »

Ý nghĩa

  (Econ) Hệ thống neo tỷ giá hối đoái có thể điều chỉnh.
+ Hệ thống này được quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) đưa ra tại hội nghị Bretton Woods và đề cập đến một bộ TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI CỐ ĐỊNH hay được neo mà về cơ bản là cố định nhưng cho phép điều chỉnh hoặc thay đổi với lượng nhỏ theo cả 2 hướng.

Xem thêm Adjustable peg system »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153894

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 334233

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95934199

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80634182

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1234156

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90334156

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763585

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373582

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96734035

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 534027

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…