Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ data communication line là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 764 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

data communication line

Phát âm

Xem phát âm data communication line »

Ý nghĩa

  (Tech) đường dây truyền thông dữ liệu

Xem thêm data communication line »
Advertisement
Kết quả #2

Data

Phát âm

Xem phát âm Data »

Ý nghĩa

  (Econ) Số liệu, dữ liệu.
+ Các quan sát về độ lớn của các hiện tượng kinh tế như THU NHẬP QUỐC DÂN, THẤT NGHIỆP, MỨC GIÁ BÁN LẺ…

Xem thêm Data »
Kết quả #3

data /'deitə/

Phát âm

Xem phát âm data »

Ý nghĩa

danh từ


  số nhiều của datum
  ((thường) dùng như số ít) số liệu, dữ kiện; tài liệu, cứ liệu (cung cấp những điều cần thiết)

@data
  (Tech) dữ kiện, dữ liệu, số liệu

@data
  (máy tính) số liệu, dữ kiện, dữ liệu
  all or none d. dữ kiện lưỡng phân
  ana logue d. số liệu liên tục
  basal d. dữ kiện cơ sở
  coded d. dữ kiện mã hoá
  correction d. bảng hiệu chỉnh
  cumulative d. tk số liệu tích luỹ
  experimental d. số liệu thực nghiệm
  graph d. số liệu đồ thị
  initial d.(máy tính) dữ kiện [ban đầu, khởi thuỷ ]
  input d. dữ liệu vào
  integrated d. (thống kê) các số liẹu gộp
  numerical d. (máy tính) dữ liệu bằng số
  observed d. số liệu quan sát
  qualitative d.(thống kê) dữ kiện định tính
  randomly fluctuating d. (máy tính) dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên
  ranked d. k dữ kiện được xếp hạng
  refereence d. dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo
  sensitivity d. dữ kiện nhạy
  tabular d. dữ kiện dạng bảng
  test d. số liệu thực nghiệm

Xem thêm data »
Advertisement
Kết quả #4

communication /kə,mju:ni'keiʃn/

Phát âm

Xem phát âm communication »

Ý nghĩa

danh từ


  sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
  sự giao thiệp, sự liên lạc
to get into communication with somebody → liên lạc với ai
to be in secret communication with the enemy → liên lạc lén lút với địch, tư thông với quân địch
  sự giao thông, sự thông nhau
means of communication → phương tiện giao thông
there's no communication between the two rooms → hai phòng không thông nhau
  (số nhiều) (quân sự) giao thông giữa căn cứ và mặt trận
communication cord
  dây báo hãm (trên xe lửa)
communication trench
  (xem) trench

@communication
  (Tech) truyền thông, truyền tin, thông tin; giao thông; trao đổi tin tức; thông báo

@communication
  (điều khiển học) thông tin, phương tiện liên lạc, thông báo
  digital c. thông tin bằng chữ số
  oneway c. thông tin một chiều
  radio c. thông tin vô tuyến
  two way c. thông tin hai chiều
  voice c. thông tin bằng tiếng nói
  wire c. thông tin đường dây
  wireless c. thông tin vô tuyến

Xem thêm communication »
Kết quả #5

line /lain/

Phát âm

Xem phát âm line »

Ý nghĩa

danh từ


  dây, dây thép
to hang the clothes on the line → phơi quần áo ra dây thép
  vạch đường, đường kẻ
to draw a line → kẻ một đường
a carved line → đường cong
  đường, tuyến
line of sight → đường ngắm (súng)
line of communication → đường giao thông
a telephone line → đường dây điện thoại
  hàng, dòng (chữ); câu (thơ)
to begin a new line → xuống dòng
just a line to let someone know that → mấy chữ để báo cho ai biết là
there are some beautiful lines in his poem → trong bài thơ của anh ta có một vài câu hay
  hàng, bậc, lối, dãy
to be on a line with → ở cùng hàng với, ngang hàng với
to stand in a line → đứng sắp hàng
  (số nhiều) đường, nét, khuôn; vết nhăn
the lines of a ship → hình nét của một con tàu
  (quân sự) tuyến, phòng tuyến
the front line → chiến tuyến, tuyến đầu
a defence line → tuyến phòng thủ
line of battle → hàng ngũ, đội ngũ; thế trận
to go up the line → đi ra mặt trận
  ranh giới, giới hạn
to draw the line somewhere → vạch ra một giới hạn nào đó
  dòng, dòng dõi, dòng giống
to come of a good line → con dòng cháu giống
a line of scholars → một dòng học giả
  phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối...
line of conduct → cách ăn ở, cách cư xử
  ngành, phạm vi; chuyên môn, sở trường
to be in the banking line → ở trong ngành ngân hàng
history is his particular line → lịch sử là một môn sở trường của ông ta
  (thương nghiệp) mặt hàng, vật phẩm
ground nuts are one pf our export lines → lạc là một trong những mặt hàng xuất khẩu của ta
  (số nhiều) hoàn cảnh, tình thế; đường lối, cách tiến hành
on the party's lines → theo đường lối của đảng
I can't go on with the work on such lines → tôi không thể tiếp tục làm việc trong hoàn cảnh thế này
  (the line) đường xích đạo
to cross the Line → vượt qua đường xích đạo
  lai (đơn vị dài bằng một phần mười hai của insơ)
  (quân sự) (the line) quân đội chính quy
  (số nhiều) giấy giá thú ((cũng) marriage lines)
  (số nhiều) (sân khấu) lời của một vai
'expamle'>on the line
  mập mờ ở giữa
to bring into line [with]
  làm cho đồng ý, làm cho cộng tác (với)
to come into line [with]
  đồng ý công tác (với)
to give someone line enough
  tạm dong dây cho ai, tạm buông lỏng ai (để sau theo dõi lại hoặc bắt)
to read between the lines
  (xem) read
to toe the line
  (xem) toe
hook, line and sinker
  (xem) sinker

ngoại động từ


  vạch, kẻ thành dòng
=to line a sheet of paper → kẻ một tờ giấy
to line out a stone (a piece of wood) → vạch một đường trên phiến đá (trên tấm gỗ) (để cưa)
to line through → gạch đi, xoá đi
  làm nhăn, làm cho có ngấn, làm cho có vạch
face line d with care → mặt có vết nhăn vì lo lắng
  sắp thành hàng dàn hàng
to line up troops → sắp quân lính thành hàng ngũ
to line out men → dàn quân ra

nội động từ


  sắp hàng, đứng thành hàng ngũ
to line up → đứng thành hàng ngũ
to line out → dàn hàng

ngoại động từ


  lót
to line a garment → lót một cái áo
  (nghĩa bóng) làm đầy, nhồi, nhét
to line one's stomach → nhồi nhét đầy ruột, ăn no đẫy
to line one's purse → nhét đầy ví

ngoại động từ


  phủ, đi tơ (chó)

@line
  đường; tuyến; dòng; băng truyền l. at infinity đường thẳng ở vô tận
  l. of action đường tác dụng
  l. of apsides (thiên văn) đường cận viễn
  l. of behaviour (điều khiển học) tuyến dáng điệu
  l. of centers đường tâm
  l. of curvature (hình học) đường độ cong
  l. of equidistance đường cách đều
  l. of force (vật lí) đường sức
  l. of intersection giao tuyến
  l. of motion quỹ đạo
  l. of parallelism đường song song
  l. of principal stress đường ứng suất chính
  l. of projection đường thẳng chiếu
  l. of quickest descent đường đoản thời
  l. of reference tuyến quy chiếu
  l. of regression (thống kê) đường hồi quy
  l. of rupture đường gẫy (của vật liệu)
  l. of singularity đường các điểm kỳ dị
  l. of striction đường thắt
  l. of support tuyến đỡ
  l. of zero moment đường có mômen không
  acceptance l. đường thu nhận
  acoustic delay l. đường trễ âm
  antiparalle l.s đường đối song
  asymptotic l. đường tiệm cận
  base l. of diagram tuyến cơ sở của một biểu đồ
  belief l. mức tin cậy
  boundary l. đường biên
  branch l. đường rẽ nhánh
  broken l. đường gấp khúc
  calendar l. (thiên văn) đường đổi ngày
  central l. đường trung tâm
  characteristic l. đường đặc trưng
  closed l. đường đóng
  coaxial l. đường đồng trục
  complex l. đường phức
  concurrent l.s những đường thẳng đồng quy
  conjugate l.s đường liên hợp
  consolidation l. tuyến củng cố
  contact l. đường tiếp xúc
  contuor l. chu tuyến
  dash l. đường gạch (     )
  date l. (thiên văn) đường đổi ngày
  delay l. (máy tính) đường trễ
  diametric(al) l. đường kính
  discriminatory l. biệt tuyến, tuyến phân biệt
  divergent straight l. đường thẳng phân kỳ
  dot dash l. đường chấm gạch ( •  , •  , •  )
  dotted l. đường chấm chấm (........)
  double l. (hình học) đường kép
  double heart l. đường hình tim kép
  energy l. đường năng lượng
  equalized delay l. đường trễ có đặc trưng cân bằng
  equidistant l. đường cánh diều
  equipotential l. đường đẳng thế
  focal l. đường tiêu
  generating l. đường sinh
  geodesic l. đường trắc địa
  gorge l. đường thắt
  harmonic l. đường điều hoà
  horizontal l. đường chân trời, đường nằm ngang
  hyperbolic l.s đường hyperbolic
  ideal l. đường lý tưởng
  imaginary l. đường ảo
  impulse l. tuyến xung
  influence l. đường ảnh hưởng
  initial l. đường ban đầu
  indeterminate l. of curvature tuyến độ cong bất định
  isochromatic l. đường đẳng sắc
  isoclinic l. đường đẳng tà
  isogonal l. đường đẳng giác
  isotropic l. đường đẳng hướng
  limiting l. đường giới hạn
  load l. đường tải trọng
  median l. (hình học) đường trung tuyến
  minimal l. đường cực tiểu
  mutually perpendicular l.s các đường thẳng thẳng góc nhau
  nodal l. đường nút
  non isometric l.s các đường không đẳng cực
  normal l. pháp tuyến
  number l. đường thẳng số
  oblique l. đường xiên
  parallel l.s (hình học) các đường thẳng song song
  paratactic l.s đường paratactic
  perpendicular l.s các đường thẳng góc
  pipe l. đường ống
  polar l. (hình học) đường đối cực
  polar reciprocal l.s các đường đối cực
  precision delay l. (máy tính) tuyến trễ chính xác
  pressure l. tuyến áp
  prodiction l. đường dây chuyền (sản xuất)
  projecting l. đường chiếu ảnh
  pseudo tangent l. đường giả tiếp xúc
  real l. đường thẳng thực
  reference l. (hình học) tuyến cơ sở
  regressiom l. đường hồi quy
  rejection l. đường tới hạn; đường bác bỏ (trong phân tích liên tiếp)
  rumb l. (hình học) đường tà hành
  satellite l. đường vệ tinh
  screw l. đường đỉnh ốc
  secant l. cát tuyến
  shok l. tuyến kích động
  singular l. đường kỳ dị
  skew l.s đường ghềnh
  sonic l. tuyến âm
  spectral l. (vật lí) tuyến phổ
  spiral delay l. (máy tính) tuyến trễ xoắn ốc
  supply l. tuyến cấp liệu
  straight l. đường thẳng
  stream l. đường dòng, dạng thuôn
  striction l. đường thắt
  table l. hàng của bảng
  tangent l. tiếp tuyến, đường tiếp xúc
  thrust l. tuyến lực đẩy
  transition l. đường chuyển tiếp
  transmission l. đường truyền
  trunk l. (kỹ thuật) tuyến chính (dây điện thoại)
  ultrasonic delay l. đường trễ siêu âm
  unit l. đường thẳng đơn vị
  vanishing l. tuyến biến mất
  vertical l. đường thẳng đứng
  virtual asymptotic l. đường tiệm cận ảo
  waiting l. (thống kê) giới hạn kiểm tra; tuyến báo trước
  world l. đường vũ trụ

Xem thêm line »
Advertisement
Kết quả #6

abcauline

Phát âm

Xem phát âm abcauline »

Ý nghĩa

* tính từ
  (sinh học) ngoài thân, xa thân

Xem thêm abcauline »
Kết quả #7

absolute data

Phát âm

Xem phát âm absolute data »

Ý nghĩa

  (Tech) dữ kiện tuyệt đối

Xem thêm absolute data »
Advertisement
Kết quả #8

acauline /ə'kɔ:ləs/

Phát âm

Xem phát âm acauline »

Ý nghĩa

tính từ


  (thực vật học) không thân (cây)

Xem thêm acauline »
Kết quả #9

account data

Phát âm

Xem phát âm account data »

Ý nghĩa

  (Tech) dữ kiện kế toán, số liệu kế toán

Xem thêm account data »
Advertisement
Kết quả #10

accounting data

Phát âm

Xem phát âm accounting data »

Ý nghĩa

  (Tech) dữ kiện kế toán

Xem thêm accounting data »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153861

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 333912

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95933878

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80633861

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1233835

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90333835

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763553

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373550

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96733714

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 533707

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…