Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ dark glasses là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 34 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

dark glasses

Phát âm

Xem phát âm dark glasses »

Ý nghĩa

* danh từ
  kính mát, kính râm

Xem thêm dark glasses »
Advertisement
Kết quả #2

dark /dɑ:k/

Phát âm

Xem phát âm dark »

Ý nghĩa

tính từ


  tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám
it is gretting dark → trời bắt đầu tối
a dark moonless night → một đêm tối trời không trăng sao
a dark sky → bầu trời u ám
  ngăm ngăm đen, đen huyền
a dark skin → da ngăm đen
dark eyes → mắt huyền
  thẫm sẫm (màu)
  mờ mịt, mơ hồ, không rõ ràng, không minh bạch
a dark future → tương lai mờ mịt
  tối tăm, dốt nát, ngu dốt
in the darkess ignorance → trong sự ngu dốt tối tăm tột bậc
  bí mật, kín đáo, không ai hay biết gì, không cho ai biết điều gì
  buồn rầu, chán nản, bi quan
to look on the dark side of thing → bi quan
  đen tối, ám muội; ghê tởm, nham hiểm, cay độc
dark thoughts → ý nghĩ đen tối
a dark crime → tội ác ghê tởm
dark humour → tính hóm hỉnh cay độc
'expamle'>the dark ages
  thời kỳ Trung cổ; đêm trường Trung cổ
the Dark Continent
  Châu phi
a dark horse
  (xem) horse

danh từ


  bóng tối, chỗ tối; lúc đêm tối, lúc trời tối
=at dark → lúc đêm tối, lúc tối trời
before dark → lúc tối trời, lúc màn đêm buông xuống
  (nghệ thuật) chỗ tối; màu tối (trên một bức hoạ)
the lights and darks of a picture → chỗ sáng và chỗ tối của một bức hoạ
  sự tối tăm, sự ngu dốt; sự không biết gì
to be in the dark about someone's intentions → không biết về ý định của ai
to keep somebody in the dark → giữ bí mật đối với ai, không cho ai biết điều gì
to live in the dark → sống trong cảnh tối tăm ngu dốt
in the dark of the moon
  lúc trăng non
to leap in the dark
  làm một việc mạo hiểm liều lĩnh, nhắm mắt nhảy liều

Xem thêm dark »
Kết quả #3

glass /glɑ:s/

Phát âm

Xem phát âm glasses »

Ý nghĩa

danh từ


  kính thuỷ tinh
  đồ dùng bằng thuỷ tinh (nói chung)
  cái cốc; (một) cốc
  cái phong vũ biểu ((cũng) weather glass)
  ống nhòm
  thấu kính
  mặt kính (đồng hồ, cửa sổ)
  nhà kính (trồng cây)
  gương soi ((cũng) looking glass)
  đồng hồ cát
  (số nhiều) kính đeo mắt
'expamle'>to have had a glass too much
  quá chén
to look through blue glasses
  nhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế
to look through green glasses
  thèm muốn, ghen tức

ngoại động từ


  lắp kính, lồng kính
=to glass a window → lắp kính vào cửa sổ
  phản chiếu; soi mình
trees glass themslves in the lake → cây soi mình trên mặt hồ
  (từ hiếm,nghĩa hiếm) đóng vào hòm kính

@glass
  thuỷ tinh; gơng, áp kế, ống nhòm

Xem thêm glasses »
Advertisement
Kết quả #4

dark horse

Phát âm

Xem phát âm dark horse »

Ý nghĩa

  người kín miệng

Xem thêm dark horse »
Kết quả #5

dark-room /'dɑ:krum/

Phát âm

Xem phát âm dark-room »

Ý nghĩa

danh từ


  buồng tối (để rửa ảnh)

Xem thêm dark-room »
Advertisement
Kết quả #6

darken /'dɑ:kən/

Phát âm

Xem phát âm darken »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm tối, làm u ám (bầu trời)
  làm sạm (da...)
  làm thẫm (màu...)
  làm buồn rầu, làm buồn phiền

nội động từ


  tối sầm lại (bầu trời)
  sạm lại (da...)
  thẫm lại (màu...)
  buồn phiền
to darken counsel
  làm cho vấn đề rắc rối
not to darken somebody's door again
  không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa

Xem thêm darken »
Kết quả #7

darken /'dɑ:kən/

Phát âm

Xem phát âm darkened »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm tối, làm u ám (bầu trời)
  làm sạm (da...)
  làm thẫm (màu...)
  làm buồn rầu, làm buồn phiền

nội động từ


  tối sầm lại (bầu trời)
  sạm lại (da...)
  thẫm lại (màu...)
  buồn phiền
to darken counsel
  làm cho vấn đề rắc rối
not to darken somebody's door again
  không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa

Xem thêm darkened »
Advertisement
Kết quả #8

darkener

Phát âm

Xem phát âm darkener »

Ý nghĩa

  xem darken

Xem thêm darkener »
Kết quả #9

darken /'dɑ:kən/

Phát âm

Xem phát âm darkening »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm tối, làm u ám (bầu trời)
  làm sạm (da...)
  làm thẫm (màu...)
  làm buồn rầu, làm buồn phiền

nội động từ


  tối sầm lại (bầu trời)
  sạm lại (da...)
  thẫm lại (màu...)
  buồn phiền
to darken counsel
  làm cho vấn đề rắc rối
not to darken somebody's door again
  không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa

Xem thêm darkening »
Advertisement
Kết quả #10

darken /'dɑ:kən/

Phát âm

Xem phát âm darkens »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm tối, làm u ám (bầu trời)
  làm sạm (da...)
  làm thẫm (màu...)
  làm buồn rầu, làm buồn phiền

nội động từ


  tối sầm lại (bầu trời)
  sạm lại (da...)
  thẫm lại (màu...)
  buồn phiền
to darken counsel
  làm cho vấn đề rắc rối
not to darken somebody's door again
  không đến nhà ai nữa, không đến quấy rầy nhà ai nữa, không bén mảng đến nhà ai nữa

Xem thêm darkens »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153833

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 333635

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95933601

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80633584

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1233558

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90333558

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763524

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373521

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96733437

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 533430

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…