Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ dance là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 83 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

dance /dɑ:ns/

Phát âm

Xem phát âm dance »

Ý nghĩa

danh từ


  sự nhảy múa; sự khiêu vũ
  bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ
  buổi liên hoan khiêu vũ
'expamle'>to lead the dance
  (xem) lead
to lend a person a pretty dance
  gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai
St Vitus'd dance
  (y học) chứng múa giật

nội động từ


  nhảy múa, khiêu vũ
  nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
=her heart danced with joy → lòng cô ta rộn lên sung sướng
to dance for joy → nhảy lên vì sung sướng
a boat dancing on the waves → con thuyền bập bềnh trên sóng
the leaves are dancing in the wind → lá cây rung rinh trong gió

nội động từ


  nhảy
to dance the tango → nhảy điệu tăngô
  làm cho nhảy múa
  tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống
to dance a baby in one's arms → tung tung nhẹ em bé trong tay
to dance attendance upon somebody
  phải chờ đợi ai lâu
  luôn luôn theo bên cạnh ai
to dance away one's time
  nhảy múa cho tiêu thời giờ
to dance onself into somebody's favour
  nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai
to dance one's head off
  nhảy múa chóng cả mặt
to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping)
  để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển
to dance on nothing
  bị treo cổ

Xem thêm dance »
Advertisement
Kết quả #2

dance-band

Phát âm

Xem phát âm dance-band »

Ý nghĩa

* danh từ
  dàn nhạc khiêu vũ

Xem thêm dance-band »
Kết quả #3

dance-hall

Phát âm

Xem phát âm dance-hall »

Ý nghĩa

* danh từ
  phòng khiêu vũ, phòng nhảy

Xem thêm dance-hall »
Advertisement
Kết quả #4

dance /dɑ:ns/

Phát âm

Xem phát âm danced »

Ý nghĩa

danh từ


  sự nhảy múa; sự khiêu vũ
  bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ
  buổi liên hoan khiêu vũ
'expamle'>to lead the dance
  (xem) lead
to lend a person a pretty dance
  gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai
St Vitus'd dance
  (y học) chứng múa giật

nội động từ


  nhảy múa, khiêu vũ
  nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
=her heart danced with joy → lòng cô ta rộn lên sung sướng
to dance for joy → nhảy lên vì sung sướng
a boat dancing on the waves → con thuyền bập bềnh trên sóng
the leaves are dancing in the wind → lá cây rung rinh trong gió

nội động từ


  nhảy
to dance the tango → nhảy điệu tăngô
  làm cho nhảy múa
  tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống
to dance a baby in one's arms → tung tung nhẹ em bé trong tay
to dance attendance upon somebody
  phải chờ đợi ai lâu
  luôn luôn theo bên cạnh ai
to dance away one's time
  nhảy múa cho tiêu thời giờ
to dance onself into somebody's favour
  nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai
to dance one's head off
  nhảy múa chóng cả mặt
to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping)
  để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển
to dance on nothing
  bị treo cổ

Xem thêm danced »
Kết quả #5

dancer /'dɑ:nsə/

Phát âm

Xem phát âm dancer »

Ý nghĩa

danh từ


  người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ

Xem thêm dancer »
Advertisement
Kết quả #6

dancer /'dɑ:nsə/

Phát âm

Xem phát âm dancers »

Ý nghĩa

danh từ


  người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ

Xem thêm dancers »
Kết quả #7

dance /dɑ:ns/

Phát âm

Xem phát âm dances »

Ý nghĩa

danh từ


  sự nhảy múa; sự khiêu vũ
  bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ
  buổi liên hoan khiêu vũ
'expamle'>to lead the dance
  (xem) lead
to lend a person a pretty dance
  gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai
St Vitus'd dance
  (y học) chứng múa giật

nội động từ


  nhảy múa, khiêu vũ
  nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
=her heart danced with joy → lòng cô ta rộn lên sung sướng
to dance for joy → nhảy lên vì sung sướng
a boat dancing on the waves → con thuyền bập bềnh trên sóng
the leaves are dancing in the wind → lá cây rung rinh trong gió

nội động từ


  nhảy
to dance the tango → nhảy điệu tăngô
  làm cho nhảy múa
  tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống
to dance a baby in one's arms → tung tung nhẹ em bé trong tay
to dance attendance upon somebody
  phải chờ đợi ai lâu
  luôn luôn theo bên cạnh ai
to dance away one's time
  nhảy múa cho tiêu thời giờ
to dance onself into somebody's favour
  nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai
to dance one's head off
  nhảy múa chóng cả mặt
to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping)
  để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển
to dance on nothing
  bị treo cổ

Xem thêm dances »
Advertisement
Kết quả #8

abidance /ə'baidəns/

Phát âm

Xem phát âm abidance »

Ý nghĩa

danh từ


  sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng
abidance by rules → sự tôn trọng luật lệ, sự tuân theo luật lệ
  (+ in) sự tồn tại; sự kéo dài

Xem thêm abidance »
Kết quả #9

abundance /ə'bʌndəns/

Phát âm

Xem phát âm abundance »

Ý nghĩa

danh từ


  sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật
to live in abundance → sống dư dật
  sự dạt dào (tình cảm, cảm xúc)
abundance of the heart → sự dạt dào tình cảm
  tình trạng rất đông người

Xem thêm abundance »
Advertisement
Kết quả #10

accordance /ə'kɔ:dəns/

Phát âm

Xem phát âm accordance »

Ý nghĩa

danh từ


  sự đồng ý, sự thoả thuận (với ai)
to do something in accordance with somebody → làm điều gì có sự thoả thuận với ai
  sự phù hợp, sự theo đúng (cái gì)
in accordance with the instructions → theo đúng những lời chỉ dẫn
  sự cho, sự ban cho

Xem thêm accordance »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153453

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 329886

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95929852

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80629835

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1229809

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90329809

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763144

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373141

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96729687

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 529681

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…