Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ dan là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 304 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

dan /dæn/

Phát âm

Xem phát âm dan »

Ý nghĩa

danh từ


  (hàng hải)
  phao đánh dấu chỗ có cá (ở những chỗ biển sâu) ((cũng) dan buoy)
  hộp đánh dấu vùng đã gỡ mìn (treo ở đầu một cọc dài)

Xem thêm dan »
Advertisement
Kết quả #2

dance /dɑ:ns/

Phát âm

Xem phát âm dance »

Ý nghĩa

danh từ


  sự nhảy múa; sự khiêu vũ
  bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ
  buổi liên hoan khiêu vũ
'expamle'>to lead the dance
  (xem) lead
to lend a person a pretty dance
  gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai
St Vitus'd dance
  (y học) chứng múa giật

nội động từ


  nhảy múa, khiêu vũ
  nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
=her heart danced with joy → lòng cô ta rộn lên sung sướng
to dance for joy → nhảy lên vì sung sướng
a boat dancing on the waves → con thuyền bập bềnh trên sóng
the leaves are dancing in the wind → lá cây rung rinh trong gió

nội động từ


  nhảy
to dance the tango → nhảy điệu tăngô
  làm cho nhảy múa
  tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống
to dance a baby in one's arms → tung tung nhẹ em bé trong tay
to dance attendance upon somebody
  phải chờ đợi ai lâu
  luôn luôn theo bên cạnh ai
to dance away one's time
  nhảy múa cho tiêu thời giờ
to dance onself into somebody's favour
  nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai
to dance one's head off
  nhảy múa chóng cả mặt
to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping)
  để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển
to dance on nothing
  bị treo cổ

Xem thêm dance »
Kết quả #3

dance-band

Phát âm

Xem phát âm dance-band »

Ý nghĩa

* danh từ
  dàn nhạc khiêu vũ

Xem thêm dance-band »
Advertisement
Kết quả #4

dance-hall

Phát âm

Xem phát âm dance-hall »

Ý nghĩa

* danh từ
  phòng khiêu vũ, phòng nhảy

Xem thêm dance-hall »
Kết quả #5

dance /dɑ:ns/

Phát âm

Xem phát âm danced »

Ý nghĩa

danh từ


  sự nhảy múa; sự khiêu vũ
  bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ
  buổi liên hoan khiêu vũ
'expamle'>to lead the dance
  (xem) lead
to lend a person a pretty dance
  gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai
St Vitus'd dance
  (y học) chứng múa giật

nội động từ


  nhảy múa, khiêu vũ
  nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
=her heart danced with joy → lòng cô ta rộn lên sung sướng
to dance for joy → nhảy lên vì sung sướng
a boat dancing on the waves → con thuyền bập bềnh trên sóng
the leaves are dancing in the wind → lá cây rung rinh trong gió

nội động từ


  nhảy
to dance the tango → nhảy điệu tăngô
  làm cho nhảy múa
  tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống
to dance a baby in one's arms → tung tung nhẹ em bé trong tay
to dance attendance upon somebody
  phải chờ đợi ai lâu
  luôn luôn theo bên cạnh ai
to dance away one's time
  nhảy múa cho tiêu thời giờ
to dance onself into somebody's favour
  nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai
to dance one's head off
  nhảy múa chóng cả mặt
to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping)
  để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển
to dance on nothing
  bị treo cổ

Xem thêm danced »
Advertisement
Kết quả #6

dancer /'dɑ:nsə/

Phát âm

Xem phát âm dancer »

Ý nghĩa

danh từ


  người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ

Xem thêm dancer »
Kết quả #7

dancer /'dɑ:nsə/

Phát âm

Xem phát âm dancers »

Ý nghĩa

danh từ


  người nhảy múa, diễn viên múa, vũ nữ

Xem thêm dancers »
Advertisement
Kết quả #8

dance /dɑ:ns/

Phát âm

Xem phát âm dances »

Ý nghĩa

danh từ


  sự nhảy múa; sự khiêu vũ
  bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ
  buổi liên hoan khiêu vũ
'expamle'>to lead the dance
  (xem) lead
to lend a person a pretty dance
  gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai
St Vitus'd dance
  (y học) chứng múa giật

nội động từ


  nhảy múa, khiêu vũ
  nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
=her heart danced with joy → lòng cô ta rộn lên sung sướng
to dance for joy → nhảy lên vì sung sướng
a boat dancing on the waves → con thuyền bập bềnh trên sóng
the leaves are dancing in the wind → lá cây rung rinh trong gió

nội động từ


  nhảy
to dance the tango → nhảy điệu tăngô
  làm cho nhảy múa
  tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống
to dance a baby in one's arms → tung tung nhẹ em bé trong tay
to dance attendance upon somebody
  phải chờ đợi ai lâu
  luôn luôn theo bên cạnh ai
to dance away one's time
  nhảy múa cho tiêu thời giờ
to dance onself into somebody's favour
  nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai
to dance one's head off
  nhảy múa chóng cả mặt
to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping)
  để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển
to dance on nothing
  bị treo cổ

Xem thêm dances »
Kết quả #9

dancing /'dɑ:nsiɳ/

Phát âm

Xem phát âm dancing »

Ý nghĩa

danh từ


  sự nhảy múa, sự khiêu vũ

tính từ


  đang nhảy múa, rung rinh, bập bềnh

Xem thêm dancing »
Advertisement
Kết quả #10

dancing-girl /'dɑ:nsiɳgə:l/

Phát âm

Xem phát âm dancing-girl »

Ý nghĩa

danh từ


  gái nhảy, vũ nữ

Xem thêm dancing-girl »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153454

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 329889

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95929855

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80629838

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1229812

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90329812

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763144

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373141

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96729690

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 529684

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…