Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ damping factor là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 98 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

damping factor

Phát âm

Xem phát âm damping factor »

Ý nghĩa

  (Tech) yếu tố suy giảm; thừa số suy giảm

Xem thêm damping factor »
Advertisement
Kết quả #2

damping /'dæmpiɳ/

Phát âm

Xem phát âm damping »

Ý nghĩa

danh từ


  sự làm ẩm, sự thấm ướt
  sự giảm âm, sự giảm xóc, sự chống rung, sự tắt dần
vibration damping → sự tắt dần của dao động
  (rađiô) sự suy giảm, sự nhụt, sự tắt dần

@damping
  sự tắt dần 
  critical d. sự tắt dần tới hạn

Xem thêm damping »
Kết quả #3

factor /'fæktə/

Phát âm

Xem phát âm factor »

Ý nghĩa

danh từ


  nhân tố
human factor → nhân tố con người
  người quản lý, người đại diện
  người buôn bán ăn hoa hồng
  (Ê cốt) người quản lý ruộng đất
  (toán học) thừa số
  (kỹ thuật) hệ số
factor of safety → hệ số an toàn

@factor
  (Tech) nhân tố, yếu tố; hệ số; thừa số, nhân số

@factor
  nhana tử, nhân tố, thừa số, hệ số
  f. of a polynomial nhân tử của một đa thức
  f. of a term thừa số của một số
  accumulation f. nhân tủ tích luỹ (nhân tử 1+r trong AP(1 →r) trong
  phép tính phần trăm)
  adjustment f. nhân tử điều chỉnh
  amplification f. hệ số khuếch đại
  attenuation f. nhân tử suy giảm, hệ số tắt dần
  bearing capacity f. hệ số tải chung
  common f. nhân tử chung
  aomposition f. nhân tố hợp thành
  constant f. nhân tử không đổi, thừa số không đổi
  conversion f. nhân tử chuyển hoán
  correction f. hệ số hiệu chính
  coupling f. hệ số ghép
  damping f. hệ số làm tắt dần
  delay f. hệ số trễ, đại lượng trễ
  depolarizing f. nhân tố khử cực
  determining f. yếu tố xác định
  direct f. (đại số) nhân tử trực tiếp
  dissipation f. hệ số hao tán
  distorsion f. hệ số méo
  divergence f. hệ số phân kỳ
  efficiency f. (thống kê) hệ số hiệu quả; (điều khiển học) hệ số hiệu dụng, hiệu suất
  extraneous f. nhân tử ngoại lai
  feedback f. (điều khiển học) hệ số liên hệ ngược
  form f. hệ số dạng (của một trường)
  frequency f. nhân tử tần số
  gain f. hệ số khuếch đại
  general f. (thống kê) nhân tố chung (cho tất cả các biến)
  integrating f. (giải tích) nhân tử lấy tích phân
  interaction f. hệ số tương tác
  invariant f. nhân tử bất biến
  load f. hệ số tải
  loss f. (điều khiển học) hệ số tổn thất
  modulation f. hệ số biến điệu
  monomial f. of an expression nhân tử đơn thức của một biểu thức
  mutual coupling f. (điều khiển học) hệ số liên hệ tương hỗ
  normalization f. nhân tử chuẩn hoá
  operational f. (điều khiển học) đặc trưng làm việc, tham số tác dụng, tham biến tác dụng
  output f.(điều khiển học) hệ số hiệu suất
  periodicity f. (giải tích) nhân tử tuần hoàn
  phase f. (điều khiển học) hằng số pha, thừa số pha
  post f. nhân tử sau (bên phải)
  prime f. [thừa số, nhân tử] nguyên tố
  propogation f. hệ số truyền
  rationalizing f. nhana tử hữu tỷ hoá
  safety f. hệ số an toàn
  selectivity f. hệ số tuyển lựa
  shape f. hệ số dạng
  single scale f. hệ số chuyển dịch đơn vị
  smoothing f. hệ số trơn
  stability f. hệ số ổn định
  stabilization f.(điều khiển học) hệ số ổn định hoá
  utilization f. hệ số sử dụng
  visibility f. độ nhìn thấy tương đối, độ thị kiến

Xem thêm factor »
Advertisement
Kết quả #4

absorption factor

Phát âm

Xem phát âm absorption factor »

Ý nghĩa

  (Tech) hệ số hấp thu

Xem thêm absorption factor »
Kết quả #5

alpha current factor

Phát âm

Xem phát âm alpha current factor »

Ý nghĩa

  (Tech) hệ số dòng anfa

Xem thêm alpha current factor »
Advertisement
Kết quả #6

amplification factor

Phát âm

Xem phát âm amplification factor »

Ý nghĩa

  (Tech) hệ số khuếch đại

Xem thêm amplification factor »
Kết quả #7

audibility factor

Phát âm

Xem phát âm audibility factor »

Ý nghĩa

  (Tech) hệ số thính âm

Xem thêm audibility factor »
Advertisement
Kết quả #8

avalanche multiplication factor

Kết quả #9

benefactor /'benifæktə/

Phát âm

Xem phát âm benefactor »

Ý nghĩa

danh từ


  người làm ơn; ân nhân
  người làm việc thiện

Xem thêm benefactor »
Advertisement
Kết quả #10

benefactor /'benifæktə/

Phát âm

Xem phát âm benefactors »

Ý nghĩa

danh từ


  người làm ơn; ân nhân
  người làm việc thiện

Xem thêm benefactors »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153410

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 329459

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95929424

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80629408

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1229381

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90329381

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763100

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373098

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96729259

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 529253

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…