Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ damage control là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 154 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

damage control /'dæmidʤkən'troul/

Phát âm

Xem phát âm damage control »

Ý nghĩa

danh từ


  (kỹ thuật) công việc sửa chữa từng bộ phận (máy)

Xem thêm damage control »
Advertisement
Kết quả #2

damage /'dæmidʤ/

Phát âm

Xem phát âm damage »

Ý nghĩa

danh từ


  mối hại, điều hại, điều bất lợi
  sự thiệt hại
to cause great damage to... → gây nhiều thiệt hại cho...
  (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn
to bring an action of damages against somebody → kiện ai đòi bồi thường thiệt hại
  (từ lóng) giá tiền
what's the damage? → giá bao nhiêu?

ngoại động từ

+ (endamage)
/in'dæmidʤ/
  làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại
  làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)
to damage someone's reputation → làm tổn thương danh dự của ai

Xem thêm damage »
Kết quả #3

control /kən'troul/

Phát âm

Xem phát âm control »

Ý nghĩa

danh từ


  quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
to have control over the whole district → có quyền hành khắp vùng
  sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái
to lose control over one's car → không còn điều khiển nổi cái xe nữa
  sự kiềm chế, sự nén lại
to keep someone under control → kiềm chế ai, không thả lỏng ai
to keep one's temper under control → nén giận, bình tĩnh
  sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai)
control experiment → thí nghiệm kiểm tra
  trạm kiểm tra (máy móc, ôtô, máy bay trên đường đi)
  đoạn đường đặc biệt (ô tô phải tuân theo sự hướng dẫn như giảm tốc độ...)
  (số nhiều) bộ điều chỉnh (hướng tốc độ của máy bay...)
  hồn (do bà đồng gọi lên)
'expamle'>beyond (out of) control
  không điều khiển được, không chỉ huy được, không làm chủ được
=the situation is out of control → tình hình không ai làm chủ, tình hình hỗn loạn
'expamle'>to be under the control of somebody
  bị ai điều khiển chỉ huy, bị ai xỏ mũi
to get (have, keep) under control
  kiềm chế được, kìm lại được, làm chủ được
to go out of control
  không điều khiển được nữa, không theo sự điều khiển (máy bay)
to have complete control of something
  nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì
to take control
  nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy
thought control
  sự hạn chế tự do tư tưởng

ngoại động từ


  điều khiển, chỉ huy, làm chủ
=to control the traffic → điều khiển sự giao thông
  kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại
to control oneself → tự kiềm chế, tự chủ
to control one's anger → nén giận
  kiểm tra, kiểm soát, thử lại
  điều chỉnh, qui định (giá hàng...)

@control
  (Tech) điều khiển, kiểm soát; điều chỉnh, định hướng; điều khiển, kiểm soát (đ); điều chỉnh (đ); kiểm tra (đ)

@control
  điều khiển, điều chỉnh, kiểm tra
  anticipatory c. điều chỉnh trước, kiểm tra ngăn ngừa
  automatic(al) c. kiểm tra tự động, điều khiển tự động
  automatic flow c. điều chỉnh lưu lượng tự động
  automatic remote c. điều khiển tự động từ xa
  closed cycle c. điều chỉnh theo chu trình đóng
  dash c. điều khiển bằng nút bấm
  derivative . điều chỉnh theo đạo hàm
  differential c. điều khiển vi phân
  direct c. điều chỉnh trực tiếp
  discontinuous c. điều khiển gián đoạn
  distance c. điều khiển từ xa
  dual c. điều khiển kép
  emergency c. điều khiển dự trữ
  feed c. điều khiển cấp liệu
  feed back c. [điều khiển, điều chỉnh] có liên hệ ngược
  fine c. điều khiển chính xác
  floating c. điều chỉnh phiếm định
  frequency c. ổn định hoá tần số
  gain c điều chỉnh độc lập
  independent c. điều chỉnh độc lập
  indirect c. điều chỉnh gián tiếp
  industrial c. điều chỉnh công nghiệp
  integral c. điều khiển tích phân
  inventory c. quản lý chi tiêu, quản lý các quỹ luân chuyển
  load c. điều chỉnh theo tải trọng
  manual c. điều khiển bằng tay
  master c. điều khiển chính
  mechaincal c. điều khiển cơ giới
  multicircuit c. sơ đồ điều khiển chu tuyến
  multiple c. điều khiển phức tạp, điều khiển bội
  multivariable c. điều khiển nhiều biến
  non interacting c. điều chỉnh ôtônôm
  numerical c. điều chỉnh số trị
  open loop c. điều chỉnh theo chu trình hở
  optimization c. điều khiển tối ưu
  peak hold optimizing c. hệ thống điều chỉnh tối ưu theo vị trí
  pneumatic c. điều khiển khí lực
  process c. kiểm tra công nghiệp điều khiển quá trình công nghiệp
  product c. kiểm tra sản phẩm
  programme c. điều khiển có chương trình
  proportional c. điều chỉnh tỷ lệ
  pulse c. điều khiển xung
  push button c. điều khiển bằng nút bấm
  quality c. (thống kê) kiểm tra phẩm chất
  rate c. điều chỉnh theo vận tốc
  ratio c. điều chỉnh các liên hệ
  reaction c. điều chỉnh liên hệ ngược
  remote c. điều khiển từ xa
  retarded c. điều chỉnh chậm
  self acting c. điều chỉnh trực tiếp
  sensitivity c. điều khiển độ nhạy
  servo c. điều khiển secvô
  sight c. kiểm tra bằng mắt
  slide c. điều khiển nhịp nhàng, điều khiển dần dần
  split cycle c. điều khiển nhanh
  satble c. điều chỉnh ổn định
  statistical c. tk kiểm tra thống kê
  step by step c. điều chỉnh từng bước
  supervisory c. điều khiển từ xa
  terminal c. điều chỉnh cuối cùng
  time c. kiểm tra thời gian
  time schedule c. [điều khiển, điều chỉnh] theo chương trình
  time variable c. điều chỉnh theo thời gian, điều chỉnh có chương trình
  two position c. điều khiển hai vị trí
  undamped c. điều chỉnh không ổn định, điều chỉnh tản mạn

Xem thêm control »
Advertisement
Kết quả #4

access control

Phát âm

Xem phát âm access control »

Ý nghĩa

  (Tech) điều khiển truy cập

Xem thêm access control »
Kết quả #5

access control device (ACD)

Phát âm

Xem phát âm access control device (ACD) »

Ý nghĩa

  (Tech) thiết bị điều khiển truy cập

Xem thêm access control device (ACD) »
Advertisement
Kết quả #6

air traffic control

Phát âm

Xem phát âm air traffic control »

Ý nghĩa

* danh từ
  sự kiểm soát không lưu
  tổ chức kiểm soát không lưu

Xem thêm air traffic control »
Kết quả #7

air traffic controller

Phát âm

Xem phát âm air traffic controller »

Ý nghĩa

* danh từ
  nhân viên kiểm soát không lưu

Xem thêm air traffic controller »
Advertisement
Kết quả #8

approach control

Phát âm

Xem phát âm approach control »

Ý nghĩa

  (Tech) điều khiển tiếp cận (máy bay)

Xem thêm approach control »
Kết quả #9

auto-request control

Phát âm

Xem phát âm auto-request control »

Ý nghĩa

  (Tech) kiểm soát yêu cầu tự động

Xem thêm auto-request control »
Advertisement
Kết quả #10

automatic black level control

Phát âm

Xem phát âm automatic black level control »

Ý nghĩa

  (Tech) điều chỉnh tự động mức đen

Xem thêm automatic black level control »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153403

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 329389

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95929354

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80629338

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1229311

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90329311

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763093

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373090

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96729189

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 529183

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…