Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ dady long legs là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 178 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

dady-long-legs /'dædi'lɔɳlegz/

Phát âm

Xem phát âm dady-long-legs »

Ý nghĩa

danh từ


  (động vật học) con chôm chôm ((cũng) harvestman)

Xem thêm dady-long-legs »
Advertisement
Kết quả #2

long /lɔɳ/

Phát âm

Xem phát âm long »

Ý nghĩa

tính từ


  dài (không gian, thời gian); xa, lâu
a long journey → một cuộc hành trình dài
to live a long life → sống lâu
  kéo dài
a one month long leave → thời gian nghỉ phép (kéo dài) một tháng
  cao; nhiều, đáng kể
a long price → giá cao
for long years → trong nhiều năm
a long family → gia đình đông con
  dài dòng, chán
what a long speech → bài nói sao mà dài dòng thế'expamle'>
  quá, hơn
=a long hundred → (thương nghiệp) một trăm hai mươi
  chậm, chậm trễ, lâu
don't be long → đừng chậm nhé
'expamle'>to bid a farewell
  tạm biệt trong một thời gian dài
to draw the long bow
  (xem) bow
to have a long arm
  mạnh cánh có thế lực
to have a long face
  mặt dài ra, chán nản, buồn xỉu
to have a long head
  linh lợi; láu lỉnh; nhìn xa thấy rộng
to have a long tongue
  hay nói nhiều
to have a long wind
  trường hơi, có thể chạy lâu mà không nghỉ; có thể nói mãi mà không mệt
to make a long arm
  với tay ai (để lấy cái gì)
to make a long nose
  vẫy mũi chế giễu
to take long views
  biết nhìn xa nghĩ rộng; nhìn thấu được vấn đề
in the long run
  sau cùng, sau rốt, kết quả là, rốt cuộc
of long standing
  có từ lâu đời
one's long home
  (xem) home

danh từ


  thời gian lâu
=before long → không bao lâu, chẳng bao lâu
it is long since I heard of him → đã từ lâu tôi không được tin gì của anh ta
  (thông tục) vụ nghỉ hè
'expamle'>the long and the short of it
  tóm lại; tất cả vấn đề thâu tóm lại, nói gọn lại
* phó từ
  lâu, trong một thời gian dài
=you can stay here as long as you like → anh có thể ở lại đây bao lâu tuỳ theo ý thích
  suốt trong cả một khoảng thời gian dài
all day long → suốt ngày
all one's life long → suốt đời mình
  (+ ago, after, before, since) lâu, đã lâu, từ lâu
that happened long ago → việc đó xảy ra đã từ lâu
I knew him long before I knew → tôi biết nó từ lâu trước khi biết anh
'expamle'>so long
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tạm biệt
so long as
as long as
  miễn là, chỉ cần, với điều kiện là
  chừng nào mà
to be long
  ( → động tính từ hiện tại) mãi mới
to be long finding something → mãi mới tìm ra cái gì

nội động từ


  nóng lòng, mong mỏi, ước mong, ao ước
I long to see him → tôi nóng lòng được gặp nó
I long for you letter → tôi mong mỏi thư anh

@long
  dài // kéo dài

Xem thêm long »
Kết quả #3

leg /leg/

Phát âm

Xem phát âm legs »

Ý nghĩa

danh từ


  chân, cẳng (người, thú...)
  chân (bàn ghế...)
  ống (quần, giày...)
  nhánh com pa
  cạnh bên (của tam giác)
  đoạn (đường đi); chặng; giai đoạn
the first leg of a flight → chặng đầu trong chuyến bay
  (thể dục,thể thao) ván (trong một hiệp đấu)
  (từ lóng) kẻ lừa đảo
'expamle'>to be all legs
  cao lêu đêu, chỉ thấy chân với cẳng
to be on one's last legs
  kiệt sức, sắp chết
to feet one's legs
  (xem) feel
to get on one's legs
  (xem) get
to give someone a leg up
  đỡ ai leo lên, đỡ ai trèo lên
  giúp đỡ ai vượt qua lúc khó khăn
to have the legs of someone
  đi (chạy) nhanh hơn ai
to keep one's legs
  (xem) keep
to make a leg
  cúi đầu chào
not to have a leg to stand on
  không có lý lẽ gì để bào chữa cho thuyết của mình
to pull someone's leg
  (thông tục) trêu chòng ai, giễu cợt ai
to put one's best leg foremost
  (xem) best
to run someone off his legs
  bắt ai làm việc mệt nhoài, bắt ai làm việc liên miên
to shake a leg
  (thông tục) nhảy, khiêu vũ
to show a leg
  (thông tục) ra khỏi giường
to stand on one's own legs
  tự tin ở mình, sự tự lực, sự tự chủ
to take to one's leg
  chạy đi, bỏ chạy
=to walk someone off his lefs → bắt ai đi rạc cả cẳng

ngoại động từ


  đẩy (thuyền) bằng chân (qua sông đào trong đường hầm)

nội động từ


  to leg it đi mau, chạy mau

Xem thêm legs »
Advertisement
Kết quả #4

agelong /'eidʤlɔɳ/

Phát âm

Xem phát âm agelong »

Ý nghĩa

tính từ


  lâu hàng đời, đời đời, mãi mãi, vĩnh viễn

Xem thêm agelong »
Kết quả #5

along /ə'lɔɳ/

Phát âm

Xem phát âm along »

Ý nghĩa

* phó từ
  theo chiều dài, suốt theo
to lie along → nằm dài ra
  tiến lên, về phía trước
come along → đi nào, đi lên, tiến lên đi
how are you getting along? → thế nào dạo này công việc làm ăn của anh tiến tới ra sao?
all along → suốt, suốt từ đầu đến đuôi; ngay từ đầu
I knew it all along → tôi biết câu chuyện đó ngay từ đầu; tôi biết suốt từ đầu đến đuôi câu chuyện đó
'expamle'>[all] along of
  (thông tục) vì, do bởi
=it happened all along of your carelessness → câu chuyện xảy ra là do sự thiếu thận trọng của anh
'expamle'>along with
  theo cùng với, song song với
=come along with me → hãy đi với tôi
'expamle'>right along
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) luôn luôn, bao giờ cũng
* giới từ
  dọc theo, theo
=to walk along the road → đi dọc theo con đường
along the river → dọc theo con sông

Xem thêm along »
Advertisement
Kết quả #6

along-shore /ə'lɔɳ'ʃɔ:/

Phát âm

Xem phát âm along-shore »

Ý nghĩa

* phó từ
  dọc theo bờ biển, dài theo bờ biển

Xem thêm along-shore »
Kết quả #7

alongside /ə'lɔɳ'said/

Phát âm

Xem phát âm alongside »

Ý nghĩa

* phó từ & giới từ
  sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc
alongside the river → dọc theo con sông
the cars stopped alongside [of] the kerb → các xe ô tô đỗ dọc theo lề đường
  (hàng hải) sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu
the ship lay alongside [of] each other → các con tàu đó đỗ sát cạnh nhau
to come alongside → cặp bến, ghé vào bờ
  (nghĩa bóng) song song với, cùng, đồng thời

Xem thêm alongside »
Advertisement
Kết quả #8

belong /bi'lɔɳ/

Phát âm

Xem phát âm belong »

Ý nghĩa

nội động từ


  thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
the power belongs to the people → chính quyền thuộc về tay nhân dân
  thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào)
where do these things belong? → những thứ này để vào chỗ nào?
where it belongs → đúng chỗ
to belong in → (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở chỗ nào
to belong here → là người; ở đây; ở đúng ngay dưới đầu đề này
  thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới
it belongs to you investigate the matter → bổn phận của anh là phải điều tra vấn đề
  thuộc vào loại
whales belong among the mammals → cá voi thuộc loài có vú
  là hội viên của
to belong together
  ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau
to belong with
  có quan hệ với, liên quan với

@belong
  thuộc về

Xem thêm belong »
Kết quả #9

belong /bi'lɔɳ/

Phát âm

Xem phát âm belonged »

Ý nghĩa

nội động từ


  thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
the power belongs to the people → chính quyền thuộc về tay nhân dân
  thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào)
where do these things belong? → những thứ này để vào chỗ nào?
where it belongs → đúng chỗ
to belong in → (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở chỗ nào
to belong here → là người; ở đây; ở đúng ngay dưới đầu đề này
  thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới
it belongs to you investigate the matter → bổn phận của anh là phải điều tra vấn đề
  thuộc vào loại
whales belong among the mammals → cá voi thuộc loài có vú
  là hội viên của
to belong together
  ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau
to belong with
  có quan hệ với, liên quan với

@belong
  thuộc về

Xem thêm belonged »
Advertisement
Kết quả #10

belong /bi'lɔɳ/

Phát âm

Xem phát âm belonging »

Ý nghĩa

nội động từ


  thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu
the power belongs to the people → chính quyền thuộc về tay nhân dân
  thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào)
where do these things belong? → những thứ này để vào chỗ nào?
where it belongs → đúng chỗ
to belong in → (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ở chỗ nào
to belong here → là người; ở đây; ở đúng ngay dưới đầu đề này
  thuộc về bổn phận của, là việc của; có liên quan tới
it belongs to you investigate the matter → bổn phận của anh là phải điều tra vấn đề
  thuộc vào loại
whales belong among the mammals → cá voi thuộc loài có vú
  là hội viên của
to belong together
  ăn ý nhau, hợp tính hợp tình với nhau
to belong with
  có quan hệ với, liên quan với

@belong
  thuộc về

Xem thêm belonging »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153410

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 329454

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95929419

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80629403

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1229376

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90329376

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763100

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373098

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96729254

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 529248

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…