ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ da

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng da


da /dɑ:/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  (thông tục) (như) dad

Các câu ví dụ:

1. By Thursday morning, 18 cities and provinces, including Hanoi and Da Nang, have let students stay home to study online.

Nghĩa của câu:

Đến sáng thứ Năm, 18 tỉnh thành, trong đó có Hà Nội và Đà Nẵng đã cho học sinh ở nhà học trực tuyến.


2. The 1,600 square meter outlet is located in the Vincom Ngo Quyen mall in downtown da Nang.

Nghĩa của câu:

Cửa hàng rộng 1.600m2 nằm trong trung tâm thương mại Vincom Ngô Quyền, trung tâm thành phố Đà Nẵng.


3. Fredrik Famm, the brand’s Southeast Asia manager, said popular travel hotspot da Nang was a market with good potential and they could open even more outlets in the central city.

Nghĩa của câu:

Fredrik Famm, Giám đốc khu vực Đông Nam Á của thương hiệu, cho biết điểm nóng du lịch nổi tiếng Đà Nẵng là một thị trường có tiềm năng tốt và họ có thể mở nhiều cửa hàng hơn nữa ở trung tâm thành phố.


4. It would begin in 2021 and take two years, Nguyen Duc Vu, head of the Son Tra Peninsula and da Nang tourism beaches management, said.

Nghĩa của câu:

Ông Nguyễn Đức Vũ, Trưởng ban quản lý bán đảo Sơn Trà và các bãi biển du lịch Đà Nẵng, cho biết sẽ bắt đầu vào năm 2021 và mất hai năm.


5. da Nang's dames serve up street cuisine Rooftop romance in da Nang's lofty bars Street cuisine in the coastal city of da Nang has churned out numerous delicacies that cost hardly more than fifty cents.

Nghĩa của câu:

Đà Nẵng phục vụ ẩm thực đường phố Sự lãng mạn trên tầng thượng trong những quán bar cao cấp ở Đà Nẵng Ẩm thực đường phố ở thành phố biển Đà Nẵng đã mang đến cho bạn vô số món ngon mà giá không quá năm mươi xu.


Xem tất cả câu ví dụ về da /dɑ:/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Loading…