Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ cut rate là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 1139 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

cut-rate

Phát âm

Xem phát âm cut-rate »

Ý nghĩa

* tính từ
  giá hạ

Xem thêm cut-rate »
Advertisement
Kết quả #2

cut /kʌt/

Phát âm

Xem phát âm cut »

Ý nghĩa

danh từ


  sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
a deep cut in the leg → vết đứt sâu ở chân
  sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
a cut in prices → sự giảm giá
  vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...)
a cut of beef → một miếng thịt bò
  kiểu cắt, kiểu may
the cut of a coat → kiểu may một chiếc áo choàng
  (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng
a cut to the boundary → sự cắt bóng ra biên
  nhánh đường xe lửa; kênh đào
  bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)
  lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm
  sự phớt lờ
to give someone the cut → phớt lờ ai
  (sân khấu) khe hở để kéo phông
'expamle'>a cut above
  sự hơn một bậc
short cut
  lối đi tắt
cut and thrust
  cuộc đánh giáp lá cà
to draw cuts
  rút thăm
the cut of one's jib
  (xem) jib

ngoại động từ


  cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm
=to cut one's nail → cắt móng tay
to cut a canal → đào kênh
to cut a road through the hill → xẻ đường qua đồi
  chia cắt, cắt đứt
to cut connexion with somebody → cắt đứt quan hệ với ai
to cut in two → chia cắt làm đôi
  cắt nhau, gặp nhau, giao nhau
two lines cut each other → hai đường cắt nhau
  giảm, hạ, cắt bớt
to cut prices → giảm giá
to cut a speech short → cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói
  (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm
it cut me to the heart → cái đó làm tôi đau lòng
  (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...)
the cold wind cut me to the bone → gió rét làm tôi buốt tận xương
  cắt, may (quần áo)
  làm, thi hành
to cut a joke → làm trò đùa, pha trò
  (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)
  (đánh bài) đào (cổ bài)
  phớt lờ, làm như không biết (ai)
to cut someone dead → phớt lờ ai đi
  không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...)
to cut a lecture → không dự buổi diễn thuyết
  mọc (răng)
baby is cutting his first tooth → bé mọc cái răng đầu tiên

nội động từ


  cắt, gọt, chặt, thái...
this knife cuts well → con dao này cắt ngọt
this cheese cuts easily → miếng phó mát này dễ cắt
  đi tắt
to cut through a wood → đi tắt qua rừng
to cut across a field → đi tắt qua cánh đồng
  (từ lóng) chuồn, trốn
'expamle'>to cut away
  cắt, chặt đi
  trốn, chuồn mất
to cut back
  tỉa bớt, cắt bớt
  (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)
to cut down
  chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
  giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...)
to cut in
  nói xen vào
  (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)
  (thể dục,thể thao) chèn ngang
  chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)
to cut off
  chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to cut of all negotiations → cắt đứt mọi cuộc thương lượng
to cut off the water supply → cắt nước
to cut off all communications → cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc
  kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột
she was cut off in her prime → cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân
'expamle'>to cut out
  cắt ra, cắt bớt
=to cut out a passage from a book → cắt bớt một đoạn trong cuốn sách
  thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)
  làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)
to be totally cut out by one's rival → bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn
  khác nhau
a huge figure of a lion cut out in the rock → hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá
  vạch ra trước, chuẩn bị trước
he found his work cut out for him → hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)
  bị loại ra không được đánh bài nữa
'expamle'>to cut up
  (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
  chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
=to cut up a writer → chỉ trích gay gắt một nhà văn
to cut up a book → phê bình gay gắt một cuốn sách
  làm đau đớn, làm đau lòng
'expamle'>to be cut up by a piece of sad news
  đau đớn do được tin buồn
  (thông tục) để lại gia tài
=to cut up well → để lại nhiều của
to cut both ways → đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái
that argument cuts both ways → lý lẽ đòn xóc hai đầu
to cut one's coat according to one's cloth
  (xem) cloth
to cut and come again
  ăn ngon miệng
  mời cứ tự nhiên đừng làm khách
to cut the [Gordian] knot
  (xem) Gordian_knot
to cut the ground from under somebody's feet
  (xem) ground
to cut it fat
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
cut it out
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi
to cut it fine
  (xem) fine
to cut a loss
  tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
to cut no ice
  (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì
to cut and run
  (xem) run
to cut a shine
to cut a swath
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
to cut short
  ngắt, thu ngắn, rút ngắn
to cut somebody off with a shilling
  cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
to cut one's stick (lucky)
to cut stick (dirt)
  (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
to cut one's wisdom teeth (eye teech)
  mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn
to cut up rough (lóng)
to cut up rusty
  nổi giận, phát cáu
to cut up savage (ugly)
  nổi cơn thịnh nộ, phát khùng

@cut
  (Tech) cách cắt, kiểu cắt; chuyển cảnh (truyền hình); cắt (đ)

@cut
  nhát cắt

Xem thêm cut »
Kết quả #3

rate /reit/

Phát âm

Xem phát âm rate »

Ý nghĩa

danh từ


  tỷ lệ
  tốc độ
at the rate of ten kilometres an hour → tốc độ mười kilômét một giờ
rate of fire → (quân sự) tốc độ bắn
rate of climb → (hàng không) tốc độ bay lên
rate of chemical reaction → tốc độ phản ứng hoá học
rate of radioactive decay → tốc độ phân ra phóng xạ
  giá, suất, mức (lương...)
rate of exchange → giá hối đoái, tỉ giá hối đoái
special rates → giá đặc biệt
to live at a high rate → sống mức cao
rate of living → mức sống
  thuế địa phương
  hạng, loại
first rate → loại một, hạng nhất
  sự đánh giá, sự ước lượng
to value something at a low rate → đánh giá thấp cái gì
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh)
  (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước)
'expamle'>at an easy rate
  rẻ, với giá phải chăng
  dễ dàng, không khó khăn gì
=to win success at on easy rate → thắng lợi dễ dàng
'expamle'>at any rate
  dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào
at this (that) rate
  nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy

ngoại động từ


  đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá
=to rate somebody too high → đánh giá ai quá cao
the copper coinage is rated much above its real value → tiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nó nhiều
  coi, xem như
he was rated the best poet of his time → ông ta được coi la nhà thơ lớn nhất đương thời
  đánh thuế; định giá để đánh thuế
what is this imported bicycle rated at? → cái xe đạp nhập khẩu này đánh thuế bao nhiêu?
  xếp loại (tàu xe...)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh)

nội động từ


  được coi như, được xem như, được xếp loại
to rate up
  bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn

động từ


  mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ

ngoại động từ

& nội động từ
  (như) ret

@rate
  suất, tốc độ (tương đối), tỷ số; hệ số; phần; bảng giá
  r. of chane xuất thay đổi tốc độ biến thiên
  r. of decay xuất thoái, tốc độ tắt dần
  r. of exchage suất hối đoái
  r. of growth (thống kê) tốc độ phát triển, tốc độ tăng trưởng
  r. of increase tốc độ tăng
  r. of interest suất lợi nhuận
  r. of profit suất lợi tức
  r. of strain (cơ học) suất xoắn
  death r. (thống kê) hẹ số chết, hệ số tử vong
  discount r. hệ số chiết khấu; hệ số hạ giá
  entropy r. hệ entrôpi
  information display r. (máy tính) tốc độ hiện tin
  investment r. (toán kinh tế) tỷ suất đầu tư
  memory r. (máy tính) tốc độ nhớ
  refusal r. (thống kê) tỷ suất không trả lời
  specific birth r. (thống kê) tỷ số sinh đẻ riêng 

Xem thêm rate »
Advertisement
Kết quả #4

AC-cut quartz

Phát âm

Xem phát âm AC-cut quartz »

Ý nghĩa

  (Tech) thạch anh kiểu cắt AC

Xem thêm AC-cut quartz »
Kết quả #5

accelerate /æk'seləreit/

Phát âm

Xem phát âm accelerate »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp
  rảo (bước)
to accelerate the pace → bước mau hơn, rảo bước

nội động từ


  tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước
  gia tốc

@accelerate
  tăng tốc, gia tốc, làm nhanh

Xem thêm accelerate »
Advertisement
Kết quả #6

accelerate /æk'seləreit/

Phát âm

Xem phát âm accelerated »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp
  rảo (bước)
to accelerate the pace → bước mau hơn, rảo bước

nội động từ


  tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước
  gia tốc

@accelerate
  tăng tốc, gia tốc, làm nhanh

Xem thêm accelerated »
Kết quả #7

Accelerated depreciation

Phát âm

Xem phát âm Accelerated depreciation »

Ý nghĩa

  (Econ) Khấu hao nhanh, khấu hao gia tốc.
+ Xem DEPRECIATION

Xem thêm Accelerated depreciation »
Advertisement
Kết quả #8

accelerated test

Phát âm

Xem phát âm accelerated test »

Ý nghĩa

  (Tech) trắc nghiệm gia tốc

Xem thêm accelerated test »
Kết quả #9

accelerate /æk'seləreit/

Phát âm

Xem phát âm accelerates »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp
  rảo (bước)
to accelerate the pace → bước mau hơn, rảo bước

nội động từ


  tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước
  gia tốc

@accelerate
  tăng tốc, gia tốc, làm nhanh

Xem thêm accelerates »
Advertisement
Kết quả #10

Accesion rate

Phát âm

Xem phát âm Accesion rate »

Ý nghĩa

  (Econ) Tỷ lệ gia tăng lao động.
+ Số lượng những người thuê mới mỗi tháng tính theo tỷ lệ phần trăm tổng số việc làm do Bộ lao động Mỹ thống kê.

Xem thêm Accesion rate »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153445

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 329813

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95929779

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80629762

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1229736

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90329736

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763136

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373133

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96729614

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 529608

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…