Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ cut over paraboloid reflector là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 1373 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

cut over paraboloid reflector

Phát âm

Xem phát âm cut over paraboloid reflector »

Ý nghĩa

  (Tech) cái phản xạ parabôloit cụt

Xem thêm cut over paraboloid reflector »
Advertisement
Kết quả #2

cut /kʌt/

Phát âm

Xem phát âm cut »

Ý nghĩa

danh từ


  sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
a deep cut in the leg → vết đứt sâu ở chân
  sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
a cut in prices → sự giảm giá
  vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...)
a cut of beef → một miếng thịt bò
  kiểu cắt, kiểu may
the cut of a coat → kiểu may một chiếc áo choàng
  (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng
a cut to the boundary → sự cắt bóng ra biên
  nhánh đường xe lửa; kênh đào
  bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)
  lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm
  sự phớt lờ
to give someone the cut → phớt lờ ai
  (sân khấu) khe hở để kéo phông
'expamle'>a cut above
  sự hơn một bậc
short cut
  lối đi tắt
cut and thrust
  cuộc đánh giáp lá cà
to draw cuts
  rút thăm
the cut of one's jib
  (xem) jib

ngoại động từ


  cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm
=to cut one's nail → cắt móng tay
to cut a canal → đào kênh
to cut a road through the hill → xẻ đường qua đồi
  chia cắt, cắt đứt
to cut connexion with somebody → cắt đứt quan hệ với ai
to cut in two → chia cắt làm đôi
  cắt nhau, gặp nhau, giao nhau
two lines cut each other → hai đường cắt nhau
  giảm, hạ, cắt bớt
to cut prices → giảm giá
to cut a speech short → cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói
  (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm
it cut me to the heart → cái đó làm tôi đau lòng
  (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...)
the cold wind cut me to the bone → gió rét làm tôi buốt tận xương
  cắt, may (quần áo)
  làm, thi hành
to cut a joke → làm trò đùa, pha trò
  (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)
  (đánh bài) đào (cổ bài)
  phớt lờ, làm như không biết (ai)
to cut someone dead → phớt lờ ai đi
  không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...)
to cut a lecture → không dự buổi diễn thuyết
  mọc (răng)
baby is cutting his first tooth → bé mọc cái răng đầu tiên

nội động từ


  cắt, gọt, chặt, thái...
this knife cuts well → con dao này cắt ngọt
this cheese cuts easily → miếng phó mát này dễ cắt
  đi tắt
to cut through a wood → đi tắt qua rừng
to cut across a field → đi tắt qua cánh đồng
  (từ lóng) chuồn, trốn
'expamle'>to cut away
  cắt, chặt đi
  trốn, chuồn mất
to cut back
  tỉa bớt, cắt bớt
  (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)
to cut down
  chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
  giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...)
to cut in
  nói xen vào
  (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)
  (thể dục,thể thao) chèn ngang
  chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)
to cut off
  chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to cut of all negotiations → cắt đứt mọi cuộc thương lượng
to cut off the water supply → cắt nước
to cut off all communications → cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc
  kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột
she was cut off in her prime → cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân
'expamle'>to cut out
  cắt ra, cắt bớt
=to cut out a passage from a book → cắt bớt một đoạn trong cuốn sách
  thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)
  làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)
to be totally cut out by one's rival → bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn
  khác nhau
a huge figure of a lion cut out in the rock → hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá
  vạch ra trước, chuẩn bị trước
he found his work cut out for him → hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)
  bị loại ra không được đánh bài nữa
'expamle'>to cut up
  (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
  chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
=to cut up a writer → chỉ trích gay gắt một nhà văn
to cut up a book → phê bình gay gắt một cuốn sách
  làm đau đớn, làm đau lòng
'expamle'>to be cut up by a piece of sad news
  đau đớn do được tin buồn
  (thông tục) để lại gia tài
=to cut up well → để lại nhiều của
to cut both ways → đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái
that argument cuts both ways → lý lẽ đòn xóc hai đầu
to cut one's coat according to one's cloth
  (xem) cloth
to cut and come again
  ăn ngon miệng
  mời cứ tự nhiên đừng làm khách
to cut the [Gordian] knot
  (xem) Gordian_knot
to cut the ground from under somebody's feet
  (xem) ground
to cut it fat
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
cut it out
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi
to cut it fine
  (xem) fine
to cut a loss
  tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
to cut no ice
  (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì
to cut and run
  (xem) run
to cut a shine
to cut a swath
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
to cut short
  ngắt, thu ngắn, rút ngắn
to cut somebody off with a shilling
  cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
to cut one's stick (lucky)
to cut stick (dirt)
  (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
to cut one's wisdom teeth (eye teech)
  mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn
to cut up rough (lóng)
to cut up rusty
  nổi giận, phát cáu
to cut up savage (ugly)
  nổi cơn thịnh nộ, phát khùng

@cut
  (Tech) cách cắt, kiểu cắt; chuyển cảnh (truyền hình); cắt (đ)

@cut
  nhát cắt

Xem thêm cut »
Kết quả #3

over /'ouvə/

Phát âm

Xem phát âm over »

Ý nghĩa

danh từ


  trên; ở trên
a lamp over our heads → cái đèn treo trên đầu chúng ta
with his hat over his eyes → cái mũ sùm sụp trên mắt
the radio → trên đài phát thanh
  trên khắp, ở khắp
rice is grown all over Vietnam → khắp nơi ở Việt Nam nơi nào cũng trồng lúa
all the world over → trên khắp thế giới
all the world over → trên khắp thế giới
to travel over Europe → đi du lịch khắp Châu Âu
  hơn, trên
to set somebody over the rest → đánh giá ai hơn những người khác, đặt ai trên những người khác
to win a victory over the enemy → đánh thắng kẻ thù
to have command over oneself → tự làm chủ được bản thân mình, tự kiềm chế được mình
  hơn, nhiều hơn
it costs over 100d → giá hơn 100 đồng
  qua, sang, đến tận
to jump over the brook → nhảy qua con suối
to look over the hedge → nhìn qua hàng rào
the house over the way → nhà bên kia đường
to stumble over a stone → vấp phải hòn đá
over the telephone → qua dây nói
if we can tide over the next month → nếu ta có thể vượt qua được hết tháng sau
can you stay over Wednesday? → anh có thể ở đến hết thứ tư không?
'expamle'>all over somebody
  (từ lóng) mê ai, phải lòng ai, say ai
over all
  từ bên này đến bên kia, bao quát
over our heads
  khó quá chúng tôi không hiểu được
  vượt qua đầu chúng tôi, không hỏi ý kiến chúng tôi
over head and ears in love
  yêu say đắm
over shoes over boots
  (xem) boot
over the top
  nhảy lên (hào giao thông) để công kích
to go to sleep over one's work
  đi ngủ mà còn suy nghĩ đến công việc
to have a talk over a cup of tea
  nói chuyện trong khi uống trà
* phó từ
  nghiêng, ngửa
=to lean over → tỳ nghiêng (qua)
to fall over → ngã ngửa
  qua, sang
to jump over → nhảy qua
to look over → nhìn qua (sang bên kia)
to ask somebody over → mời ai qua chơi
he is going over to the Soviet Union → anh ấy đang đi Liên xô
please turn over → đề nghị lật sang trang sau
to turn somebody over on his face → lật sấp ai xuống
to go over to the people's side → đi sang phía nhân dân
  khắp, khắp chỗ, khắp nơi
to paint it over → sơn khắp chỗ
  ngược
to bend something over → bẻ ngược cái gì, gấp ngược cái gì
  lần nữa, lại
the work is badly done, it must be done over → công việc làm không tốt, phải làm lại
  quá, hơn
over anxious → quá lo lắng
20kg and over → hơn 20 kg
  từ đầu đến cuối, kỹ lưỡng, cẩn thận
to count over → đếm đi đếm lại cẩn thận
to think a matter over → nghĩ cho chín một vấn đề
  qua, xong, hết
time is over → đã hết giờ
all over
  (xem) all
over again
  lại nữa
over against
  đối lập với
over and above
  (xem) above
over and over [again]
  nhiều lần lặp đi lặp lại

danh từ


  cái thêm vào, cái vượt quá
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) phát đạn nổ quá mục tiêu

tính từ


  cao hơn
  ở ngoài hơn
  nhiều hơn, quá
  qua, xong hết

@over
  trên, quá

Xem thêm over »
Advertisement
Kết quả #4

paraboloid /pə'ræbəlɔid/

Phát âm

Xem phát âm paraboloid »

Ý nghĩa

danh từ


  (toán học) Paraboloit

@paraboloid
  parabôloit
  p. of revolution paraboloit tròn xoay
  elliptic p. parabôloit liptic
  hyperbolic p. parabôloit hipebolic

Xem thêm paraboloid »
Kết quả #5

reflector

Phát âm

Xem phát âm reflector »

Ý nghĩa

* danh từ
  gương phản xạ, vật phản xạ nhiệt, vật phản xạ ánh sáng; cái phản hồi âm thanh
  gương nhìn sau, kính hậu (ở ô tô)
  đèn đỏ; vật phản quang (bánh xe đạp )

  (vật lí) gương phản xạ

Xem thêm reflector »
Advertisement
Kết quả #6

AC-cut quartz

Phát âm

Xem phát âm AC-cut quartz »

Ý nghĩa

  (Tech) thạch anh kiểu cắt AC

Xem thêm AC-cut quartz »
Kết quả #7

acutance

Phát âm

Xem phát âm acutance »

Ý nghĩa

  (Tech) độ phân giải, độ phân tích

Xem thêm acutance »
Advertisement
Kết quả #8

acute /'əkju:t/

Phát âm

Xem phát âm acute »

Ý nghĩa

tính từ


  sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
an acute sense of smell → mũi rất thính
a man with an acute mind → người có đầu óc sắc sảo
  buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc
an acute pain → đau buốt
  (y học) cấp
an acute disease → bệnh cấp
  (toán học) nhọn (góc)
an acute angle → góc nhọn
  cao; the thé (giọng, âm thanh)
an acute voice → giọng cao; giọng the thé
  (ngôn ngữ học) có dấu sắc
acute accent → dấu sắc

@acute
  nhọn

Xem thêm acute »
Kết quả #9

acute accent

Phát âm

Xem phát âm acute accent »

Ý nghĩa

  (ngôn) dấu sắc (như trong café)

Xem thêm acute accent »
Advertisement
Kết quả #10

acutely

Phát âm

Xem phát âm acutely »

Ý nghĩa

* phó từ
  sâu sắc

Xem thêm acutely »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153445

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 329809

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95929775

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80629758

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1229732

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90329732

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763136

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373133

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96729610

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 529604

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…