Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ cut out là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 1298 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

cut-out /'kʌtaut/

Phát âm

Xem phát âm cut-out »

Ý nghĩa

danh từ


  sự cắt, sự bỏ đi (trong sách...)
  (điện học) cầu chì

Xem thêm cut-out »
Advertisement
Kết quả #2

cut /kʌt/

Phát âm

Xem phát âm cut »

Ý nghĩa

danh từ


  sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
a deep cut in the leg → vết đứt sâu ở chân
  sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
a cut in prices → sự giảm giá
  vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...)
a cut of beef → một miếng thịt bò
  kiểu cắt, kiểu may
the cut of a coat → kiểu may một chiếc áo choàng
  (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng
a cut to the boundary → sự cắt bóng ra biên
  nhánh đường xe lửa; kênh đào
  bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)
  lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm
  sự phớt lờ
to give someone the cut → phớt lờ ai
  (sân khấu) khe hở để kéo phông
'expamle'>a cut above
  sự hơn một bậc
short cut
  lối đi tắt
cut and thrust
  cuộc đánh giáp lá cà
to draw cuts
  rút thăm
the cut of one's jib
  (xem) jib

ngoại động từ


  cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm
=to cut one's nail → cắt móng tay
to cut a canal → đào kênh
to cut a road through the hill → xẻ đường qua đồi
  chia cắt, cắt đứt
to cut connexion with somebody → cắt đứt quan hệ với ai
to cut in two → chia cắt làm đôi
  cắt nhau, gặp nhau, giao nhau
two lines cut each other → hai đường cắt nhau
  giảm, hạ, cắt bớt
to cut prices → giảm giá
to cut a speech short → cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói
  (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm
it cut me to the heart → cái đó làm tôi đau lòng
  (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...)
the cold wind cut me to the bone → gió rét làm tôi buốt tận xương
  cắt, may (quần áo)
  làm, thi hành
to cut a joke → làm trò đùa, pha trò
  (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)
  (đánh bài) đào (cổ bài)
  phớt lờ, làm như không biết (ai)
to cut someone dead → phớt lờ ai đi
  không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...)
to cut a lecture → không dự buổi diễn thuyết
  mọc (răng)
baby is cutting his first tooth → bé mọc cái răng đầu tiên

nội động từ


  cắt, gọt, chặt, thái...
this knife cuts well → con dao này cắt ngọt
this cheese cuts easily → miếng phó mát này dễ cắt
  đi tắt
to cut through a wood → đi tắt qua rừng
to cut across a field → đi tắt qua cánh đồng
  (từ lóng) chuồn, trốn
'expamle'>to cut away
  cắt, chặt đi
  trốn, chuồn mất
to cut back
  tỉa bớt, cắt bớt
  (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)
to cut down
  chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
  giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...)
to cut in
  nói xen vào
  (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)
  (thể dục,thể thao) chèn ngang
  chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)
to cut off
  chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to cut of all negotiations → cắt đứt mọi cuộc thương lượng
to cut off the water supply → cắt nước
to cut off all communications → cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc
  kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột
she was cut off in her prime → cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân
'expamle'>to cut out
  cắt ra, cắt bớt
=to cut out a passage from a book → cắt bớt một đoạn trong cuốn sách
  thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)
  làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)
to be totally cut out by one's rival → bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn
  khác nhau
a huge figure of a lion cut out in the rock → hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá
  vạch ra trước, chuẩn bị trước
he found his work cut out for him → hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)
  bị loại ra không được đánh bài nữa
'expamle'>to cut up
  (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
  chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
=to cut up a writer → chỉ trích gay gắt một nhà văn
to cut up a book → phê bình gay gắt một cuốn sách
  làm đau đớn, làm đau lòng
'expamle'>to be cut up by a piece of sad news
  đau đớn do được tin buồn
  (thông tục) để lại gia tài
=to cut up well → để lại nhiều của
to cut both ways → đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái
that argument cuts both ways → lý lẽ đòn xóc hai đầu
to cut one's coat according to one's cloth
  (xem) cloth
to cut and come again
  ăn ngon miệng
  mời cứ tự nhiên đừng làm khách
to cut the [Gordian] knot
  (xem) Gordian_knot
to cut the ground from under somebody's feet
  (xem) ground
to cut it fat
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
cut it out
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi
to cut it fine
  (xem) fine
to cut a loss
  tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
to cut no ice
  (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì
to cut and run
  (xem) run
to cut a shine
to cut a swath
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
to cut short
  ngắt, thu ngắn, rút ngắn
to cut somebody off with a shilling
  cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
to cut one's stick (lucky)
to cut stick (dirt)
  (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
to cut one's wisdom teeth (eye teech)
  mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn
to cut up rough (lóng)
to cut up rusty
  nổi giận, phát cáu
to cut up savage (ugly)
  nổi cơn thịnh nộ, phát khùng

@cut
  (Tech) cách cắt, kiểu cắt; chuyển cảnh (truyền hình); cắt (đ)

@cut
  nhát cắt

Xem thêm cut »
Kết quả #3

out /aut/

Phát âm

Xem phát âm out »

Ý nghĩa

* phó từ
  ngoài, ở ngoài, ra ngoài
to be out in the rain → ở ngoài mưa
to be out → đi vắng
to put out to sea → ra khơi
to be out at sea → ở ngoài khơi
  ra
the war broke out → chiến tranh nổ ra
to spread out → trải rộng ra
to lenngthen out → dài ra
to dead out → chia ra
to pick out → chọn ra
  hẳn, hoàn toàn hết
to dry out → khô hẳn
to be tired out → mệt lử
to die out → chết hẳn
before the week is out → trước khi hết tuần
have you read it out? → anh ta đã đọc hết cuốn sách đó chưa?
he would not hear me out → nó nhất định không nghe tôi nói hết đã
  không nắm chính quyền
Tories are out → đảng Bảo thủ (Anh) không nắm chính quyền
  đang bãi công
miners are out → công nhân mỏ đang bãi công
  tắt, không cháy
the fire is out → đám cháy tắt
to turn out the light → tắt đèn
  không còn là mốt nữa
top hats are out → mũ chóp cao không còn là mốt nữa
  to thẳng, rõ ra
to sing out → hát to
to speak out → nói to; nói thẳng
to have it out with somebody → giải thích cho rõ ra với ai, nói thẳng ra với ai
  sai khớp, trật khớp, trẹo xương
arm is out → cánh tay bị trẹo xương
  gục, bất tỉnh
to knock out → đánh gục, đánh bất tỉnh, cho đo ván
to pass out → ngất đi, bất tỉnh
  sai, lầm
to be out in one's calculations → sai trong sự tính toán
  không như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túng
the news put him out → tin đó làm anh ra bối rối
I have forgotten my part and I am out → tôi quên mất phần vở (kịch) của tôi và tôi cuống lên
  đã xuất bản (sách); đã nở (gà con); đã được cho ra giao du (con gái mới lớn lên); đã truyền đi (bức điện)
'expamle'>all out
  (thông tục) hoàn toàn, hết sức, hết lực; toàn tâm toàn ý
to be out and about
  đã dậy ra ngoài được (sau khi ốm khỏi)
out and away
  bỏ xa, không thể so sánh được với
out and to be out for something
  đang đi tìm cái gì; theo đuổi cái gì; quyết tâm kiếm bằng được cái gì
out from under
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoát khỏi cảnh khó khăn, thoát khỏi cảnh hiểm nghèo
out of
  ra ngoài, ra khỏi, ngoài
=out of the house → ra khỏi nhà
out of reach → ngoài tầm với
out of danger → thoát khỏi cảnh hiểm nguy
  vì
out of curiosity → vì tò mò
out of pity → vì lòng trắc ẩn
out of mecessity → vì cần thiết
  bằng
made out of stone → làm bằng đá
  cách xa, cách
three kilometers out of Hanoi → cách Hà nội ba kilômet
out of sight out of mind → xa mặt cách lòng
  sai lạc
to sing out of tune → hát sai, hát lạc điệu
out of drawing → vẽ sai
  trong, trong đám
nine out of ten → chín trong mười cái (lần...)
to take one out of the lot → lấy ra một cái trong đám
  hết; mất
to be out of money → hết tiền
to be out of patience → không kiên nhẫn được nữa, không nhịn được nữa
to be out of one's mind → mất bình tĩnh
to cheat someone out of his money → lừa ai lấy hết tiền
  không
out of doubt → không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
out of number → không đếm xuể, vô số
out of place → không đúng chỗ, không đúng lúc
'expamle'>out to
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyết tâm, gắng sức (làm điều gì)
out with
  cút đi, cút khỏi, ra khỏi
=out with him → tống cổ nó ra!
out with it → nói ra đi!, cứ nói đi!
  bất hoà, xích mích, không thân thiện
to be out with somebody → xích mích với ai, không thân thiện với ai

danh từ


  từ ở... ra, từ... ra
from out the room came a voice → một giọng nói vọng từ trong buồng ra
  ở ngoài, ngoài
out this window → ở ngoài cửa sổ này

tính từ


  ở ngoài, ở xa
an out match → một trận đấu ở sân khác (không phải ở sân nhà)
  quả
out size → cỡ quá khổ

danh từ


  (số nhiều) (chính trị) (the outs) đảng không nắm chính quyền
  (ngành in) sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót
  (thể dục,thể thao) quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thác
the ins and outs
  (xem) in

ngoại động từ

(từ lóng)
  (thông tục) tống cổ nó đi
  (thể dục,thể thao) cho nó đo ván (quyền Anh)

nội động từ


  lộ ra (điều bí mật...)

Xem thêm out »
Advertisement
Kết quả #4

about /ə'baut/

Phát âm

Xem phát âm about »

Ý nghĩa

* phó từ
  xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác
he is somewhere about → anh ta ở quanh quẩn đâu đó
rumours are about → đây đó có tiếng đồn (về việc gì)
  đằng sau
about turn → đằng sau quay
  khoảng chừng, gần
about forty → khoảng 40
it is about two o'clock → bây giờ khoảng chừng hai giờ
  vòng
to go a long way about → đi đường vòng xa
'expamle'>about and about
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất giống nhau
to be about
  bận (làm gì)
  đã dậy được (sau khi ốm)
  có mặt
about right
  đúng, đúng đắn
  tốt, được
* giới từ
  về
=to know much about Vietnam → biết nhiều về Việt Nam
what shall we write about? → chúng ta sẽ viết về cái gì bây giờ?
  quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác
to walk about the garden → đi quanh quẩn trong vườn
  xung quanh
the trees about the pound → cây cối xung quanh ao
  khoảng chừng, vào khoảng
about nightfall → vào khoảng chập tối
  bận, đang làm (gì...)
he is still about it → hắn hãy còn bận làm việc đó
to go about one's work → đi làm
  ở (ai); trong người (ai), theo với (ai)
I have all the documents about me → tôi có mang theo đầy đủ tài liệu
there's something nice about him → ở anh ta có một cái gì đó hay hay
'expamle'>to be about to
  sắp, sắp sửa
=the train is about to start → xe lửa sắp khởi hành
man about town → tay ăn chơi, tay giao thiệp rộng
what are you about? → anh muốn gì?, anh cần gì?
  (từ hiếm,nghĩa hiếm) anh đang làm gì đấy?
what about?
  (xem) what

ngoại động từ


  lái (thuyền...) theo hướng khác

@about
  độ, chừng; xung quanh; nói về, đối với
  a.five per cent chừng trăm phần trăm

Xem thêm about »
Kết quả #5

about...

Phát âm

Xem phát âm about... »

Ý nghĩa

  (Tech) về...

Xem thêm about... »
Advertisement
Kết quả #6

about-face /ə'bautfeis/

Phát âm

Xem phát âm about-face »

Ý nghĩa

danh từ


  (quân sự) sự quay đằng sau
  sự trở mặt, sự thay đổi hẳn thái độ, sự thay đổi hẳn ý kiến

nội động từ


  (quân sự) quay đằng sau

Xem thêm about-face »
Kết quả #7

about-sledge /ə'baut,sledʤ/

Phát âm

Xem phát âm about-sledge »

Ý nghĩa

danh từ


  (kỹ thuật) búa tạ

Xem thêm about-sledge »
Advertisement
Kết quả #8

about-turn

Phát âm

Xem phát âm about-turn »

Ý nghĩa

* danh từ
  sự thay đổi ý kiến, sự đổi ý

Xem thêm about-turn »
Kết quả #9

AC-cut quartz

Phát âm

Xem phát âm AC-cut quartz »

Ý nghĩa

  (Tech) thạch anh kiểu cắt AC

Xem thêm AC-cut quartz »
Advertisement
Kết quả #10

accounting routine

Phát âm

Xem phát âm accounting routine »

Ý nghĩa

  (Tech) thường trình kế toán

Xem thêm accounting routine »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153453

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 329886

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95929852

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80629835

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1229809

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90329809

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763144

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373141

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96729687

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 529681

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…