Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ cut off characteristic là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 708 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

cut /kʌt/

Phát âm

Xem phát âm cut »

Ý nghĩa

danh từ


  sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
a deep cut in the leg → vết đứt sâu ở chân
  sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
a cut in prices → sự giảm giá
  vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...)
a cut of beef → một miếng thịt bò
  kiểu cắt, kiểu may
the cut of a coat → kiểu may một chiếc áo choàng
  (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng
a cut to the boundary → sự cắt bóng ra biên
  nhánh đường xe lửa; kênh đào
  bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)
  lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm
  sự phớt lờ
to give someone the cut → phớt lờ ai
  (sân khấu) khe hở để kéo phông
'expamle'>a cut above
  sự hơn một bậc
short cut
  lối đi tắt
cut and thrust
  cuộc đánh giáp lá cà
to draw cuts
  rút thăm
the cut of one's jib
  (xem) jib

ngoại động từ


  cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm
=to cut one's nail → cắt móng tay
to cut a canal → đào kênh
to cut a road through the hill → xẻ đường qua đồi
  chia cắt, cắt đứt
to cut connexion with somebody → cắt đứt quan hệ với ai
to cut in two → chia cắt làm đôi
  cắt nhau, gặp nhau, giao nhau
two lines cut each other → hai đường cắt nhau
  giảm, hạ, cắt bớt
to cut prices → giảm giá
to cut a speech short → cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói
  (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm
it cut me to the heart → cái đó làm tôi đau lòng
  (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...)
the cold wind cut me to the bone → gió rét làm tôi buốt tận xương
  cắt, may (quần áo)
  làm, thi hành
to cut a joke → làm trò đùa, pha trò
  (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)
  (đánh bài) đào (cổ bài)
  phớt lờ, làm như không biết (ai)
to cut someone dead → phớt lờ ai đi
  không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...)
to cut a lecture → không dự buổi diễn thuyết
  mọc (răng)
baby is cutting his first tooth → bé mọc cái răng đầu tiên

nội động từ


  cắt, gọt, chặt, thái...
this knife cuts well → con dao này cắt ngọt
this cheese cuts easily → miếng phó mát này dễ cắt
  đi tắt
to cut through a wood → đi tắt qua rừng
to cut across a field → đi tắt qua cánh đồng
  (từ lóng) chuồn, trốn
'expamle'>to cut away
  cắt, chặt đi
  trốn, chuồn mất
to cut back
  tỉa bớt, cắt bớt
  (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)
to cut down
  chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
  giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...)
to cut in
  nói xen vào
  (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)
  (thể dục,thể thao) chèn ngang
  chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)
to cut off
  chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to cut of all negotiations → cắt đứt mọi cuộc thương lượng
to cut off the water supply → cắt nước
to cut off all communications → cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc
  kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột
she was cut off in her prime → cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân
'expamle'>to cut out
  cắt ra, cắt bớt
=to cut out a passage from a book → cắt bớt một đoạn trong cuốn sách
  thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)
  làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)
to be totally cut out by one's rival → bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn
  khác nhau
a huge figure of a lion cut out in the rock → hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá
  vạch ra trước, chuẩn bị trước
he found his work cut out for him → hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)
  bị loại ra không được đánh bài nữa
'expamle'>to cut up
  (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
  chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
=to cut up a writer → chỉ trích gay gắt một nhà văn
to cut up a book → phê bình gay gắt một cuốn sách
  làm đau đớn, làm đau lòng
'expamle'>to be cut up by a piece of sad news
  đau đớn do được tin buồn
  (thông tục) để lại gia tài
=to cut up well → để lại nhiều của
to cut both ways → đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái
that argument cuts both ways → lý lẽ đòn xóc hai đầu
to cut one's coat according to one's cloth
  (xem) cloth
to cut and come again
  ăn ngon miệng
  mời cứ tự nhiên đừng làm khách
to cut the [Gordian] knot
  (xem) Gordian_knot
to cut the ground from under somebody's feet
  (xem) ground
to cut it fat
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
cut it out
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi
to cut it fine
  (xem) fine
to cut a loss
  tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
to cut no ice
  (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì
to cut and run
  (xem) run
to cut a shine
to cut a swath
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
to cut short
  ngắt, thu ngắn, rút ngắn
to cut somebody off with a shilling
  cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
to cut one's stick (lucky)
to cut stick (dirt)
  (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
to cut one's wisdom teeth (eye teech)
  mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn
to cut up rough (lóng)
to cut up rusty
  nổi giận, phát cáu
to cut up savage (ugly)
  nổi cơn thịnh nộ, phát khùng

@cut
  (Tech) cách cắt, kiểu cắt; chuyển cảnh (truyền hình); cắt (đ)

@cut
  nhát cắt

Xem thêm cut »
Advertisement
Kết quả #2

off /ɔ:f/

Phát âm

Xem phát âm off »

Ý nghĩa

* phó từ
  tắt
is the lamp off? → đèn đã tắt chưa?
  đi, đi rồi
they are off → họ đã đi rồi
off with you → đi đi, cút đi
  ra khỏi, đứt, rời
to cut something off → cắt cái gì rời hẳn ra
one of the wheels flew off → một bánh xe long hẳn ra
to take one's clothes off → cởi quần áo ra
  xa cách
the town is ten kilometers off → thành phố cách đây 10 kilômét
Tet is not far off → sắp đến tết rồi
  hẳn, hết
to finish off a piece of work → làm xong hẳn một công việc
to pay off one's debts → trả hết nợ
  thôi
to declare off somebody's service → tuyên bố thôi không cần sự giúp đỡ của ai
to leave off work → nghỉ việc
  nổi bật
the picture is set off by the frame → cái khung làm nổi bật bức tranh
to show off → khoe mẽ
'expamle'>to be badly off
  nghèo
to be well off
to be comfortably off
  phong lưu, sung túc
off and on
  lúc lúc, chốc chốc, chập chờn lúc có lúc không
=it rained off and on → trời chốc chốc lại mưa
'expamle'>right off
  (xem) right
straight off
  (xem) straight
* giới từ
  khỏi, cách, rời
=the cover has come off the book → cái bìa tuột khỏi quyển sách
to drive the enemy off the seas → đuổi quân thù ra khỏi mặt biển
the island is off the coast → đảo cách xa bờ
to take a matter off somoene's hands → đỡ một việc cho ai
a street off Hue street → một phố khỏi phố Huế
'expamle'>to be off colour
  (xem) colour
to be off duty
  (xem) duty
to be off liquor
  nhịn rượu, bỏ rượu
to be off the mark
  trượt, không trúng; (nghĩa bóng) lạc đề
off the map
  (xem) map
to be off one's feed
  (xem) feed
to be off one's games
  (xem) game
to be off one's head
  (xem) head
to be off the point
  (xem) point
to be off smoking
  nhịn thuốc lá, bỏ thuốc lá
to play off 5
  chơi chấp năm

tính từ


  phải, bên phải (xe, ngựa)
=to mount a horse on the off side → lên ngựa bên phải
  xa, cách, ngoài, bên kia
to be on the off side of the wall → ở phía bên kia tường
  mặt sau, mặt trái tờ giấy
  mỏng manh
an off chance → cơ hội mỏng manh
  ôi, ươn
the meat is a bit off → thịt hơi ôi
  ốm, mệt
he is rather off today → hôm nay anh ta hơi mệt
  nhàn rỗi, nghỉ, vãn
an off season → mùa đã vãn
an off day → ngày nghỉ
off time → thời gian nhàn rỗi
  phụ, nhỏ, hẻm
an off streets → phố hẻm
an off issue → vấn đề phụ

danh từ


  (thể dục,thể thao) cú đánh về bên phải (crikê)

ngoại động từ


  (thông tục) tỏ ý bỏ, tỏ ý thôi (cuộc đàm phán, sự thoả thuận, công cuộc)
  rút lui thôi không đàm phán với (ai), rút lui lời cam kết với ai
* thán từ
  cút đi! Xéo

Xem thêm off »
Kết quả #3

characteristic /,kæriktə'ristik/

Phát âm

Xem phát âm characteristic »

Ý nghĩa

tính từ


  riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng

danh từ


  đặc tính, đặc điểm
the characteristic of a society → đặc điểm của một xã hội

@characteristic
  (Tech) đặc tuyến, đường (cong); đặc trưng; đặc tính; tham số/lượng; giai mã [TQ]

@characteristic
  đặc tính, đặc trưng; đặc tuyến
  c. of a complex đặc tuyến của một mớ (đường thẳng)
  c. of correspondence đặc trưng của một phép tương ứng
  c. of a developable đặc tuyến của một mặt trải được
  c. of a family of surfaces đặc tuyến của một họ mặt
  c. of a field đặc số của một trường
  c. of logarithm phần đặc tính của lôga
  complementary c. đặc tính bù
  control c. đặc trưng điều chỉnh, đặc trưng điều khiển
  decibellog frequency c. đặc trưng biên tần lôga
  delay c. đặc trưng trễ
  drive c. đặc trưng biến điệu
  dynamic(al) c. đặc trưng động
  Euler c. đặc trưng Ơle
  exterrnal c. (điều khiển học) đặc trưng ngoài
  feed back c. đặc trưng liên hệ ngược
  hysteresis c. đặc trưng hiện tượng trễ
  idealized c. xib đặc trưng được lý tưởng hoá
  impedance c. đặc trưng tổng trở
  lumped c. đặc trưng chung
  noise c. đặc trưng tiếng ồn
  no load c. (điều khiển học) đặc trưng không tải
  operating c. xib đặc trưng sử dụng; (thống kê) đường đặc trưng
  overload c. đặc trưng quá tải
  performance c. đặc trưng sử dụng
  phase c. đặc trưng pha
  recovery c. đặc trưng quá trình chuyển tiế, đường hồi phục
  resonance c. đường cộng hưởng
  response c. (điều khiển học) đặc trưng tần số
  rising c. xib đặc trưng tăng (thêm)
  saturation c. đặc trưng bão hoà
  selectivuty c. đặc trưng tuyển lựa
  square law c. (điều khiển học) đặc trưng bình phương
  static(al) c. (điều khiển học) đặc trưng tĩnh
  steady state c. (điều khiển học) đặc trưng của chế độ ổn định
  steep sided c. đặc trưng có nhát cắt dựng đứng
  surge c. (điều khiển học) đặc trưng chuyển tiếp
  target c. đặc trưng mục đích
  through c. đặc trưng xuyên qua
  total c. (điều khiển học) đặc trưng chung
  transmission c. đặc trưng truyền đạt

Xem thêm characteristic »
Advertisement
Kết quả #4

AC-cut quartz

Phát âm

Xem phát âm AC-cut quartz »

Ý nghĩa

  (Tech) thạch anh kiểu cắt AC

Xem thêm AC-cut quartz »
Kết quả #5

acutance

Phát âm

Xem phát âm acutance »

Ý nghĩa

  (Tech) độ phân giải, độ phân tích

Xem thêm acutance »
Advertisement
Kết quả #6

acute /'əkju:t/

Phát âm

Xem phát âm acute »

Ý nghĩa

tính từ


  sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
an acute sense of smell → mũi rất thính
a man with an acute mind → người có đầu óc sắc sảo
  buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc
an acute pain → đau buốt
  (y học) cấp
an acute disease → bệnh cấp
  (toán học) nhọn (góc)
an acute angle → góc nhọn
  cao; the thé (giọng, âm thanh)
an acute voice → giọng cao; giọng the thé
  (ngôn ngữ học) có dấu sắc
acute accent → dấu sắc

@acute
  nhọn

Xem thêm acute »
Kết quả #7

acute accent

Phát âm

Xem phát âm acute accent »

Ý nghĩa

  (ngôn) dấu sắc (như trong café)

Xem thêm acute accent »
Advertisement
Kết quả #8

acutely

Phát âm

Xem phát âm acutely »

Ý nghĩa

* phó từ
  sâu sắc

Xem thêm acutely »
Kết quả #9

acuteness /ə'kju:tnis/

Phát âm

Xem phát âm acuteness »

Ý nghĩa

danh từ


  sự sắc; tính sắc bén, tính sắc sảo; tính nhạy, tính tinh, tính thính
  sự buốt; tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc
  (y học) tính cấp phát (bệnh)
  (toán học) tính nhọn (góc)
  tính cao; tính the thé (giọng)

Xem thêm acuteness »
Advertisement
Kết quả #10

acute /'əkju:t/

Phát âm

Xem phát âm acuter »

Ý nghĩa

tính từ


  sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
an acute sense of smell → mũi rất thính
a man with an acute mind → người có đầu óc sắc sảo
  buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc
an acute pain → đau buốt
  (y học) cấp
an acute disease → bệnh cấp
  (toán học) nhọn (góc)
an acute angle → góc nhọn
  cao; the thé (giọng, âm thanh)
an acute voice → giọng cao; giọng the thé
  (ngôn ngữ học) có dấu sắc
acute accent → dấu sắc

@acute
  nhọn

Xem thêm acuter »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153454

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 329890

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95929856

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80629839

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1229813

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90329813

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763144

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373141

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96729691

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 529685

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…