Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ cut back là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 665 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

cut-back /'kʌtbæk/

Phát âm

Xem phát âm cut-back »

Ý nghĩa

danh từ


  sự cắt bớt; phần cắt bớt
  (điện ảnh) đoạn phim chiếu lại (để tăng tính kịch)

Xem thêm cut-back »
Advertisement
Kết quả #2

cut /kʌt/

Phát âm

Xem phát âm cut »

Ý nghĩa

danh từ


  sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
a deep cut in the leg → vết đứt sâu ở chân
  sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
a cut in prices → sự giảm giá
  vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...)
a cut of beef → một miếng thịt bò
  kiểu cắt, kiểu may
the cut of a coat → kiểu may một chiếc áo choàng
  (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng
a cut to the boundary → sự cắt bóng ra biên
  nhánh đường xe lửa; kênh đào
  bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)
  lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm
  sự phớt lờ
to give someone the cut → phớt lờ ai
  (sân khấu) khe hở để kéo phông
'expamle'>a cut above
  sự hơn một bậc
short cut
  lối đi tắt
cut and thrust
  cuộc đánh giáp lá cà
to draw cuts
  rút thăm
the cut of one's jib
  (xem) jib

ngoại động từ


  cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm
=to cut one's nail → cắt móng tay
to cut a canal → đào kênh
to cut a road through the hill → xẻ đường qua đồi
  chia cắt, cắt đứt
to cut connexion with somebody → cắt đứt quan hệ với ai
to cut in two → chia cắt làm đôi
  cắt nhau, gặp nhau, giao nhau
two lines cut each other → hai đường cắt nhau
  giảm, hạ, cắt bớt
to cut prices → giảm giá
to cut a speech short → cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói
  (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm
it cut me to the heart → cái đó làm tôi đau lòng
  (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...)
the cold wind cut me to the bone → gió rét làm tôi buốt tận xương
  cắt, may (quần áo)
  làm, thi hành
to cut a joke → làm trò đùa, pha trò
  (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)
  (đánh bài) đào (cổ bài)
  phớt lờ, làm như không biết (ai)
to cut someone dead → phớt lờ ai đi
  không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...)
to cut a lecture → không dự buổi diễn thuyết
  mọc (răng)
baby is cutting his first tooth → bé mọc cái răng đầu tiên

nội động từ


  cắt, gọt, chặt, thái...
this knife cuts well → con dao này cắt ngọt
this cheese cuts easily → miếng phó mát này dễ cắt
  đi tắt
to cut through a wood → đi tắt qua rừng
to cut across a field → đi tắt qua cánh đồng
  (từ lóng) chuồn, trốn
'expamle'>to cut away
  cắt, chặt đi
  trốn, chuồn mất
to cut back
  tỉa bớt, cắt bớt
  (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)
to cut down
  chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
  giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...)
to cut in
  nói xen vào
  (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)
  (thể dục,thể thao) chèn ngang
  chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)
to cut off
  chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to cut of all negotiations → cắt đứt mọi cuộc thương lượng
to cut off the water supply → cắt nước
to cut off all communications → cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc
  kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột
she was cut off in her prime → cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân
'expamle'>to cut out
  cắt ra, cắt bớt
=to cut out a passage from a book → cắt bớt một đoạn trong cuốn sách
  thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)
  làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)
to be totally cut out by one's rival → bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn
  khác nhau
a huge figure of a lion cut out in the rock → hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá
  vạch ra trước, chuẩn bị trước
he found his work cut out for him → hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)
  bị loại ra không được đánh bài nữa
'expamle'>to cut up
  (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
  chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
=to cut up a writer → chỉ trích gay gắt một nhà văn
to cut up a book → phê bình gay gắt một cuốn sách
  làm đau đớn, làm đau lòng
'expamle'>to be cut up by a piece of sad news
  đau đớn do được tin buồn
  (thông tục) để lại gia tài
=to cut up well → để lại nhiều của
to cut both ways → đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái
that argument cuts both ways → lý lẽ đòn xóc hai đầu
to cut one's coat according to one's cloth
  (xem) cloth
to cut and come again
  ăn ngon miệng
  mời cứ tự nhiên đừng làm khách
to cut the [Gordian] knot
  (xem) Gordian_knot
to cut the ground from under somebody's feet
  (xem) ground
to cut it fat
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
cut it out
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi
to cut it fine
  (xem) fine
to cut a loss
  tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
to cut no ice
  (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì
to cut and run
  (xem) run
to cut a shine
to cut a swath
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
to cut short
  ngắt, thu ngắn, rút ngắn
to cut somebody off with a shilling
  cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
to cut one's stick (lucky)
to cut stick (dirt)
  (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
to cut one's wisdom teeth (eye teech)
  mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn
to cut up rough (lóng)
to cut up rusty
  nổi giận, phát cáu
to cut up savage (ugly)
  nổi cơn thịnh nộ, phát khùng

@cut
  (Tech) cách cắt, kiểu cắt; chuyển cảnh (truyền hình); cắt (đ)

@cut
  nhát cắt

Xem thêm cut »
Kết quả #3

back /bæk/

Phát âm

Xem phát âm back »

Ý nghĩa

danh từ


  lưng (người, vật)
  ván lưng, ván ngựa (ghế)
  đằng sau
at the back of the house → ở đằng sau nhà
  mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
the back of an envelope → mặt sau cái phong bì
  chỗ trong cùng
at the back of the stage → ở chỗ trong cùng của sân khấu
  (thể dục,thể thao) hậu vệ
'expamle'>back and belly
  cái ăn cái mặc
at the back of one's mind
  trong thâm tâm, trong đáy lòng
to be at the back of somebody
  đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai
  đuổi theo sát ai
to be at the back of something
  biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì
to be on one's back
  nằm ngửa
  bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực
  ốm liệt giường
behind one's back
  làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng
to break somebody's back
  bắt ai làm việc cật lực
  đánh gãy sống lưng ai
to crouch one's back before somebody
  luồn cúi ai, quỵ luỵ ai
to get (set) somebody's back up
  làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu
to get (put, set) one's back up
  nổi giận, phát cáu
to get to the back of something
  hiểu được thực chất của vấn đề gì
to give (make) a back
  cúi xuống (chơi nhảy cừu)
to put one's back into something
  miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì
to rob one's belly to cover one's back
  (xem) rob
to talk throught the back of one's neck
  (xem) neck
to turn one's back upon somebody
  quay lưng lại với ai
with one's back against (to) the wall
  lâm vào thế cùng
there is something at the back of it
  trong việc này có điều gì uẩn khúc

tính từ


  sau; hậu
=back yard → sân sau
back room → phòng ở phía sau
back street → phố vắng vẻ, phố lẻ
to take a back seat → ngồi ở hàng ghế sau; (nghĩa bóng) nhận một địa vị thấp hèn
  còn chịu lại, còn nợ lại
back rent → tiền thuê nhà còn chịu lại
  để quá hạn, cũ, đã qua
  ngược, lộn lại, trở lại
a back current → dòng nước ngược
* phó từ
  lùi lại, về phía sau
keep back → lùi lại!
to step back a pace → lùi lại một bước
  trước (thời gian)
some few years back → vài năm trước
  trả lại, trở lại, ngược lại
to go back → trở lại, đi về
to send back → gửi trả lại
to bow back → cái chào trả lại
  cách, xa
the house stands back from the road → ngôi nhà ở xa đường cái
'expamle'>back and forth
  tới lui
=to pace back and forth → đi tới đi lui
'expamle'>to go back on a friend
  phản bạn
to go back on one's word
  không giữ lời hứa
there and back
  đến đó và trở lại
=it's 20 km there and back → từ đây đến đó vừa đi vừa về hết 20 kilômét

ngoại động từ


  lùi
to back a car into the garage → lùi ôtô vào nhà xe
  ủng hộ (một kế hoạch...)
to back someone up → ủng hộ ai bằng mọi cách
  đánh cá, đánh cuộc (một con ngựa...)
  đóng gáy (quyển sách)
  cưỡi (ngựa)
  cùng ký vào, ký tiếp vào (một văn kiện...)

nội động từ


  lùi lại
  dịu trở lại (gió)
'expamle'>to back down
  bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui
to back out
  nuốt lời
=to back out of a bargain → đã thoả thuận xong xuôi rồi lại nuốt lời
  lui, rút lui; lẩn trốn
to back out of a duty → lẩn trốn trách nhiệm
to back and fill
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lưỡng lự, do dự

@back
  (Tech) phía sau, ngược, lùi; lưng

@back
  lưng; cái nền // ở đằng sau; theo hướng ngược lại
  calling b. (thống kê)trở về, trả lại

Xem thêm back »
Advertisement
Kết quả #4

aback /ə'bæk/

Phát âm

Xem phát âm aback »

Ý nghĩa

* phó từ
  lùi lại, trở lại phía sau
to stand aback from → đứng lùi lại để tránh
  (hàng hải) bị thổi ép vào cột buồm (buồm)
to be taken aback → (hàng hải) bị gió thổi ép vào cột buồm
  (nghĩa bóng) sửng sốt, ngạc nhiên
to be taken aback by the news → sửng sốt vì cái tin đó

Xem thêm aback »
Kết quả #5

AC-cut quartz

Phát âm

Xem phát âm AC-cut quartz »

Ý nghĩa

  (Tech) thạch anh kiểu cắt AC

Xem thêm AC-cut quartz »
Advertisement
Kết quả #6

acutance

Phát âm

Xem phát âm acutance »

Ý nghĩa

  (Tech) độ phân giải, độ phân tích

Xem thêm acutance »
Kết quả #7

acute /'əkju:t/

Phát âm

Xem phát âm acute »

Ý nghĩa

tính từ


  sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
an acute sense of smell → mũi rất thính
a man with an acute mind → người có đầu óc sắc sảo
  buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc
an acute pain → đau buốt
  (y học) cấp
an acute disease → bệnh cấp
  (toán học) nhọn (góc)
an acute angle → góc nhọn
  cao; the thé (giọng, âm thanh)
an acute voice → giọng cao; giọng the thé
  (ngôn ngữ học) có dấu sắc
acute accent → dấu sắc

@acute
  nhọn

Xem thêm acute »
Advertisement
Kết quả #8

acute accent

Phát âm

Xem phát âm acute accent »

Ý nghĩa

  (ngôn) dấu sắc (như trong café)

Xem thêm acute accent »
Kết quả #9

acutely

Phát âm

Xem phát âm acutely »

Ý nghĩa

* phó từ
  sâu sắc

Xem thêm acutely »
Advertisement
Kết quả #10

acuteness /ə'kju:tnis/

Phát âm

Xem phát âm acuteness »

Ý nghĩa

danh từ


  sự sắc; tính sắc bén, tính sắc sảo; tính nhạy, tính tinh, tính thính
  sự buốt; tính gay gắt, tính kịch liệt, tính sâu sắc
  (y học) tính cấp phát (bệnh)
  (toán học) tính nhọn (góc)
  tính cao; tính the thé (giọng)

Xem thêm acuteness »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153410

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 329457

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95929422

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80629406

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1229379

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90329379

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763100

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373098

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96729257

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 529251

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…