Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ cut and come again là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 2443 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

cut-and-come-again /'kʌtən'kʌmə'gen/

Phát âm

Xem phát âm cut-and-come-again »

Ý nghĩa

danh từ


  sự thừa thãi

Xem thêm cut-and-come-again »
Advertisement
Kết quả #2

cut /kʌt/

Phát âm

Xem phát âm cut »

Ý nghĩa

danh từ


  sự cắt, sự đốn, sự chặt, sự thái; nhát chém, nhát thái, vết đứt, vết xẻ, vết mổ
a deep cut in the leg → vết đứt sâu ở chân
  sự giảm, sự hạ, sự cắt bớt
a cut in prices → sự giảm giá
  vật cắt ra, miêng; đoạn cắt đi (của một vở kịch, cuốn tiểu thuyết...)
a cut of beef → một miếng thịt bò
  kiểu cắt, kiểu may
the cut of a coat → kiểu may một chiếc áo choàng
  (thể dục,thể thao) sự cắt bóng, sự cúp bóng
a cut to the boundary → sự cắt bóng ra biên
  nhánh đường xe lửa; kênh đào
  bản khắc gỗ ((cũng) wood cut)
  lời nói làm tổn thương tình cảm, hành động làm tổn thương tình cảm
  sự phớt lờ
to give someone the cut → phớt lờ ai
  (sân khấu) khe hở để kéo phông
'expamle'>a cut above
  sự hơn một bậc
short cut
  lối đi tắt
cut and thrust
  cuộc đánh giáp lá cà
to draw cuts
  rút thăm
the cut of one's jib
  (xem) jib

ngoại động từ


  cắt, chặt, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm
=to cut one's nail → cắt móng tay
to cut a canal → đào kênh
to cut a road through the hill → xẻ đường qua đồi
  chia cắt, cắt đứt
to cut connexion with somebody → cắt đứt quan hệ với ai
to cut in two → chia cắt làm đôi
  cắt nhau, gặp nhau, giao nhau
two lines cut each other → hai đường cắt nhau
  giảm, hạ, cắt bớt
to cut prices → giảm giá
to cut a speech short → cắt bớt một bài nói, rút ngắn một bài nói
  (nghĩa bóng) làm đau lòng, chạm tự ái, làm mếch lòng, làm tổn thương tình cảm
it cut me to the heart → cái đó làm tôi đau lòng
  (từ lóng) làm đau đớn, làm buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét...)
the cold wind cut me to the bone → gió rét làm tôi buốt tận xương
  cắt, may (quần áo)
  làm, thi hành
to cut a joke → làm trò đùa, pha trò
  (thể dục,thể thao) cắt, cúp (bóng)
  (đánh bài) đào (cổ bài)
  phớt lờ, làm như không biết (ai)
to cut someone dead → phớt lờ ai đi
  không dự, trốn, chuồn (một buổi họp...)
to cut a lecture → không dự buổi diễn thuyết
  mọc (răng)
baby is cutting his first tooth → bé mọc cái răng đầu tiên

nội động từ


  cắt, gọt, chặt, thái...
this knife cuts well → con dao này cắt ngọt
this cheese cuts easily → miếng phó mát này dễ cắt
  đi tắt
to cut through a wood → đi tắt qua rừng
to cut across a field → đi tắt qua cánh đồng
  (từ lóng) chuồn, trốn
'expamle'>to cut away
  cắt, chặt đi
  trốn, chuồn mất
to cut back
  tỉa bớt, cắt bớt
  (điện ảnh) chiếu lại một đoạn (để làm tăng tính kịch)
to cut down
  chặt, đốn (cây); gặt (lúa)
  giảm bớt, cắt bớt (chi tiêu...)
to cut in
  nói xen vào
  (đánh bài) thế chân (một người không được chơi nữa)
  (thể dục,thể thao) chèn ngang
  chèn ngang sau khi đã vượt (xe ô tô)
to cut off
  chặt phăng ra, cắt, cắt đứt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to cut of all negotiations → cắt đứt mọi cuộc thương lượng
to cut off the water supply → cắt nước
to cut off all communications → cắt đứt mọi phương tiện giao thông liên lạc
  kết liễu đột ngột, làm chết đột ngột
she was cut off in her prime → cô ta chết đột ngột trong lúc còn thanh xuân
'expamle'>to cut out
  cắt ra, cắt bớt
=to cut out a passage from a book → cắt bớt một đoạn trong cuốn sách
  thôi (làm gì), thôi dùng (cái gì)
  làm mờ, áp đảo; hất cẳng (đối phương)
to be totally cut out by one's rival → bị địch thủ hoàn toàn áp đảo; bị địch thủ hất cẳng hắn
  khác nhau
a huge figure of a lion cut out in the rock → hình một con sư tử khổng lồ được khắc ở tảng đá
  vạch ra trước, chuẩn bị trước
he found his work cut out for him → hắn thấy công việc của hắn đã được vạch ra từ trước
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tách (súc vật) ra khỏi đàn; bắt (tàu địch) bằng cách len vào giữa nó và bờ; ngáng đường xe sau để vượt xe trước (xe ô tô)
  bị loại ra không được đánh bài nữa
'expamle'>to cut up
  (quân sự) cắt ra từng mảnh, tiêu diệt (quân địch)
  chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc
=to cut up a writer → chỉ trích gay gắt một nhà văn
to cut up a book → phê bình gay gắt một cuốn sách
  làm đau đớn, làm đau lòng
'expamle'>to be cut up by a piece of sad news
  đau đớn do được tin buồn
  (thông tục) để lại gia tài
=to cut up well → để lại nhiều của
to cut both ways → đòn xóc hai đầu, lá mặt lá trái
that argument cuts both ways → lý lẽ đòn xóc hai đầu
to cut one's coat according to one's cloth
  (xem) cloth
to cut and come again
  ăn ngon miệng
  mời cứ tự nhiên đừng làm khách
to cut the [Gordian] knot
  (xem) Gordian_knot
to cut the ground from under somebody's feet
  (xem) ground
to cut it fat
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lên mặt ta đây; làm bộ, làm tịch, nói thánh nói tướng
cut it out
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thôi đi
to cut it fine
  (xem) fine
to cut a loss
  tránh được sự thua lỗ (do kịp thời thôi không đầu cơ nữa)
to cut no ice
  (từ lóng) không ăn thua gì, không nước mẹ gì
to cut and run
  (xem) run
to cut a shine
to cut a swath
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) to cut it fat
to cut short
  ngắt, thu ngắn, rút ngắn
to cut somebody off with a shilling
  cắt hết phần gia tài của ai chỉ để lại cho một siling
to cut one's stick (lucky)
to cut stick (dirt)
  (từ lóng) chuồn, tẩu, chạy trốn
to cut one's wisdom teeth (eye teech)
  mọc răng khôn; (nghĩa bóng) đã khôn ra, đã chín chắn hơn, đã có kinh nghiệm hơn
to cut up rough (lóng)
to cut up rusty
  nổi giận, phát cáu
to cut up savage (ugly)
  nổi cơn thịnh nộ, phát khùng

@cut
  (Tech) cách cắt, kiểu cắt; chuyển cảnh (truyền hình); cắt (đ)

@cut
  nhát cắt

Xem thêm cut »
Kết quả #3

AND

Phát âm

Xem phát âm AND »

Ý nghĩa

  (Tech) VÀ (mạch luận lý)

Xem thêm AND »
Advertisement
Kết quả #4

and /ænd, ənd, ən/

Phát âm

Xem phát âm and »

Ý nghĩa

* liên từ
  và, cùng, với
to buy and sell → mua và bán
you and I → anh với (và) tôi
  nếu dường như, tuồng như là
let him go and need be → hãy để anh ta đi nếu cần
  còn
I shall go and you stay here → tôi sẽ đi còn anh sẽ ở lại đây
  (không dịch)
coffee and milk → cà phê sữa
four and thirty → ba mươi tư
two hundred and fifty → hai trăm năm mươi
to walk two and two → đi hàng đôi
better and better → ngày càng tốt hơn
worse and worse → ngày càng xấu hơn
miles and miles → hàng dặm hàng dặm, rất dài
there are books and books → sách thì cũng có ba bảy loại
try and come → hãy gắng đến
try and help me → hãy gắng giúp tôi

Xem thêm and »
Kết quả #5

come /kʌm/

Phát âm

Xem phát âm come »

Ý nghĩa

nội động từ

came; come
  đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
light come light go; easy come easy go → dễ đến thì lại dễ đi; dễ được thì lại dễ mất
to come and go → đi đi lại lại
come here → lại đây'expamle'>
  sắp đến, sắp tới
=in years to come → trong những năm (sắp) tới
  xảy ra, xảy đến
ill luck came to him → sự không may đã xảy đến với hắn; nó gặp sự không may
come what may → dù có xảy ra việc gì, dù có thế nào, dù sự thể thế nào
  thấy, ở, thấy ở
that word comes on page six → từ đó ở trang sáu
  nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành
dream comes true → ước mơ trở thành sự thật
it comes expensive in the long run → thế mà hoá ra là đất
  hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...)
these duck's blood cards won't come → tiết canh vịt không đông
  (lời mệnh lệnh) nào'expamle'> nào, nào; thế, thế
=come take courage → nào'expamle'> can đảm lên chứ
  (từ lóng) hành động, làm, xử sự
=he comes it too strong → nó làm quá; nó nói quá, nó cường điệu
'expamle'>to come about
  xảy ra, xảy đến
=how could this come about? → sao việc đó có thể xảy ra được?
  đối chiếu
the wind had come abour → gió đã đổi chiều
'expamle'>to come across
  tình cờ gặp, bắt gặp, tình cờ thấy
to come after
  theo sau, đi theo
  nối dòng, nối nghiệp, kế nghiệp, kế thừa
to come again
  trở lại
to come against
  đụng phải, va phải
to come apart (asunder)
  tách ra, lìa ra, rời ra, bung ra
to come at
  đạt tới, đến được, nắm được, thấy
=I could not easily come at the document now → bây giờ thì tôi không dễ gì mà nắm được tài liệu đó
to come at the truth → thấy sự thật
  xổ vào, xông vào (tấn công)
the dog came at me → con chó xổ vào tôi
'expamle'>to come away
  đi xa, đi khỏi, rời khỏi
  lìa ra, rời ra, bung ra
to come back
  quay lại, trở lại (địa vị, quyền lợi...)
  được, nhớ lại
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đáp lại, cãi lại
to come between
  đứng giữa (làm môi giới, điều đình)
  can thiệp vào, xen vào
to come by
  qua, đi qua
  có được, kiếm được, vớ được
=how did you come by this document? → làm sao mà anh kiếm được tài liệu này?
'expamle'>to come down
  xuống, đi xuống
=pricces are coming down → giá đang xuống
coast comes down to heels → áo dài xuống tận gót
  được truyền lại, được để lại (phong tục, tập quán, truyền thống...)
  sụp đổ (nhà cửa...)
  sa sút, suy vị, xuống dốc
to come down in the world → sa sút, xuống dốc
'expamle'>to come down upon (on)
  mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt
=to come down upon (on) somebody like a cart load of bricks → mắng nhiếc ai thậm tệ; mắng như tát nước vào mặt ai
  đòi tiền; đòi bồi thường
'expamle'>to come down with
  xuất tiền, trả tiền, chi
to come forward
  đứng ra, xung phong
=to come forward as a candidate → (đứng) ra ứng cử
'expamle'>to come in
  đi vào, trở vào
  (thể dục,thể thao) về đích (chạy đua)
=to come in third → về thứ ba
  được tuyển, được bầu; lên nắm quyền
  vào két, nhập két, thu về (tiền)
money is always coming in to him → tiền vào nhà nó như nước
  lên, dâng (thuỷ triều); bắt đầu (mùa)
  thành mốt, thành thời trang
  tỏ ra
to come in useful → tỏ ra là có ích; dùng được (vào việc gì)
I don't see where the joke comes in → tôi không thấy có cái gì (tỏ ra) là hay ho trong câu nói đùa đó
'expamle'>to come in for
  có phần, được hưởng phần
=he will come in for most of his uncle's property → nó sẽ được hưởng phần lớn tài sản của ông chú nó
I came in for 6d → phần của tôi là 6 đồng
'expamle'>to come in upon
  ngắt lời, chận lời, nói chặn
to come into
  to come into the world ra đời; to come into power nắm chính quyền; to come into being (existence) hình thành, ra đời; to come into fashion thành mốt; to come into force (effect) có hiệu lực; to come into notice làm cho phải chú ý
  được hưởng, thừa hưởng
=to come into a property → thừa hưởng một tài sản
'expamle'>to come of
  do... mà ra, bởi... mà ra; là kết quả của
=that comes of being quick tempered → cái đó là do tính khí nóng nảy quá
  xuất thân từ
to come of a working family → xuất thân tư một gia đình lao động
'expamle'>to come off
  bong ra, róc ra, rời ra, bật ra
  thoát khỏi vòng khó khăn, xoay xở xong
=to come off victorious → vượt được vòng khó khăn một cách thắng lợi
  được thực hiện, được hoàn thành
plan comes off satisfactorily → kế hoạch được thực hiện tốt đẹp
  (thông tục) come off it'expamle'> thôi câm mồm đi thôi đi, đừng có nói như vậy; thôi đừng có dở cái giọng ấy ra nữa
to come on
  đi tiếp, đi tới
  tiến lên, tới gần
=the enemy were coming on → quân địch đang tới gần
  nổi lên thình lình (gió, bão), phát ra thình lình (bệnh); tiến bộ, tiếp tục phát triển, mau lớn (cây, đứa bé...)
  được đem ra thảo luận (vấn đề, dự luật...)
  được trình diễn trên sân khấu
  ra sân khấu (diễn viên)
  ra toà
come on → đi nào, đi đi'expamle'>; cứ việc; cứ thử đi, ta thách đấy
to come out
  ra, đi ra
  đình công
  vượt khỏi (thử thách với ít nhiều thành công)
  lộ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=the truth comes out → sự thật lộ ra
to come out against somebody → ra mặt chống lại ai
  được xuất bản; ra (sách, báo)
to come out on Saturday → ra ngày thứ bảy (báo)
  được xếp (trong kỳ thi)
Tam came out first → Tam thi đã được xếp đứng đầu
  mới ra đời; mới lên sân khấu lần đầu
'expamle'>to come over
  vượt (biển), băng (đồng...)
  sang phe, theo phe
=he has come over to us → hắn đã sang phe chúng tôi
  choán, trùm lên (người nào)
a fear comes over me → cơn sợ trùm lên tôi, tôi sợ hãi
'expamle'>to come round
  đi nhanh, đi vòng
  hồi phục (sức khoẻ sau trận ốm); hồi tỉnh, tỉnh lại (sau cơn ngất, sau khi bị đánh thuốc mê); nguôi đi, dịu đi (sau cơn giận...)
  trở lại, quay lại, tới (có định kỳ)
=when Spring comes round → khi mùa xuân trở lại, khi xuân về
  tạt lại chơi
do come round one evening → thế nào cũng tạt lại chơi tôi một buổi chiều nào đó
  thay đổi hẳn ý kiến, thay đổi hẳn quan điểm
'expamle'>to come to
  đến, đi đến
=to come to a decision → đi tới một quyết định
to come do nothing → không đi đến đâu, không đi đến kết quả nào
to come to the point → đi vào vấn đề, đi vào việc
to come to a standstill → ngừng lại; đi đến chỗ bế tắc
  hồi tỉnh, tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ
to come to one's senses → tỉnh lại; tỉnh trí lại; tỉnh ngộ
  thừa hưởng, được hưởng
to come to one's own → được hưởng phần của mình
  lên tới
it comes to one thousand → số tiền lên tới một nghìn
  (hàng hải) bỏ neo; dừng lại (tàu)
'expamle'>to come under
  rơi vào loại, nằn trong loại
  rơi vào, chịu (ảnh hưởng)
to come up
  tới gần, đến gần (ai, một nơi nào)
  được nêu lên, được đặt ra (vấn đề để thảo luận)
=to come up for discussion → được nêu lên để thảo luận
  (từ hiếm,nghĩa hiếm) thành mốt
high cillars are coming up → cổ cồn cao đang trở thành mốt
  lên tới, đạt tới, theo kịp, bắt kịp
the water came up to his chin → nước lên tới cằm nó
the performance did not come up to what we expected → buổi biểu diễn không (đạt tới) thành công như ý chúng tôi mong đợi
I came up with them just outside the town → ra khỏi thành phố thì tôi bắt kịp chúng nó
  vào đại học
'expamle'>to come upon
  tấn công bất thình lình, đột kích
  chợt gặp, bắt gặp, chợt thấy
  chợt nảy ra trong óc, chợt có ý nghĩ
  là một gánh nặng cho, đè lên đầu (ai); yêu cầu đòi hỏi, bắt chịu trách nhiệm
=he came upon me for damages → nó bắt tôi chịu trách nhiệm bồi thường cho nó
'expamle'>to come across the mind
  chợt nảy ra ý nghĩ
to come a cropper
  (xem) cropper
come along
  (thông tục) đi nào; mau lên, nhanh lên
to come clean
  thú nhận, nói hết
to come easy to somebody
to come natural to somebody
  không có gì khó khăn đối với ai
to come home
  trở về nhà, trở lại nhà
  gây ấn tượng, được hiểu rõ, có hiệu lực, có hiệu quả; đánh trúng, đánh trúng vào chỗ yếu, chạm nọc
=his remark came home to them → lời nhận xét của anh ta đánh trúng vào chỗ yếu của họ
'expamle'>to come near
  đến gần, suýt nữa
=to come near failing → suýt nữa hỏng, suýt nữa thất bại
to come of age
  đến tuổi trưởng thành
come off your high horse (your perch)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đừng có làm bộ làm tịch nữa, đừng có lên râu nữa
come out with it
  muốn nói gì thì nói đi
to come right
  đúng (tính...)
  thu xếp, ổn thoả, thu xếp xong xuôi
to come short
  không đạt được, thất bại
to come short of
  thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu
first come first served
  đến trước thì được giải quyết trước, đến trước thì được phục vụ trước
how come?
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thế nào?, sao?
it comes hard on him
  thật là một vố đau cho nó

Xem thêm come »
Advertisement
Kết quả #6

again /ə'gen/

Phát âm

Xem phát âm again »

Ý nghĩa

* phó từ
  lại, lần nữa, nữa
  trở lại
to be home again → trở lại về nhà
to be well (onedelf) again → khoẻ lại, bình phục
to come to again → lại tỉnh lại
  đáp lại, dội lại
to answer again → trả lời lại; đáp lại
rocks echoed again → những vách đá vang dội lại
  mặt khác, ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng
again, it is necessary to bear in mind that → hơn nữa cần phải nhớ rằng
these again are more expensive → vả lại những cái này đắt hơn
again and again → nhiều lần, không biết bao nhiêu lần
as much (many) again
  nhiều gấp đôi
as rall again as somebody
  cao gấp đôi ai
ever and again
  thỉnh thoảng, đôi khi
half as much again
  (xem) half
half as high again as somebody
half again somebody's height
  cao gấp rưỡi ai
now and again
  (xem) now
once and again
  (xem) once
over again
  (xem) over
time and again
  (xem) time

Xem thêm again »
Kết quả #7

abandon /ə'bændən/

Phát âm

Xem phát âm abandon »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  bộm (nhiếp ảnh) (nhiếp ảnh) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
to abandon a hope → từ bỏ hy vọng
to abandon one's wife and children → ruồng bỏ vợ con
to abandon oneself to → đắm đuối, chìm đắm vào (nỗi thất vọng...)

danh từ


  sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả
with abandon → phóng túng

@abandon
  (Tech) bỏ, bỏ rơi (đ)

Xem thêm abandon »
Advertisement
Kết quả #8

abandon call

Phát âm

Xem phát âm abandon call »

Ý nghĩa

  (Tech) gọi bỏ

Xem thêm abandon call »
Kết quả #9

abandoned /ə'bændənd/

Phát âm

Xem phát âm abandoned »

Ý nghĩa

tính từ


  bị bỏ rơi, bị ruồng bỏ
  phóng đãng, truỵ lạc

Xem thêm abandoned »
Advertisement
Kết quả #10

abandoner /ə'bændənə/

Phát âm

Xem phát âm abandoner »

Ý nghĩa

danh từ


  (pháp lý) người rút đơn

Xem thêm abandoner »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153445

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 329807

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95929773

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80629756

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1229730

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90329730

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763136

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373133

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96729608

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 529602

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…