ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ cop out là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 2 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

cop /kɔp/

Phát âm

Xem phát âm cop »

Ý nghĩa

danh từ


  suốt chỉ, con chỉ
  (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm
  (từ lóng) sự bắt được, sự tóm được
a fair cop → sự bị tóm gọn

ngoại động từ


  (từ lóng) bắt được, tóm được
to cop it
  (từ lóng) bị phạt, bị chỉnh

Xem thêm cop »
Kết quả #2

out /aut/

Phát âm

Xem phát âm out »

Ý nghĩa

* phó từ
  ngoài, ở ngoài, ra ngoài
to be out in the rain → ở ngoài mưa
to be out → đi vắng
to put out to sea → ra khơi
to be out at sea → ở ngoài khơi
  ra
the war broke out → chiến tranh nổ ra
to spread out → trải rộng ra
to lenngthen out → dài ra
to dead out → chia ra
to pick out → chọn ra
  hẳn, hoàn toàn hết
to dry out → khô hẳn
to be tired out → mệt lử
to die out → chết hẳn
before the week is out → trước khi hết tuần
have you read it out? → anh ta đã đọc hết cuốn sách đó chưa?
he would not hear me out → nó nhất định không nghe tôi nói hết đã
  không nắm chính quyền
Tories are out → đảng Bảo thủ (Anh) không nắm chính quyền
  đang bãi công
miners are out → công nhân mỏ đang bãi công
  tắt, không cháy
the fire is out → đám cháy tắt
to turn out the light → tắt đèn
  không còn là mốt nữa
top hats are out → mũ chóp cao không còn là mốt nữa
  to thẳng, rõ ra
to sing out → hát to
to speak out → nói to; nói thẳng
to have it out with somebody → giải thích cho rõ ra với ai, nói thẳng ra với ai
  sai khớp, trật khớp, trẹo xương
arm is out → cánh tay bị trẹo xương
  gục, bất tỉnh
to knock out → đánh gục, đánh bất tỉnh, cho đo ván
to pass out → ngất đi, bất tỉnh
  sai, lầm
to be out in one's calculations → sai trong sự tính toán
  không như bình thường, bối rối, luống cuống, lúng túng
the news put him out → tin đó làm anh ra bối rối
I have forgotten my part and I am out → tôi quên mất phần vở (kịch) của tôi và tôi cuống lên
  đã xuất bản (sách); đã nở (gà con); đã được cho ra giao du (con gái mới lớn lên); đã truyền đi (bức điện)
'expamle'>all out
  (thông tục) hoàn toàn, hết sức, hết lực; toàn tâm toàn ý
to be out and about
  đã dậy ra ngoài được (sau khi ốm khỏi)
out and away
  bỏ xa, không thể so sánh được với
out and to be out for something
  đang đi tìm cái gì; theo đuổi cái gì; quyết tâm kiếm bằng được cái gì
out from under
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thoát khỏi cảnh khó khăn, thoát khỏi cảnh hiểm nghèo
out of
  ra ngoài, ra khỏi, ngoài
=out of the house → ra khỏi nhà
out of reach → ngoài tầm với
out of danger → thoát khỏi cảnh hiểm nguy
  vì
out of curiosity → vì tò mò
out of pity → vì lòng trắc ẩn
out of mecessity → vì cần thiết
  bằng
made out of stone → làm bằng đá
  cách xa, cách
three kilometers out of Hanoi → cách Hà nội ba kilômet
out of sight out of mind → xa mặt cách lòng
  sai lạc
to sing out of tune → hát sai, hát lạc điệu
out of drawing → vẽ sai
  trong, trong đám
nine out of ten → chín trong mười cái (lần...)
to take one out of the lot → lấy ra một cái trong đám
  hết; mất
to be out of money → hết tiền
to be out of patience → không kiên nhẫn được nữa, không nhịn được nữa
to be out of one's mind → mất bình tĩnh
to cheat someone out of his money → lừa ai lấy hết tiền
  không
out of doubt → không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn
out of number → không đếm xuể, vô số
out of place → không đúng chỗ, không đúng lúc
'expamle'>out to
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quyết tâm, gắng sức (làm điều gì)
out with
  cút đi, cút khỏi, ra khỏi
=out with him → tống cổ nó ra!
out with it → nói ra đi!, cứ nói đi!
  bất hoà, xích mích, không thân thiện
to be out with somebody → xích mích với ai, không thân thiện với ai

danh từ


  từ ở... ra, từ... ra
from out the room came a voice → một giọng nói vọng từ trong buồng ra
  ở ngoài, ngoài
out this window → ở ngoài cửa sổ này

tính từ


  ở ngoài, ở xa
an out match → một trận đấu ở sân khác (không phải ở sân nhà)
  quả
out size → cỡ quá khổ

danh từ


  (số nhiều) (chính trị) (the outs) đảng không nắm chính quyền
  (ngành in) sự bỏ sót chữ; chữ bỏ sót
  (thể dục,thể thao) quả bóng đánh ra ngoài sân (quần vợt)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lối thoát; cách cáo từ, cách thoái thác
the ins and outs
  (xem) in

ngoại động từ

(từ lóng)
  (thông tục) tống cổ nó đi
  (thể dục,thể thao) cho nó đo ván (quyền Anh)

nội động từ


  lộ ra (điều bí mật...)

Xem thêm out »

Tin được xem nhiều nhất

Nurses unable to nurse enthusiasm for stressful, underpaid job
news 03/10/2022

Nurses unable to nurse enthusiasm for stressful, underpaid job

news | 417575530

Vietnamese hospitals are struggling to recruit nurses after many have quit saying they are overworked and poorly paid, placing greater burdens on those who stay on the job.

Suspected gas leakage kills three workers at Formosa steel plant
news 03/10/2022

Suspected gas leakage kills three workers at Formosa steel plant

news | 417565530

Three workers in Ha Tinh died following an accident at Taiwanese steel plant Formosa, which was responsible for one of Vietnam's most infamous environmental crises back in 2016.

  Hurricane Ian lashes South Carolina as Florida death toll hits 21
world 03/10/2022

Hurricane Ian lashes South Carolina as Florida death toll hits 21

world | 417545530

Hurricane Ian, one of the worst storms ever to hit the United States, roared into South Carolina on Friday, delivering a powerful second punch after walloping Florida.

  Indian capital gears up to tackle air pollution ahead of winter
world 03/10/2022

Indian capital gears up to tackle air pollution ahead of winter

world | 417555530

The Indian capital of New Delhi will enforce a 15-step action plan to curb pollution ahead of the arrival of winter, when a haze of toxic smog envelops the world's most polluted city.

  Maintenance worker dies in Formosa power plant
news 03/10/2022

Maintenance worker dies in Formosa power plant's pipe explosion

news | 417485530

One worker died and two others were injured in an explosion while doing pipe maintenance work at a thermal power plant run by Taiwan-invested Formosa in central Vietnam.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…