ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ cooling off là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 3 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

Cooling off period

Phát âm

Xem phát âm Cooling off period »

Ý nghĩa

  (Econ) Giai đoạn lắng dịu.
+ Một giai đoạn trì hoãn được tiến hành hợp pháp trước khi hoạt động đình công có thể bắt đầu để giảm bớt căng thẳng hay làm lắng động cảm xúc và do đó nó được cho thời gian để đánh giá hợp lý hơn về vấn đề được tranh cãi.

Xem thêm Cooling off period »
Kết quả #2

cool /ku:l/

Phát âm

Xem phát âm cooling »

Ý nghĩa

tính từ


  mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội
it's getting cool → trời trở mát
to leave one's soup to get cool → để xúp nguội bớt
  trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh
to keep cool; to keep a cool head → giữ bình tĩnh, điềm tĩnh
  lãn đạm, nhạt nhẽo, thờ ơ, không sốt sắng, không nhiệt tình, không mặn mà, không đằm thắm
to be cool toward someone → lãnh đạm với ai
to give someone a cool reception → tiếp đãi ai nhạt nhẽo
  trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ, không biết ngượng
I call that cool → tớ cho thế là mặt dạn mày dày
a cool hand (card, customer, fish) → thằng cha trơ tráo, thằng cha không biết xấu hổ
  (thông tục) tròn, gọn (một số tiền)
it cost me a cool thousand → tớ phải giả đứt đi tròn một nghìn đồng
'expamle'>as cool as a cucumber
  bình tĩnh, không hề nao núng

danh từ


  khí mát
=the cool of the evening → khí mát buổi chiều
  chỗ mát mẻ

động từ


  làm mát, làm nguội, trở mát, nguội đi
  làm mát, làm giảm (nhiệt tình...); nguôi đi
to cool one's anger → nguôi giận
to cool one's enthusian → giảm nhiệt tình
to cool down
  nguôi đi, bình tĩnh lại
to cool off
  nguội lạnh đi, giảm đi (nhiệt tình)
to cool one's heels
  (xem) heel

Xem thêm cooling »
Kết quả #3

off /ɔ:f/

Phát âm

Xem phát âm off »

Ý nghĩa

* phó từ
  tắt
is the lamp off? → đèn đã tắt chưa?
  đi, đi rồi
they are off → họ đã đi rồi
off with you → đi đi, cút đi
  ra khỏi, đứt, rời
to cut something off → cắt cái gì rời hẳn ra
one of the wheels flew off → một bánh xe long hẳn ra
to take one's clothes off → cởi quần áo ra
  xa cách
the town is ten kilometers off → thành phố cách đây 10 kilômét
Tet is not far off → sắp đến tết rồi
  hẳn, hết
to finish off a piece of work → làm xong hẳn một công việc
to pay off one's debts → trả hết nợ
  thôi
to declare off somebody's service → tuyên bố thôi không cần sự giúp đỡ của ai
to leave off work → nghỉ việc
  nổi bật
the picture is set off by the frame → cái khung làm nổi bật bức tranh
to show off → khoe mẽ
'expamle'>to be badly off
  nghèo
to be well off
to be comfortably off
  phong lưu, sung túc
off and on
  lúc lúc, chốc chốc, chập chờn lúc có lúc không
=it rained off and on → trời chốc chốc lại mưa
'expamle'>right off
  (xem) right
straight off
  (xem) straight
* giới từ
  khỏi, cách, rời
=the cover has come off the book → cái bìa tuột khỏi quyển sách
to drive the enemy off the seas → đuổi quân thù ra khỏi mặt biển
the island is off the coast → đảo cách xa bờ
to take a matter off somoene's hands → đỡ một việc cho ai
a street off Hue street → một phố khỏi phố Huế
'expamle'>to be off colour
  (xem) colour
to be off duty
  (xem) duty
to be off liquor
  nhịn rượu, bỏ rượu
to be off the mark
  trượt, không trúng; (nghĩa bóng) lạc đề
off the map
  (xem) map
to be off one's feed
  (xem) feed
to be off one's games
  (xem) game
to be off one's head
  (xem) head
to be off the point
  (xem) point
to be off smoking
  nhịn thuốc lá, bỏ thuốc lá
to play off 5
  chơi chấp năm

tính từ


  phải, bên phải (xe, ngựa)
=to mount a horse on the off side → lên ngựa bên phải
  xa, cách, ngoài, bên kia
to be on the off side of the wall → ở phía bên kia tường
  mặt sau, mặt trái tờ giấy
  mỏng manh
an off chance → cơ hội mỏng manh
  ôi, ươn
the meat is a bit off → thịt hơi ôi
  ốm, mệt
he is rather off today → hôm nay anh ta hơi mệt
  nhàn rỗi, nghỉ, vãn
an off season → mùa đã vãn
an off day → ngày nghỉ
off time → thời gian nhàn rỗi
  phụ, nhỏ, hẻm
an off streets → phố hẻm
an off issue → vấn đề phụ

danh từ


  (thể dục,thể thao) cú đánh về bên phải (crikê)

ngoại động từ


  (thông tục) tỏ ý bỏ, tỏ ý thôi (cuộc đàm phán, sự thoả thuận, công cuộc)
  rút lui thôi không đàm phán với (ai), rút lui lời cam kết với ai
* thán từ
  cút đi! Xéo

Xem thêm off »

Tin được xem nhiều nhất

  Swastika-wearing ex-pupil kills 15 in Russian school shooting
world 28/09/2022

Swastika-wearing ex-pupil kills 15 in Russian school shooting

world | 415955487

A gunman with a swastika on his teeshirt killed 15 people, including 11 children, and wounded 24 at a school in Russia on Monday before committing suicide, investigators said.

  Swathes of land swamped in Philippines after typhoon
world 28/09/2022

Swathes of land swamped in Philippines after typhoon

world | 415965487

Philippine President Ferdinand Marcos Jr conducted an aerial survey of damage on Monday brought by typhoon Noru, which left heavy flooding across several northern provinces as authorities rushed to get aid to thousands of evacuees.

  Apple says it will manufacture iPhone 14 in India
world 28/09/2022

Apple says it will manufacture iPhone 14 in India

world | 415975487

Apple Inc said on Monday it will manufacture its latest iPhone 14 in India, as the tech giant moves some of its production away from China.

  NASA
world 28/09/2022

NASA's DART spacecraft hits target asteroid in first planetary defense test

world | 415925487

NASA's DART spacecraft successfully slammed into a distant asteroid at hypersonic speed on Monday in the world's first test of a planetary defense system, designed to prevent a potential doomsday meteorite collision with Earth.

  Putin grants Russian citizenship to US whistleblower Snowden
world 28/09/2022

Putin grants Russian citizenship to US whistleblower Snowden

world | 415935487

President Vladimir Putin on Monday granted Russian citizenship to former U.S. intelligence contractor Edward Snowden, nine years after he exposed the scale of secret surveillance operations by the National Security Agency (NSA).

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…