ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ cooler

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng cooler


cooler /cooler/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  máy ướp lạnh, thùng lạnh
a wine cooler → máy ướp lạnh rượu vang
  (thông tục) đồ uống ướp lạnh pha rượu
  (từ lóng) xà lim
  (thông tục) vòi tắm
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tủ ướp lạnh

@cooler
  (Tech) bộ phận làm nguội/mát

Các câu ví dụ:

1. They come in two colors, an intense magenta and a cooler, pale pink.

Nghĩa của câu:

Chúng có hai màu, một màu đỏ tươi đậm và một màu hồng nhạt, lạnh hơn.


2. Foggy Saturday casts new look all over Saigon Winter, what winter? Mild heat wave hits Hanoi in mid-December Hanoi has been hit by advection fog this week as moist, warm air passes over cooler waters, according to weather forecasters.

Nghĩa của câu:

Thứ bảy sương mù phủ lên khắp Sài Gòn một diện mạo mới Mùa đông, mùa đông nào? Theo các nhà dự báo thời tiết, đợt nắng nóng nhẹ ập đến Hà Nội vào giữa tháng 12, Hà Nội đã hứng chịu sương mù đối lưu trong tuần này do không khí ẩm, ấm đi qua các vùng nước mát hơn, theo các nhà dự báo thời tiết.


3. They come in two colors, a deep magenta and a cooler, pale pink.


4. The weather gave firefighters a bit of a respite on Tuesday as cooler temperatures, lower winds and coastal fog enabled them to make headway against the flames.


5. "As if meeting the latest Voice artists hasn't been enough water cooler fodder, coach Kelly Rowland had to go all out on her Blind Auditions getup, a stunning turquoise creation by designer Cong Tri," gushed Australian newspaper Nine.


Xem tất cả câu ví dụ về cooler /cooler/

Tin tức liên quan

 Once red-hot smartphone market sees cooler trend
world 17/03/2021

Once red-hot smartphone market sees cooler trend

world | 9054930

The smartphone market is down but not out, with high prices and other factors combining to chill what had previously been a red-hot sector.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…