ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ converted

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng converted

converted /kən'və:tid/

Phát âm

Ý nghĩa

tính từ

  đã cải đạo; theo đạo

danh từ

  người cải đạo, người theo đạo

Các câu ví dụ:

1. Nguyen Trung Duc, the institute's research team leader, said that this bag is not cut into small pieces like other types of plastic bags but is converted into water and CO2, bringing nutrients to plants.

2. The laterite house was converted into a kitchen while the family lives in a concrete house next to it.

3. Mariyah, 49, burns incense for her late mother, who belonged to the Kinh ethnic group but converted to Muslim after marriage.

Xem tất cả câu ví dụ về converted /kən'və:tid/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý