ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ conversation

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng conversation

conversation /,kɔnvə'seiʃn/

Phát âm

Ý nghĩa

danh từ

  sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc chuyện trò, cuộc đàm luận
to hold a conversation with someone → chuyện trò với ai, đàm luận với ai
to change the conversation → đổi câu chuyện, nói qua chuyện khác
  (pháp lý) sự giao cấu; sự giao hợp
criminal conversation → ((viết tắt) crim. con) tội thông dâm, tội ngoại tình

  (Tech) trao đổi; nói chuyện, đối thoại, hội thoại, đàm thoại

Các câu ví dụ:

1. The information was posted on Facebook with a screenshot of a conversation between a group of friends.

2. The White House did not immediately respond to questions about the Kremlin announcement or the conversation the Kremlin said took place on the sidelines of the Asia-Pacific Economic Cooperation (APEC) summit in the Vietnamese resort of Da Nang.

3. She also knew that listening to women in the villages, and involving government officials in the conversation, were key to a greener future for the Southeast Asian country.

4. Photo by Mastercard Cocktails today have become must-have companions and a never-ending topic for conversation in casual and friendly gatherings.

Xem tất cả câu ví dụ về conversation /,kɔnvə'seiʃn/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links