ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ converge

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng converge


converge /kən'və:dʤ/

Phát âm


Ý nghĩa

động từ


  (toán học); (vật lý) hội tụ (tia sáng); đồng quy
  cùng kéo về, cùng đổ về (một nơi)

@converge
  hội tụ, đồng quy
  c. in the mean hội tụ trung bình
  c. to a limat hội tụ tới một giới hạn

Các câu ví dụ:

1. Be it a pyramid or an enormous mansion, the mausoleum is a museum where the most beautiful things converge to remind subjects of the prosperous kingdoms their ancestors built.


Xem tất cả câu ví dụ về converge /kən'və:dʤ/

Tin tức liên quan

 Lobster guide: claws converge on five islands
travel 22/03/2021

Lobster guide: claws converge on five islands

places | 40935538

Lobster paradises scatter the coast of Vietnam, guaranteeing that no matter where you go, it will never end without their snow-white flesh melting in your mouth.

 Culinary specialties from all across Vietnam converge in Saigon exhibition
travel 22/03/2021

Culinary specialties from all across Vietnam converge in Saigon exhibition

food | 56965540

Food buffs can indulge themselves in specialties from 45 provinces and cities in Vietnam at a September 26-29 exhibition in Saigon.

 Two million pilgrims converge on Mecca for the hajj
world 22/03/2021

Two million pilgrims converge on Mecca for the hajj

world | 56975530

This year sees the return of pilgrims from Shiite Iran, regional rival to Sunni powerhouse Saudi Arabia.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…