ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ conventional

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng conventional

conventional /kən'venʃənl/

Phát âm

Ý nghĩa

tính từ

  quy ước
  theo tập quán, theo tục lệ
the conventional type of the car → kiểu ô tô thường
conventional bombs (weapons) → bom (vũ khí) thường (không phải nguyên tử)
conventional warfare → chiến tranh với vũ khí thường (không phải nguyên tử)
  (nghệ thuật) theo lối cổ truyền
conventional art → nghệ thuật theo lối cổ truyền

  (Tech) quy ước; thông thường

  có quy ước

Các câu ví dụ:

1. " Duc said the biodegradable bags cost more than conventional plastic bags.

2. 5B's revolutionary Maverick design allows customers to add solar energy at up to three times faster than conventional power while delivering twice as much power in the same area of facilities.

3. "Also, a project using 5B's technology can be built in a third of the time compared to conventional solar.

4. This method allows the aircraft to fly on any desired flight path within the range of the coverage station's reference navigation signal, a major improvement over conventional methods that depend on ground navigation.

5. Compared with conventional methods, RNAV 1 is 10 to 15% more efficient, while also reducing fuel consumption and pollution.

Xem tất cả câu ví dụ về conventional /kən'venʃənl/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý