ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ conveniences

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng conveniences


convenience /kən'vi:njəns/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp
for greater convenience → để thuận lợi hơn
that is a matter of convenience → vấn đề là xem có thích hợp (có tiện) không
at your earliest convenience → lúc nào thuận tiện nhất cho ông (trong thư giữa các hãng buôn)
to like one's → thích tiện nghi
  đồ dùng, các thứ tiện nghi
the house is full of conveniences of every sort → nhà có đủ các thứ đồ dùng tiện nghi
  lợi ích vật chất, điều lợi
marriage of convenience → sự lấy nhau vì lợi
  nhà tiêu, hố xí
to await (suit) somebody's convenience
  lưu tâm đến sự thuận tiện của ai, làm cho phù hợp với ý thích ai
to make a convenience of somebody
  lợi dụng ai một cách táng tận lương tâm
to meet someone's convenience
  thích hợp với ai

Tin tức liên quan

 For 30 years, 13 families live off-grid with zero
life 25/04/2022

For 30 years, 13 families live off-grid with zero 'conveniences'

trend | 379145576

Thirteen families of the Van Kieu ethnic minority have been living off-grid inside a national park in the central province of Quang Binh without electricity, phone service and other "necessities."

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…