ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ convene

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng convene


convene /kən'vi:n/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp
to convene a meetting → họp mít tinh, triệu tập một cuộc mít tinh
to convene someone before a court → triệu tập ai ra toà, đòi ai ra toà

nội động từ


  hội họp, họp lại

Các câu ví dụ:

1. Since there are only a few days left before the 2015 Penal Code 2015 comes into effect, the NA has not had enough time to convene a meeting in Hanoi to address the issue.


Xem tất cả câu ví dụ về convene /kən'vi:n/

Tin tức liên quan

 Countries convene for pandemic treaty talks
world 29/11/2021

Countries convene for pandemic treaty talks

world | 356565569

World nations gather Monday to thrash out whether to pursue a pandemic treaty setting out how to handle the next crisis which experts fear is only a matter of time.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…