ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ control point là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 3 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

control point

Phát âm

Xem phát âm control point »

Ý nghĩa

  (Tech) điểm kiểm tra

Xem thêm control point »
Kết quả #2

control /kən'troul/

Phát âm

Xem phát âm control »

Ý nghĩa

danh từ


  quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
to have control over the whole district → có quyền hành khắp vùng
  sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái
to lose control over one's car → không còn điều khiển nổi cái xe nữa
  sự kiềm chế, sự nén lại
to keep someone under control → kiềm chế ai, không thả lỏng ai
to keep one's temper under control → nén giận, bình tĩnh
  sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai)
control experiment → thí nghiệm kiểm tra
  trạm kiểm tra (máy móc, ôtô, máy bay trên đường đi)
  đoạn đường đặc biệt (ô tô phải tuân theo sự hướng dẫn như giảm tốc độ...)
  (số nhiều) bộ điều chỉnh (hướng tốc độ của máy bay...)
  hồn (do bà đồng gọi lên)
'expamle'>beyond (out of) control
  không điều khiển được, không chỉ huy được, không làm chủ được
=the situation is out of control → tình hình không ai làm chủ, tình hình hỗn loạn
'expamle'>to be under the control of somebody
  bị ai điều khiển chỉ huy, bị ai xỏ mũi
to get (have, keep) under control
  kiềm chế được, kìm lại được, làm chủ được
to go out of control
  không điều khiển được nữa, không theo sự điều khiển (máy bay)
to have complete control of something
  nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì
to take control
  nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy
thought control
  sự hạn chế tự do tư tưởng

ngoại động từ


  điều khiển, chỉ huy, làm chủ
=to control the traffic → điều khiển sự giao thông
  kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại
to control oneself → tự kiềm chế, tự chủ
to control one's anger → nén giận
  kiểm tra, kiểm soát, thử lại
  điều chỉnh, qui định (giá hàng...)

@control
  (Tech) điều khiển, kiểm soát; điều chỉnh, định hướng; điều khiển, kiểm soát (đ); điều chỉnh (đ); kiểm tra (đ)

@control
  điều khiển, điều chỉnh, kiểm tra
  anticipatory c. điều chỉnh trước, kiểm tra ngăn ngừa
  automatic(al) c. kiểm tra tự động, điều khiển tự động
  automatic flow c. điều chỉnh lưu lượng tự động
  automatic remote c. điều khiển tự động từ xa
  closed cycle c. điều chỉnh theo chu trình đóng
  dash c. điều khiển bằng nút bấm
  derivative . điều chỉnh theo đạo hàm
  differential c. điều khiển vi phân
  direct c. điều chỉnh trực tiếp
  discontinuous c. điều khiển gián đoạn
  distance c. điều khiển từ xa
  dual c. điều khiển kép
  emergency c. điều khiển dự trữ
  feed c. điều khiển cấp liệu
  feed back c. [điều khiển, điều chỉnh] có liên hệ ngược
  fine c. điều khiển chính xác
  floating c. điều chỉnh phiếm định
  frequency c. ổn định hoá tần số
  gain c điều chỉnh độc lập
  independent c. điều chỉnh độc lập
  indirect c. điều chỉnh gián tiếp
  industrial c. điều chỉnh công nghiệp
  integral c. điều khiển tích phân
  inventory c. quản lý chi tiêu, quản lý các quỹ luân chuyển
  load c. điều chỉnh theo tải trọng
  manual c. điều khiển bằng tay
  master c. điều khiển chính
  mechaincal c. điều khiển cơ giới
  multicircuit c. sơ đồ điều khiển chu tuyến
  multiple c. điều khiển phức tạp, điều khiển bội
  multivariable c. điều khiển nhiều biến
  non interacting c. điều chỉnh ôtônôm
  numerical c. điều chỉnh số trị
  open loop c. điều chỉnh theo chu trình hở
  optimization c. điều khiển tối ưu
  peak hold optimizing c. hệ thống điều chỉnh tối ưu theo vị trí
  pneumatic c. điều khiển khí lực
  process c. kiểm tra công nghiệp điều khiển quá trình công nghiệp
  product c. kiểm tra sản phẩm
  programme c. điều khiển có chương trình
  proportional c. điều chỉnh tỷ lệ
  pulse c. điều khiển xung
  push button c. điều khiển bằng nút bấm
  quality c. (thống kê) kiểm tra phẩm chất
  rate c. điều chỉnh theo vận tốc
  ratio c. điều chỉnh các liên hệ
  reaction c. điều chỉnh liên hệ ngược
  remote c. điều khiển từ xa
  retarded c. điều chỉnh chậm
  self acting c. điều chỉnh trực tiếp
  sensitivity c. điều khiển độ nhạy
  servo c. điều khiển secvô
  sight c. kiểm tra bằng mắt
  slide c. điều khiển nhịp nhàng, điều khiển dần dần
  split cycle c. điều khiển nhanh
  satble c. điều chỉnh ổn định
  statistical c. tk kiểm tra thống kê
  step by step c. điều chỉnh từng bước
  supervisory c. điều khiển từ xa
  terminal c. điều chỉnh cuối cùng
  time c. kiểm tra thời gian
  time schedule c. [điều khiển, điều chỉnh] theo chương trình
  time variable c. điều chỉnh theo thời gian, điều chỉnh có chương trình
  two position c. điều khiển hai vị trí
  undamped c. điều chỉnh không ổn định, điều chỉnh tản mạn

Xem thêm control »
Kết quả #3

point /pɔint/

Phát âm

Xem phát âm point »

Ý nghĩa

danh từ


  mũi nhọn (giùi...) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao)
  dụng cụ có mũi nhọn, kim khắc, kim trổ
  (địa lý,địa chất) mũi đất
  (quân sự) đội mũi nhọn
  mỏm nhọn
the point of the jaw; the point → (quyền Anh) mỏm cắm, chốt cắm (chỗ đánh dễ bị đo ván)
  đăng ten ren bằng kim ((cũng) point lace)
  (số nhiều) chân ngựa
a bay with black points → ngựa hồng chân đen
  chấm, dấu chấm, điểm
full point → dấu chấm
decimal point → dấu thập phân
  (vật lý), (toán học) diểm
point contact → điểm tiếp xúc, tiếp điểm
point of intersection → giao điểm
  (thể dục,thể thao) điểm
to score points → ghi điểm
to give points to somebody → chấp điểm ai; (nghĩa bóng) giỏi hơn ai, cừ hơn ai
to win on points → thắng điểm
  điểm, vấn đề, mặt
at all points → về mọi điểm, về mọi mặt
to differ on many points → không đồng ý nhau về nhiều điểm
a point of honour → điểm danh dự, vấn đề danh dự
a point of conscience → vấn đề lương tâm
point of view → quan điểm
to make a point of → coi thành vấn đề, coi là cần thiết
to make a point → nêu rõ một điểm, nêu rõ vấn đề
to the point → đúng vào vấn đề
he carried his point → điều anh ta đưa ra đã được chấp nhận
to come to the point → đi vào vấn đề, đi vào việc
to be off the point → lạc đề
in point of fact → thực tế là
  điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương
point of departure → địa điểm khởi hành
rallying point → địa điểm tập trung
cardinal points → bốn phương trời
the 32 points of the compass → 32 hướng trên la bàn
  lúc
at the point death → lúc hấp hối
on the point of doing something → vào lúc bắt tay vào việc gì
  nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú (câu chuyện, câu nói đùa...)
I don't see the point → tôi không thấy điểm lý thú ở chỗ nào
  sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc
his remarks lack point → những nhận xét của anh ta thiếu sâu sắc
  (ngành in) Poang (đơn vị đo cỡ chữ bằng 0, 0138 insơ)
  (hàng hải) quăng dây buộc mép buồm
  (ngành đường sắt) ghi
  (săn bắn) sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn)
to make a point; to come to a point → đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn)
'expamle'>not to put too fine a point upon it
  chẳng cần phải nói khéo; nói thẳng, nói toạt móng heo

ngoại động từ


  vót nhọn (bút chì...)
  gắn đầu nhọn vào
  làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc
=to point a remark → làm cho lời nhận xét sâu sắc (chua cay)
  ((thường) + at) chỉ, trỏ, nhắm, chĩa
to point a gun at → chĩa súng vào
  chấm (câu...); đánh dấu chấm (bài thánh ca cho dễ hát)
  trét vữa (kẽ gạch, đá xây)
  đứng sững vểnh mõm chỉ (thú săn) (chó săn)

nội động từ


  (+ at) chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm
to be pointed at → (nghĩa bóng) bị thiên hạ chỉ trỏ, bị thiên hạ để ý
  (+ to, towards) hướng về
to point to the north → hướng về phía bắc
  (+ to) hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra
I want to point to these facts → tôi muốn các bạn lưu ý vào những sự việc này
  đứng sững vểnh mõm chỉ chú săn (chó săn)
to point in
  vùi (phân) bàng đầu mũi thuổng
to point off
  tách (số lẻ) bằng dấu phẩy
to point over
  xới (đất) bằng đầu mũi thuổng
to point out
  chỉ ra, vạch ra

@point
  điểm; vị trí at a p. (tại) một điểm; p. at infinity điểm ở vô tận
  p. of accumulation điểm tụ, điểm giới hạn
  p. of application điểm đặt, điểm tác dụng (của lực)
  p. of condensation điểm đọng
  p. of contact tiếp điểm
  p. of contrary fleure điểm uốn
  p. of convergence điểm hội tụ
  p. of divergence điểm phân kỳ
  p. of discontinity điểm gián đoạn
  p. of emanation (tô pô) điểm phát xạ
  p. of hyperosculation điểm siêu mật tiếp
  p. of increase (thống kê) điểm tăng
  p. of inflection điểm uốn
  p. of junction điểm uốn
  p. of load điểm tải trọng
  p. of osculation điểm tụ tiếp xúc, điểm mật tiếp (của đường cong)
  p. of sight điểm nhìn
  p. of silence điểm tăng
  p. of striction điểm thắt
  p. of tangency tiếp điểm
  accessible p. điểm đạt được
  accessible boundary p. điểm biên đạt được
  accidental base p. (đại số) điểm cơ sở ngẫu nhiên
  accidental double p. điểm kép ngẫu nhiên
  accumulation p. điểm tụ
  adherence p. điểm dính
  algebraic branch p. điểm rẽ nhánh đại số
  ambiguous p. điểm không xác định
  angular p. điểm góc, dính
  antipodal p. (hình học) điểm xuyên tâm đối
  asymptotic p. điểm tiệm cận
  base p. điểm cơ sở
  bending p. điểm uốn
  bisecting p. of a segment trung điểm của một đoạn thẳng
  boiling p. điểm sôi
  boundary p. điểm biên
  branch p. điểm rẽ nhánh
  break p. (máy tính) điểm dừng (máy)
  central p. điểm trung tâm (điểm yết hầu của mặt kẻ)
  circular p. điểm xiclic
  cluster p. điểm ngưng tụ
  collinear p.s các điểm cộng tuyến, các điểm thẳng hàng
  complex p. điểm phức
  concyclic p.s các điểm cùng nằm trên một đường tròn
  conical p. điểm đỉnh nón
  conjugate p.s điểm liên tiếp
  critical p. điểm tới hạn
  cross p. giao điểm, điểm tới hạn, điểm dừng (của hàm giải tích)
  cuspidal p. điểm lùi
  cut p. điểm cắt
  cyclic p. điểm xilic
  deal p. điểm chết
  decimal p. dấu phẩy ở số thập phân
  dividing p. điểm chia
  east p. (thiên văn) điểm phương đông
  elliptic(al) p. điểm eliptic
  end p. (tô pô) điểm uốn
  entry p. điểm chuyển
  equianharmonic p.s điểm đẳng phi điều
  equilibrium p. điểm cân bằng
  exteroir p. điểm ngoài
  extreme p. điểm ở đầu, điểm cực trị
  finishing p. (hình học) điểm cuối
  finite p. (giải tích) điểm hữu hạn
  fixed p. điểm bất động, điểm cố định
  fixed end p. điểm cố định cuối
  flash p. điểm bốc cháy, nhiệt độ chớp sáng
  plex p. điểm uốn
  floading p. dấu phẩy di động
  focal p. tiêu điểm
  fourth harmonic p. điểm điều hoà thứ tư
  freezing p. điểm đông đặc
  frontier p. điểm biên giới
  genceric p. hh(đại số) điểm sinh (một mặt)
  hyperbolic p. điểm hypebolic
  ideal p. điểm lý tưởng
  image p. điểm ảnh
  imaginary p. điểm ảo
  improper p. điểm phi chính
  infinite p. điểm vô hạn
  initial p. khởi điểm, điểm ban đầu
  inner p., interior p. điểm trong
  intersection p. (hình học) giao điểm
  inverse p. điểm nghịch đảo
  irregular singular p. (giải tích) điểm kỳ dị bất thường
  isolated p. điểm cô lập
  isolated multiple p. điểm bội cô lập
  isolated singular p. điểm dị cô lập
  isotropic p. điểm đẳng hướng
  labile p. (tô pô) điểm không ổn định
  lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)
  limit p. (tô pô) điểm không ổn định
  lattice p. điểm mạng, điểm nút (lưới)
  limit p. (tô pô) điểm giới hạn, điểm tụ
  limiting p. (giải tích) điểm biên, điểm giới hạn
  lower extreme p. điểm mút dưới
  mass p. (cơ học) chất điểm
  measuring p. (máy tính) điểm đo
  median p. of a triangle trọng tâm của một tam giác
  melting p. điểm nóng chảy
  mesh p. điểm lưới, mút lưới
  middle p. of a triangle trọng tâm của một tam giác
  multiple p. điểm bội
  nodal p. điểm nút
  non collinear p. điểm không thẳng hàng
  north p. (thiên văn) điểm phía bắc
  operating p. (điều khiển học) điểm làm việc
  ordinary p. điểm thường
  parabolic(al) p. điểm parabolic
  parameter p. giá trị (cố định) của tham số
  percentage p.s các điểm phần trăm
  period p. điểm chu kỳ
  proper spiral p. điểm xoắn ốc chân chính
  radix p. dấy phẩy ở số thập phân
  ramification p. (giải tích) điểm rẽ nhánh
  real p. điểm thực
  reducible p. điểm khả quy
  reference p. (máy tính) điểm kiểm tra, điểm [quy chiếu, đối chiếu]
  regular p. điểm thường, điểm chính quy
  regular singular p. điểm kỳ dị chính quy
  representative p. (điều khiển học) điểm biểu diễn
  saddle p. điểm yên ngựa
  salient p. điểm lồi
  sample p. (thống kê) điểm mẫu
  satellite p. điểm vệ tinh
  saturation p. điểm bão hoà
  secondary focal p. tiêu điểm thứ cấp
  separating p. điểm tách
  simple p. điểm đơn
  singular p. điểm kỳ dị
  south p. (thiên văn) điểm phía nam
  spiral p. điểm xoắn ốc
  stable p. (tô pô) điểm ổn định
  stagnation p. điểm đình trệ (của dòng)
  starting p. điểm xuất phát
  stationary p. điểm dừng, điểm nghỉ
  tracing p. điểm viết
  triple p. (hình học) điểm bội ba
  turning p. điểm chuyển hướng
  umbilical p. điểm rốn
  unit p. điểm đơn vị
  vanishing p. điểm biến mất
  west p. (thiên văn) điểm phía tây
  yield p. điểm lưu, điểm khởi lưu, điểm khởi thuỷ dòng chảy (điểm tới hạn)
  zero p. không điểm

Xem thêm point »

Tin được xem nhiều nhất

Former deputy health minister arrested for negligence
news 06/10/2022

Former deputy health minister arrested for negligence

news | 418515563

Former Deputy Health Minister Cao Minh Quang has been detained pending investigation of charges of negligence leading to losses for the state, police announced Friday.

Cuba assists Vietnam with medical team, antiviral drug for Covid-19 fight
news 06/10/2022

Cuba assists Vietnam with medical team, antiviral drug for Covid-19 fight

news | 418505563

Cuba has sent to Vietnam a team of medical experts and thousands of vials of an antiviral drug to assist in the fight against Covid-19.

Vietnam must produce own Covid vaccines, drugs: PM
news 06/10/2022

Vietnam must produce own Covid vaccines, drugs: PM

news | 418495563

Prime Minister Pham Minh Chinh on Saturday said Vietnam must produce its own Covid-19 vaccines and drugs to save budget costs.

Former health minister arrested in anti-corruption drive
news 06/10/2022

Former health minister arrested in anti-corruption drive

news | 418485563

Nguyen Thanh Long was arrested Tuesday, hours after he was dismissed as health minister for his involvement in a Covid-19 test kit fraud.

Consequences if hospitals are forced to buy cheap, doctors warn
news 06/10/2022

Consequences if hospitals are forced to buy cheap, doctors warn

news | 418475563

A bidding process that requires hospitals to buy the cheapest medical products and tools is worrying doctors, who warn low-quality products directly impact patients' health.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…