ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ control là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 37 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

control /kən'troul/

Phát âm

Xem phát âm control »

Ý nghĩa

danh từ


  quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
to have control over the whole district → có quyền hành khắp vùng
  sự điều khiển, sự lái, sự cầm lái
to lose control over one's car → không còn điều khiển nổi cái xe nữa
  sự kiềm chế, sự nén lại
to keep someone under control → kiềm chế ai, không thả lỏng ai
to keep one's temper under control → nén giận, bình tĩnh
  sự kiểm tra, sự kiểm soát, sự thử lại; tiêu chuẩn so sánh (bằng thí nghiệm để xác định đúng sai)
control experiment → thí nghiệm kiểm tra
  trạm kiểm tra (máy móc, ôtô, máy bay trên đường đi)
  đoạn đường đặc biệt (ô tô phải tuân theo sự hướng dẫn như giảm tốc độ...)
  (số nhiều) bộ điều chỉnh (hướng tốc độ của máy bay...)
  hồn (do bà đồng gọi lên)
'expamle'>beyond (out of) control
  không điều khiển được, không chỉ huy được, không làm chủ được
=the situation is out of control → tình hình không ai làm chủ, tình hình hỗn loạn
'expamle'>to be under the control of somebody
  bị ai điều khiển chỉ huy, bị ai xỏ mũi
to get (have, keep) under control
  kiềm chế được, kìm lại được, làm chủ được
to go out of control
  không điều khiển được nữa, không theo sự điều khiển (máy bay)
to have complete control of something
  nắm chắc được cái gì, làm chủ được cái gì
to take control
  nắm quyền điều khiển, nắm quyền chỉ huy
thought control
  sự hạn chế tự do tư tưởng

ngoại động từ


  điều khiển, chỉ huy, làm chủ
=to control the traffic → điều khiển sự giao thông
  kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại
to control oneself → tự kiềm chế, tự chủ
to control one's anger → nén giận
  kiểm tra, kiểm soát, thử lại
  điều chỉnh, qui định (giá hàng...)

@control
  (Tech) điều khiển, kiểm soát; điều chỉnh, định hướng; điều khiển, kiểm soát (đ); điều chỉnh (đ); kiểm tra (đ)

@control
  điều khiển, điều chỉnh, kiểm tra
  anticipatory c. điều chỉnh trước, kiểm tra ngăn ngừa
  automatic(al) c. kiểm tra tự động, điều khiển tự động
  automatic flow c. điều chỉnh lưu lượng tự động
  automatic remote c. điều khiển tự động từ xa
  closed cycle c. điều chỉnh theo chu trình đóng
  dash c. điều khiển bằng nút bấm
  derivative . điều chỉnh theo đạo hàm
  differential c. điều khiển vi phân
  direct c. điều chỉnh trực tiếp
  discontinuous c. điều khiển gián đoạn
  distance c. điều khiển từ xa
  dual c. điều khiển kép
  emergency c. điều khiển dự trữ
  feed c. điều khiển cấp liệu
  feed back c. [điều khiển, điều chỉnh] có liên hệ ngược
  fine c. điều khiển chính xác
  floating c. điều chỉnh phiếm định
  frequency c. ổn định hoá tần số
  gain c điều chỉnh độc lập
  independent c. điều chỉnh độc lập
  indirect c. điều chỉnh gián tiếp
  industrial c. điều chỉnh công nghiệp
  integral c. điều khiển tích phân
  inventory c. quản lý chi tiêu, quản lý các quỹ luân chuyển
  load c. điều chỉnh theo tải trọng
  manual c. điều khiển bằng tay
  master c. điều khiển chính
  mechaincal c. điều khiển cơ giới
  multicircuit c. sơ đồ điều khiển chu tuyến
  multiple c. điều khiển phức tạp, điều khiển bội
  multivariable c. điều khiển nhiều biến
  non interacting c. điều chỉnh ôtônôm
  numerical c. điều chỉnh số trị
  open loop c. điều chỉnh theo chu trình hở
  optimization c. điều khiển tối ưu
  peak hold optimizing c. hệ thống điều chỉnh tối ưu theo vị trí
  pneumatic c. điều khiển khí lực
  process c. kiểm tra công nghiệp điều khiển quá trình công nghiệp
  product c. kiểm tra sản phẩm
  programme c. điều khiển có chương trình
  proportional c. điều chỉnh tỷ lệ
  pulse c. điều khiển xung
  push button c. điều khiển bằng nút bấm
  quality c. (thống kê) kiểm tra phẩm chất
  rate c. điều chỉnh theo vận tốc
  ratio c. điều chỉnh các liên hệ
  reaction c. điều chỉnh liên hệ ngược
  remote c. điều khiển từ xa
  retarded c. điều chỉnh chậm
  self acting c. điều chỉnh trực tiếp
  sensitivity c. điều khiển độ nhạy
  servo c. điều khiển secvô
  sight c. kiểm tra bằng mắt
  slide c. điều khiển nhịp nhàng, điều khiển dần dần
  split cycle c. điều khiển nhanh
  satble c. điều chỉnh ổn định
  statistical c. tk kiểm tra thống kê
  step by step c. điều chỉnh từng bước
  supervisory c. điều khiển từ xa
  terminal c. điều chỉnh cuối cùng
  time c. kiểm tra thời gian
  time schedule c. [điều khiển, điều chỉnh] theo chương trình
  time variable c. điều chỉnh theo thời gian, điều chỉnh có chương trình
  two position c. điều khiển hai vị trí
  undamped c. điều chỉnh không ổn định, điều chỉnh tản mạn

Xem thêm control »
Kết quả #2

control bit

Phát âm

Xem phát âm control bit »

Ý nghĩa

  (Tech) bit điều khiển

Xem thêm control bit »
Kết quả #3

control block

Phát âm

Xem phát âm control block »

Ý nghĩa

  (Tech) khối điều khiển

Xem thêm control block »
Kết quả #4

control board

Phát âm

Xem phát âm control board »

Ý nghĩa

  (Tech) bảng điều khiển

Xem thêm control board »
Kết quả #5

control card

Phát âm

Xem phát âm control card »

Ý nghĩa

  (Tech) phiếu điều khiển

Xem thêm control card »
Kết quả #6

control character

Phát âm

Xem phát âm control character »

Ý nghĩa

  (Tech) ký tự điều khiển, kiểm tự

Xem thêm control character »
Kết quả #7

control code

Phát âm

Xem phát âm control code »

Ý nghĩa

  (Tech) mã điều khiển

Xem thêm control code »
Kết quả #8

control equipment

Phát âm

Xem phát âm control equipment »

Ý nghĩa

  (Tech) thiết bị điều khiển

Xem thêm control equipment »
Kết quả #9

control function

Phát âm

Xem phát âm control function »

Ý nghĩa

  (Tech) hàm điều khiển; cơ năng điều khiển

Xem thêm control function »
Kết quả #10

control gate

Phát âm

Xem phát âm control gate »

Ý nghĩa

  (Tech) cổng điều khiển; cực cổng điều khiển

Xem thêm control gate »

Tin được xem nhiều nhất

  Nobel prize goes to pioneers of molecule-building
world 06/10/2022

Nobel prize goes to pioneers of molecule-building 'click chemistry'

world | 418415554

Scientists Carolyn Bertozzi, Morten Meldal and Barry Sharpless won the 2022 Nobel Prize in Chemistry for discovering reactions that let molecular building blocks snap together to create new desired compounds.

  US job openings drop sharply, labor market starting to loosen
world 06/10/2022

US job openings drop sharply, labor market starting to loosen

world | 418425554

U.S. job openings fell by the most in nearly 2-1/2 years in August, suggesting that the labor market was starting to cool as the economy grapples with higher interest rates.

  South Korea, US fire missiles into the sea to protest
world 06/10/2022

South Korea, US fire missiles into the sea to protest 'reckless' North Korea test

world | 418435554

South Korea and U.S. military conducted missile drills in response to North Korea's launch of a ballistic missile over Japan, as Washington condemned Pyongyang's longest-range test as "dangerous and reckless."

  Musk reverses course, again: he
world 06/10/2022

Musk reverses course, again: he's ready to buy Twitter, build 'X' app

world | 418445554

Billionaire Elon Musk is proposing to proceed with his original $44 billion bid to take Twitter Inc private, security filings showed on Tuesday.

  Australia to set aside at least 30% of its land mass to protect endangered species
world 06/10/2022

Australia to set aside at least 30% of its land mass to protect endangered species

world | 418455554

Australia will set aside at least 30% of its land mass for conservation in a bid to protect plants and animals in the island continent famed for species found nowhere else in the world, Environment Minister Tanya Plibersek said on Tuesday.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…