ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ contributed

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng contributed


contribute /kən'tribju:t/

Phát âm


Ý nghĩa

động từ


  đóng góp, góp phần
to contribute an article to a magazine → đóng góp một bài cho một tạp chí, viết bài cho một tạp chí
to contribute to acouse → góp phần vào một sự nghiệp
good health contributed to his success → sức khoẻ tốt đã giúp anh ta thành công

@contribute
  đóng góp, cộng tác

Các câu ví dụ:

1. Last year, “mega” projects from cement companies of the country contributed 18.

Nghĩa của câu:

Năm ngoái, các dự án “lớn” từ các công ty xi măng trong cả nước đã đóng góp 18 dự án.


2. Eckardt said the robust retail market growth has partially contributed to keeping Vietnam’s economy from losing momentum.

Nghĩa của câu:

Eckardt cho biết sự tăng trưởng mạnh mẽ của thị trường bán lẻ đã góp phần một phần vào việc giữ cho nền kinh tế Việt Nam không bị mất đà.


3. Reindeer numbers have increased over the past two decades, said the research team, so greater competition for food likely also contributed to their smaller size.


4. We should remember that overseas Vietnamese have contributed to Vietnam through the remittances they have sent home.


5. Other large-cap stocks such as SBC (Sabeco, the largest brewery in Vietnam), VJC (VietJet Air, the largest low-cost airline in the country) and VIC (Vingroup, the largest private company in the country) , also contributed to the growth of the stock index.


Xem tất cả câu ví dụ về contribute /kən'tribju:t/

Tin tức liên quan

 Trump says Cohen grilling may have contributed to summit
world 21/03/2021

Trump says Cohen grilling may have contributed to summit 'walk'

world | 32675578

President Trump said Sunday that the congressional questioning last week of his former lawyer may have contributed to the failure of his summit with Kim Jong-un.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…