ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ contrasting

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng contrasting


contrast /'kɔntræst/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ

(+ between)
  sự tương phản, sự trái ngược (giữa)
the contrast between light and shade → sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối
to put colours in contrast → để cho màu sắc tương phản nhau, để cho màu sắc đối chọi nhau
  (+ to) cái tương phản (với)

động từ


  làm tương phản, làm trái ngược; đối chiếu để làm nổi bật những điểm khác nhau; tương phản nhau, trái ngược hẳn
thesee two colours contrast very well → hai màu này tương phản với nhau rất nổ
his actions contrast with his words → hành động của của hắn trái ngược với lời nói của hắn

@contrast
  (Tech) tương phản; độ tương phản

@contrast
  sự tương phản // đối lập, đối chiếu

Các câu ví dụ:

1. In Ha Long Town, Quang Ninh Province, one can see a contrasting picture of rustic fishing villages situated next to modern buildings and busy streets.

Nghĩa của câu:

Ở thị xã Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, người ta có thể nhìn thấy một bức tranh tương phản về những làng chài mộc mạc nằm cạnh những tòa nhà hiện đại và những con phố sầm uất.


Xem tất cả câu ví dụ về contrast /'kɔntræst/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…