ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ contrast reduction là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 3 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

contrast reduction

Phát âm

Xem phát âm contrast reduction »

Ý nghĩa

  (Tech) giảm tương phản

Xem thêm contrast reduction »
Kết quả #2

contrast /'kɔntræst/

Phát âm

Xem phát âm contrast »

Ý nghĩa

danh từ

(+ between)
  sự tương phản, sự trái ngược (giữa)
the contrast between light and shade → sự tương phản giữa ánh sáng và bóng tối
to put colours in contrast → để cho màu sắc tương phản nhau, để cho màu sắc đối chọi nhau
  (+ to) cái tương phản (với)

động từ


  làm tương phản, làm trái ngược; đối chiếu để làm nổi bật những điểm khác nhau; tương phản nhau, trái ngược hẳn
thesee two colours contrast very well → hai màu này tương phản với nhau rất nổ
his actions contrast with his words → hành động của của hắn trái ngược với lời nói của hắn

@contrast
  (Tech) tương phản; độ tương phản

@contrast
  sự tương phản // đối lập, đối chiếu

Xem thêm contrast »
Kết quả #3

reduction /ri'dʌkʃn/

Phát âm

Xem phát âm reduction »

Ý nghĩa

danh từ


  sự thu nhỏ, sự giảm bớt
reduction of armaments → sự giảm quân bị
  sự giảm giá, sự hạ giá
  sự biến đổi (sang một trạng thái, hình thức kém hơn, thấp hơn)
reduction to ashes → sự biến thành tro bụi
  sự giáng cấp (một sĩ quan...)
reduction to the ranks → sự giáng cấp xuống làm lính thường
  sự chinh phục, sự bắt phải đi đầu hàng
  bản thu nhỏ (bản đồ...)
  (y học) sự chữa, sự bó (xương gây), sự nắn (chỗ trật khớp)
  (hoá học) sự khử
  (toán học) sự rút gọn, phép rút gọn, phép quy về
reduction of a fraction → sự rút gọn một phân số
  (kỹ thuật) sự cán, sự dát; sự ép, sự nén

@reduction
  [phép, sự] quy, sự rút gọn
  r. of a fraction sự rút gọn một phân số
  r. of a fraction to a common denominator sự quy đồng mẫu số
  r. of a fraction to its lowest terms tối giản một phân số
  r. of a singularity (giải tích) sự quy điểm kỳ dị
  r. of a transformation sự rút gọn một phép biển đổi
  r. of the roots of an equation sự rút gọn nghiệm của một phương trình
  r. mod p quy về theo môđun p
  classical canonical r. sự quy chính tắc cổ điển
  rational canonical r. sự quy chính tắc hữu tỷ
  successive r. sự rút gọn liên tiếp

Xem thêm reduction »

Tin được xem nhiều nhất

Nurses unable to nurse enthusiasm for stressful, underpaid job
news 03/10/2022

Nurses unable to nurse enthusiasm for stressful, underpaid job

news | 417575529

Vietnamese hospitals are struggling to recruit nurses after many have quit saying they are overworked and poorly paid, placing greater burdens on those who stay on the job.

Suspected gas leakage kills three workers at Formosa steel plant
news 03/10/2022

Suspected gas leakage kills three workers at Formosa steel plant

news | 417565529

Three workers in Ha Tinh died following an accident at Taiwanese steel plant Formosa, which was responsible for one of Vietnam's most infamous environmental crises back in 2016.

  Hurricane Ian lashes South Carolina as Florida death toll hits 21
world 03/10/2022

Hurricane Ian lashes South Carolina as Florida death toll hits 21

world | 417545529

Hurricane Ian, one of the worst storms ever to hit the United States, roared into South Carolina on Friday, delivering a powerful second punch after walloping Florida.

  Indian capital gears up to tackle air pollution ahead of winter
world 03/10/2022

Indian capital gears up to tackle air pollution ahead of winter

world | 417555529

The Indian capital of New Delhi will enforce a 15-step action plan to curb pollution ahead of the arrival of winter, when a haze of toxic smog envelops the world's most polluted city.

  Maintenance worker dies in Formosa power plant
news 03/10/2022

Maintenance worker dies in Formosa power plant's pipe explosion

news | 417485529

One worker died and two others were injured in an explosion while doing pipe maintenance work at a thermal power plant run by Taiwan-invested Formosa in central Vietnam.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…