ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ contracted

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng contracted


Phát âm

Ý nghĩa

  bị rút ngắn, bị co rút

Các câu ví dụ:

1.  In this case, it is the mainstream newbie who has much to benefit from collaborating with popular indie artists with solid fanbases and enough commercial appeal to be contracted for famous brands’ marketing campaigns.

Nghĩa của câu:

Trong trường hợp này, chính những người mới tham gia chính là người có nhiều lợi ích khi hợp tác với các nghệ sĩ indie nổi tiếng với lượng người hâm mộ vững chắc và đủ sức hấp dẫn thương mại để được ký hợp đồng cho các chiến dịch tiếp thị của các thương hiệu nổi tiếng.

2. " Big C is contracted with over 4,000 suppliers for its chain of supermarkets, and has said finding local suppliers is always a top priority.

3. The other five are all active patients, a two-year-old girl and a 13-year-old boy who contracted the virus from their grandmother who was found infected after returning from a trip to the U.

4. Pham Xuan Dung, director of the HCMC Hospital of Oncology, cited a 2018 report by international cancer surveillance database GLOBOCAN, which says 25,335 people in Vietnam newly contracted liver cancer this year, and 25,404 died of it.

5. Most have been linked to the outbreak in Da Nang, where 344 people have contracted the disease.

Xem tất cả câu ví dụ về contracted

Tin tức liên quan

 Vietnam confirms first domestic Covid-19 case after three months
news 29/03/2021

Vietnam confirms first domestic Covid-19 case after three months

news | 153815606

A HCMC man has contracted the novel coronavirus from an imported Covid-19 case, ending the country's 89-day streak without a community transmission.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý