ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ contract bridge là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 5 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

contract bridge

Phát âm

Xem phát âm contract bridge »

Ý nghĩa

* danh từ
  loại bài brit mà người chơi thắng được nhờ mưu mẹo

Xem thêm contract bridge »
Kết quả #2

contract /'kɔntrækt/

Phát âm

Xem phát âm contract »

Ý nghĩa

danh từ


  hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết
marriage contract → giấy giá thú
to bind oneself by contract → cam kết bằng hợp đồng
a contract for a supply of coal → hợp đồng cung cấp than
  sự ký hợp đồng, sự ký giao kèo, việc bỏ thầu, việc đấu giá
to make (enter into) a contract with → ký hợp đồng với
to put up to contract → cho bỏ thầu, cho đấu giá
the contract for a bridge → việc bỏ thầu xây một cái cầu
to put work out to contract → cho thầu một công việc
to place (give out) the contract for an undertaking → ký hợp đồng để cho ai thầu một công việc
to get (win, secure) a contract for something → thầu được một công việc gì

ngoại động từ


  đính ước, giao ước, kết giao
to contract a friendship → kết bạn
  nhiễm, mắc, tiêm nhiễm
to contract bad habits → nhiễm thói xấu
to contract debts → mắc nợ
to contract a serious illeness → mắc bệnh nặng
  ký giao kèo, thầu (làm việc gì)
to contract to build a bridge → thầu xây dựng một cái cầu

nội động từ


  ký giao kèo, ky hợp đồng, thầu
to contract for a supply of something → thầu cung cấp cái gì
'expamle'>to contract oneself out of
  thoả thuận trước mà tránh, thoả thuận trước mà miễn (việc gì)

động từ


  thu nhỏ lại, co lại, rút lại, chụm lại, teo lại
=to contract a muscle → làm co bắp cơ
to contract the heart → làm co bóp trái tim
  (nghĩa bóng) làm đau lòng
his intellect seems to contract → (nghĩa bóng) trí thông minh của anh ấy dường như là co hẹp lại (cùn gỉ đi)
  (ngôn ngữ học) rút gọn
contract ed word → từ rút gọn (ví dụ can't thay cho cannot)

@contract
  (Tech) co rút (đ); hợp đồng (d)

@contract
  co, rút ngắn, co rút // (toán kinh tế) hợp đồng

Xem thêm contract »
Kết quả #3

contract

Phát âm

Xem phát âm contract »

Ý nghĩa

Contract (noun): /ˈkɒnˌtrækt/ - Nghĩa: Hợp đồng, bản giao kèo, bản thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều bên mà mỗi bên cam kết thực hiện các điều khoản đã thỏa thuận. - Ví dụ: We signed a contract to purchase the property.Contract (verb): /kənˈtrækt/ - Nghĩa: Ký kết hợp đồng, thỏa thuận với ai đó để cam kết thực hiện các điều khoản đã thỏa thuận. - Ví dụ: He contracted with a construction company to build his house.

Xem thêm contract »
Kết quả #4

bridge /bridʤ/

Phát âm

Xem phát âm bridge »

Ý nghĩa

danh từ


  (đánh bài) brit

danh từ


  cái cầu
  sống (mũi)
  cái ngựa đàn (viôlông, ghita...)
  (vật lý) cầu
resistancy bridge → cầu tần cao
  (hàng hải) đài chỉ huy của thuyền trưởng
'expamle'>bridge of gold; golden bridge
  đường rút lui mở ra cho kẻ địch thua trận
to burn one's bridge
  (xem) burn

ngoại động từ


  xây cầu qua (sông...)
  vắt ngang
=the rainbow bridges the sky → cầu vồng bắt ngang bầu trời
  vượt qua, khắc phục
to bridge over the difficulties → vượt qua những khó khăn
to bridge the gap
  lấp cái hố ngăn cách; nối lại quan hệ

@bridge
  (Tech) cầu; cầu đo; bắc/nối cầu (đ)

@bridge
  (kỹ thuật) cầu
  suspension b. (kỹ thuật) cầu treo

Xem thêm bridge »
Kết quả #5

bridge

Phát âm

Xem phát âm bridge »

Ý nghĩa

Bridge (n): Cầu (IPA: /brɪdʒ/) - một cấu trúc điều chỉnh đường giao thông giúp cho các phương tiện vượt qua các rào cản, sông, kênh, hẻm núi,...

Xem thêm bridge »

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Loading…