ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ continuously

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng continuously


continuously /kən'tinjuəsli/

Phát âm


Ý nghĩa

* phó từ
  liên tục, liên tiếp

@continuously
  (Tech) được liên tục

@continuously
  một cách liên tục
  deformation free c. continum không biến dạng
  indecomposablr c. continum không phân tích được
  irreducible c. continum không khả quy
  linear c. continum tuyến tính
  locally connected c. continum liên thông địa phương
  rigid c. continum cứng
  snake like c. continum hình cây
  tree like c. continum ba cực
  webless c. continum không thành mạng

Các câu ví dụ:

1. With its expertise, NICE looks forward to continuously providing consulting services on credit rating models for commercial banks in Vietnam.

Nghĩa của câu:

Với chuyên môn của mình, NICE mong muốn sẽ tiếp tục cung cấp các dịch vụ tư vấn về mô hình xếp hạng tín nhiệm cho các ngân hàng thương mại tại Việt Nam.


2. Direct investment flows from Thailand into Vietnam have continuously increased by an average 13 percent per annum over the past 10 years.


3. Bear bile is extracted -- often continuously and painfully -- from the animals' gallbladders and used in traditional medicine in Vietnam, where the illegal practice remains widespread.


4. Bear bile is extracted -- often continuously and painfully -- from the animals' gallbladders and used in traditional medicine in Vietnam, where the illegal practice remains widespread.


5. The benchmark index showed signs of its recent growth momentum slowing down this session, continuously fluctuating above and below the 1,000-point mark.


Xem tất cả câu ví dụ về continuously /kən'tinjuəsli/

Tin tức liên quan

 Abbott healthcare technologies changing the world
business 07/01/2022

Abbott healthcare technologies changing the world

business | 364345496

Abbott has continuously launched technology innovations in Vietnam as part of its efforts to tackle challenging health problems in chronic and infectious diseases.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…