ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ continental

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng continental


continental /,kɔnti'nentl/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục
continental climate → khí hậu lục địa
  (thuộc) lục địa Châu âu (đối với nước Anh)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) các thuộc địa đấu tranh giành độc lập (trong thời kỳ chiến tranh giành độc lập)
I don't care a continental
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tớ cóc cần
not with a continental
  không đáng một xu

@continental
  (Tech) lục địa

Các câu ví dụ:

1. 5 nautical miles north of the 2003 continental shelf delimitation line, on April 27, the Vietnamese fishing vessel BD 97916 TS and 14 fishermen on board were arrested and towed away at high speed by Indonesian vessel No.


2. The first leg had ended 2-2 at home, Hanoi FC faced an uphill task of winning without conceding or drawing by scoring three goals or more to advance to the continental final of AFC Cup.


3. Haiyang Dizhi 8 and its escorts earlier violated Vietnam's exclusive economic zone and continental shelf in the southern part of the South China Sea in July last year.


Xem tất cả câu ví dụ về continental /,kɔnti'nentl/

Tin tức liên quan

 Vietnamese grandmaster wins Asian Continental Chess Championship
sports 28/03/2021

Vietnamese grandmaster wins Asian Continental Chess Championship

sports | 127875584

Late surge enabled grandmaster Le Quang Liem to win his first Asian Continental Chess Championship title in Xingtai, China.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…