ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ contiguous data structure là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 5 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

contiguous data structure

Phát âm

Xem phát âm contiguous data structure »

Ý nghĩa

  (Tech) cấu trúc dữ kiện tiếp cận

Xem thêm contiguous data structure »
Kết quả #2

contiguous /kən'tigjuəs/

Phát âm

Xem phát âm contiguous »

Ý nghĩa

tính từ


  kề nhau, giáp nhau, tiếp giáp (vườn, ruộng, nhà...); láng giềng, bên cạnh
to be contiguous to something → tiếp giáp với cái gì, gần với cái gì
contiguous angles → (toán học) góc kề

@contiguous
  (Tech) kề nhau, bên cạnh, tiếp cận

@contiguous
  sự mật tiếp, tiếp liên, tiếp cận

Xem thêm contiguous »
Kết quả #3

Data

Phát âm

Xem phát âm Data »

Ý nghĩa

  (Econ) Số liệu, dữ liệu.
+ Các quan sát về độ lớn của các hiện tượng kinh tế như THU NHẬP QUỐC DÂN, THẤT NGHIỆP, MỨC GIÁ BÁN LẺ…

Xem thêm Data »
Kết quả #4

data /'deitə/

Phát âm

Xem phát âm data »

Ý nghĩa

danh từ


  số nhiều của datum
  ((thường) dùng như số ít) số liệu, dữ kiện; tài liệu, cứ liệu (cung cấp những điều cần thiết)

@data
  (Tech) dữ kiện, dữ liệu, số liệu

@data
  (máy tính) số liệu, dữ kiện, dữ liệu
  all or none d. dữ kiện lưỡng phân
  ana logue d. số liệu liên tục
  basal d. dữ kiện cơ sở
  coded d. dữ kiện mã hoá
  correction d. bảng hiệu chỉnh
  cumulative d. tk số liệu tích luỹ
  experimental d. số liệu thực nghiệm
  graph d. số liệu đồ thị
  initial d.(máy tính) dữ kiện [ban đầu, khởi thuỷ ]
  input d. dữ liệu vào
  integrated d. (thống kê) các số liẹu gộp
  numerical d. (máy tính) dữ liệu bằng số
  observed d. số liệu quan sát
  qualitative d.(thống kê) dữ kiện định tính
  randomly fluctuating d. (máy tính) dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên
  ranked d. k dữ kiện được xếp hạng
  refereence d. dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo
  sensitivity d. dữ kiện nhạy
  tabular d. dữ kiện dạng bảng
  test d. số liệu thực nghiệm

Xem thêm data »
Kết quả #5

structure /'strʌktʃə/

Phát âm

Xem phát âm structure »

Ý nghĩa

danh từ


  kết cấu, cấu trúc
the structure of a poem → kết cấu một bài thơ
a sentence of loose structure → một cấu trúc lỏng lẻo
  công trình kiến trúc, công trình xây dựng
a fine marble structure → một công trình kiến trúc bằng cẩm thạch tuyệt đẹp

@structure
  (đại số) cấu trúc
  affine s. cấu trúc afin
  analytic s. (tô pô) cấu trúc giải tích
  differential s. (tô pô) cấu trúc vi phân
  projective s. (tô pô) cấu trúc xạ ảnh
  uniform s. cấu trúc đều

Xem thêm structure »

Tin được xem nhiều nhất

Nurses unable to nurse enthusiasm for stressful, underpaid job
news 03/10/2022

Nurses unable to nurse enthusiasm for stressful, underpaid job

news | 417575530

Vietnamese hospitals are struggling to recruit nurses after many have quit saying they are overworked and poorly paid, placing greater burdens on those who stay on the job.

Suspected gas leakage kills three workers at Formosa steel plant
news 03/10/2022

Suspected gas leakage kills three workers at Formosa steel plant

news | 417565530

Three workers in Ha Tinh died following an accident at Taiwanese steel plant Formosa, which was responsible for one of Vietnam's most infamous environmental crises back in 2016.

  Hurricane Ian lashes South Carolina as Florida death toll hits 21
world 03/10/2022

Hurricane Ian lashes South Carolina as Florida death toll hits 21

world | 417545530

Hurricane Ian, one of the worst storms ever to hit the United States, roared into South Carolina on Friday, delivering a powerful second punch after walloping Florida.

  Indian capital gears up to tackle air pollution ahead of winter
world 03/10/2022

Indian capital gears up to tackle air pollution ahead of winter

world | 417555530

The Indian capital of New Delhi will enforce a 15-step action plan to curb pollution ahead of the arrival of winter, when a haze of toxic smog envelops the world's most polluted city.

  Maintenance worker dies in Formosa power plant
news 03/10/2022

Maintenance worker dies in Formosa power plant's pipe explosion

news | 417485530

One worker died and two others were injured in an explosion while doing pipe maintenance work at a thermal power plant run by Taiwan-invested Formosa in central Vietnam.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…