ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ contests

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng contests

contest /kən'test/

Phát âm

Ý nghĩa

danh từ

  cuộc tranh luận, cuộc tranh cãi
beyond contest → không thể tranh cãi vào đâu được nữa
  (thể dục,thể thao) cuộc thi; trận đấu, trận giao tranh
musical contest → cuộc thi âm nhạc
a baxing contest → trận đấu quyền Anh
  cuộc chiến đấu, cuộc đấu tranh

động từ

  tranh cãi, tranh luận (một vấn đề gì với ai)
to contest with someone → tranh cãi với ai
  đặt vấn đề nghi ngờ không thừa nhận
to contest someone's right → không thừa nhận quyền của ai
  tranh, tranh giành, tranh đoạt
to contest for a prize → tranh giải
the enemy contested every inch of ground → quân địch cố giành từng tất đất
  tranh cử (nghị viện)
to contest a seat in the parliament → tranh một ghế ở nghị viện
a contested election → cuộn bầu cử có nhiều người ra tranh cử

Các câu ví dụ:

1. The Philippines, host of the 30th edition of the SEA Games, has not included either Tri's 90-95 kilograms division or Nam's 70-75 kilograms division in the five weight divisions in which contests take place.

Nghĩa của câu:

Philippines, nước đăng cai tổ chức SEA Games 30, không bao gồm hạng 90-95 kg của Trí hay hạng 70-75 kg của Nam trong 5 hạng cân diễn ra các cuộc thi.

2. Innovative ideas, high application of technology, great scaling potential and globalization potential were among criteria applied in the selection of the 15 contestants who have been shortlisted for the contest’s presentation round.

3. But Clinton campaign manager Robby Mook said the campaign was pushing supporters and volunteers to "stay at this" for the contests in New Jersey, Montana, North Dakota, South Dakota and New Mexico and California.

4. piano contest Seven students from Vietnam's National Academy of Music aged 9-18 won a total of 25 prizes at two piano contests recently held in the United States, Sai Gon Giai Phong (Saigon Liberation newspaper) reported on Thursday.

5. In 2021, Dreame hosted several writing contests in different languages, including English, Bahasa Indonesia, Malay, Filipino, Tagalog and Spanish.

Xem tất cả câu ví dụ về contest /kən'test/

Tin tức liên quan

 Penchant for beauty contests churns out some ugly truths
life 21/03/2021

Penchant for beauty contests churns out some ugly truths

trend | 24595613

​Even in a nation besotted with beauty contests, a new queen’s outlandish title evoked public ridicule. All’s not well.

 Vietnamese promote their culture when shining in global contests: experts
life 21/03/2021

Vietnamese promote their culture when shining in global contests: experts

culture | 27035597

Talented Vietnamese contestants are making a splash in international competitions even as their country rapidly integrates culturally.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý