ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ contagious

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng contagious


contagious /kən'teidʤəs/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
a contagious disease → bệnh lây
contagious laughter → cái cười lây
contagious gloom → nỗi buồn lây

Các câu ví dụ:

1. But since the coffin is not sealed for reuse, if the deceased had any serious, contagious illness, it could be contagious and affect the environment, Viet said.

Nghĩa của câu:

Nhưng vì quan tài không được niêm phong để tái sử dụng nên nếu người chết mắc bệnh hiểm nghèo, có thể lây lan và ảnh hưởng đến môi trường, ông Việt nói.


2.   Rising rates of superbug tuberculosis (TB) are threatening to derail decades of progress against the contagious disease, experts said on Thursday, and new drugs powerful enough to treat them are few and far between.


Xem tất cả câu ví dụ về contagious /kən'teidʤəs/

Tin tức liên quan

 Vietnam imports first case of UK Covid-19 variant
news 30/05/2021

Vietnam imports first case of UK Covid-19 variant

news | 213415571

A Vietnamese woman returning home from Britain has been found to be infected with the new, more contagious coronavirus strain.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…