ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ contact lenses là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 3 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

contact lenses /'kɔntækt'lenziz/

Phát âm

Xem phát âm contact lenses »

Ý nghĩa

danh từ

số nhiều
  kính đeo lồng vào con ngươi

Xem thêm contact lenses »
Kết quả #2

contact /kɔntækt/

Phát âm

Xem phát âm contact »

Ý nghĩa

danh từ


  sự chạm, sự tiếp xúc
our troops are in contact with the enemy → quân ta đã chạm với quân địch
point of contact → điểm tiếp xúc
  (toán học) tiếp điểm
  (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece)
to break contact → cắt điện, ngắt điện
  sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới
to be in contact with someone → giao thiệp với ai, tiếp xúc với ai
  (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen
  người đầu mối liên lạc
  (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh)
to come in (into) contact with
  tiếp xúc với, giao thiệp với
out of contact
  không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc
to lose contact with
  mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)

ngoại động từ


  cho tiếp với, cho tiếp xúc với

@contact
  (Tech) tiếp điểm, chỗ tiếp xúc; cái công tắc; cái hãm; tiếp xúc; nối (mạch) (đ)

@contact
  sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc // tiếp xúc
  c. of higher order sự tiếp xúc bậc cao
  adjustable c. sự tiếp xúc điều chỉnh được
  break c. (máy tính) công tắc hãm
  double c. (hình học) tiếp xúc kép
  high c. tiếp xúc bậc cao
  make c. (máy tính) công tắc đóng
  normally closed c. (máy tính) công tắc đóng thường
  normally open c. (máy tính) công tắc mở thường
  poor c. (máy tính) công tắc xấu
  retaining c. (máy tính) công tắc giữa
  shut off c.(máy tính) công tắc hãm
  total c. tiếp xúc toàn phần
  transfer c. (máy tính) công tắc đổi mạch

Xem thêm contact »
Kết quả #3

lens /lenz/

Phát âm

Xem phát âm lenses »

Ý nghĩa

danh từ


  thấu kính
positive lens → thấu kính hội tụ
negative lens → thấu kính phân kỳ
  kính lúp; kính hiển vi
  ống kính (máy ảnh)

ngoại động từ


  chụp ảnh; quay thành phim

@lens
  (vật lí) thấu kinh
  converging l. thấu kính hội tụ
  diverging l. thấu kính phân kỳ

Xem thêm lenses »

Tin được xem nhiều nhất

  Philippines
world 27/09/2022

Philippines' Marcos orders aid for typhoon-struck areas, five reported dead

world | 415725479

Philippine authorities rushed on Monday to distribute aid to thousands of evacuees after typhoon Norumade landfall in the capital and northern provinces, leaving at least five dead and many areas flooded.

  Grab sees no big layoffs despite weak market
world 27/09/2022

Grab sees no big layoffs despite weak market

world | 415735482

Grab, Southeast Asia's biggest ride-hailing and food delivery firm, does not envisage having to undertake mass layoffs as some rivals have done, and is selectively hiring, while reining in its financial service ambitions.

  Six victims, gunman dead after shooting at school in Russia
world 27/09/2022

Six victims, gunman dead after shooting at school in Russia's Izhevsk

world | 415675479

A gunman killed six people a school in the Russian city of Izhevsk, Russia's interior ministry said in a statement on Telegram.

  Macau casino operators soar as China allows tour groups after nearly 3 years
world 27/09/2022

Macau casino operators soar as China allows tour groups after nearly 3 years

world | 415685479

Shares in Macau casino operators soared up to 13% on Monday after the city's leader said China would resume an e-visa scheme for mainland travellers and permit group tours, which could likely boost the footfall in the world's biggest gambling hub.

  In China, home buyers occupy their
world 27/09/2022

In China, home buyers occupy their 'rotting', unfinished properties

world | 415695479

For six months, home for Ms. Xu has been a room in a high-rise apartment in the southern Chinese city of Guilin that she bought three years ago, attracted by brochures touting its riverfront views and the city's clean air.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…