ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ contact lens là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 4 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

contact lens

Phát âm

Xem phát âm contact lens »

Ý nghĩa

  kính áp giác mạc

Xem thêm contact lens »
Kết quả #2

contact lenses /'kɔntækt'lenziz/

Phát âm

Xem phát âm contact lenses »

Ý nghĩa

danh từ

số nhiều
  kính đeo lồng vào con ngươi

Xem thêm contact lenses »
Kết quả #3

contact /kɔntækt/

Phát âm

Xem phát âm contact »

Ý nghĩa

danh từ


  sự chạm, sự tiếp xúc
our troops are in contact with the enemy → quân ta đã chạm với quân địch
point of contact → điểm tiếp xúc
  (toán học) tiếp điểm
  (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece)
to break contact → cắt điện, ngắt điện
  sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới
to be in contact with someone → giao thiệp với ai, tiếp xúc với ai
  (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen
  người đầu mối liên lạc
  (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh)
to come in (into) contact with
  tiếp xúc với, giao thiệp với
out of contact
  không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc
to lose contact with
  mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)

ngoại động từ


  cho tiếp với, cho tiếp xúc với

@contact
  (Tech) tiếp điểm, chỗ tiếp xúc; cái công tắc; cái hãm; tiếp xúc; nối (mạch) (đ)

@contact
  sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc // tiếp xúc
  c. of higher order sự tiếp xúc bậc cao
  adjustable c. sự tiếp xúc điều chỉnh được
  break c. (máy tính) công tắc hãm
  double c. (hình học) tiếp xúc kép
  high c. tiếp xúc bậc cao
  make c. (máy tính) công tắc đóng
  normally closed c. (máy tính) công tắc đóng thường
  normally open c. (máy tính) công tắc mở thường
  poor c. (máy tính) công tắc xấu
  retaining c. (máy tính) công tắc giữa
  shut off c.(máy tính) công tắc hãm
  total c. tiếp xúc toàn phần
  transfer c. (máy tính) công tắc đổi mạch

Xem thêm contact »
Kết quả #4

lens /lenz/

Phát âm

Xem phát âm lens »

Ý nghĩa

danh từ


  thấu kính
positive lens → thấu kính hội tụ
negative lens → thấu kính phân kỳ
  kính lúp; kính hiển vi
  ống kính (máy ảnh)

ngoại động từ


  chụp ảnh; quay thành phim

@lens
  (vật lí) thấu kinh
  converging l. thấu kính hội tụ
  diverging l. thấu kính phân kỳ

Xem thêm lens »

Tin được xem nhiều nhất

  Swastika-wearing ex-pupil kills 15 in Russian school shooting
world 28/09/2022

Swastika-wearing ex-pupil kills 15 in Russian school shooting

world | 415955489

A gunman with a swastika on his teeshirt killed 15 people, including 11 children, and wounded 24 at a school in Russia on Monday before committing suicide, investigators said.

  Swathes of land swamped in Philippines after typhoon
world 28/09/2022

Swathes of land swamped in Philippines after typhoon

world | 415965489

Philippine President Ferdinand Marcos Jr conducted an aerial survey of damage on Monday brought by typhoon Noru, which left heavy flooding across several northern provinces as authorities rushed to get aid to thousands of evacuees.

  Apple says it will manufacture iPhone 14 in India
world 28/09/2022

Apple says it will manufacture iPhone 14 in India

world | 415975489

Apple Inc said on Monday it will manufacture its latest iPhone 14 in India, as the tech giant moves some of its production away from China.

  NASA
world 28/09/2022

NASA's DART spacecraft hits target asteroid in first planetary defense test

world | 415925489

NASA's DART spacecraft successfully slammed into a distant asteroid at hypersonic speed on Monday in the world's first test of a planetary defense system, designed to prevent a potential doomsday meteorite collision with Earth.

  Putin grants Russian citizenship to US whistleblower Snowden
world 28/09/2022

Putin grants Russian citizenship to US whistleblower Snowden

world | 415935489

President Vladimir Putin on Monday granted Russian citizenship to former U.S. intelligence contractor Edward Snowden, nine years after he exposed the scale of secret surveillance operations by the National Security Agency (NSA).

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…