ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ contact là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 14 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

contact /kɔntækt/

Phát âm

Xem phát âm contact »

Ý nghĩa

danh từ


  sự chạm, sự tiếp xúc
our troops are in contact with the enemy → quân ta đã chạm với quân địch
point of contact → điểm tiếp xúc
  (toán học) tiếp điểm
  (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece)
to break contact → cắt điện, ngắt điện
  sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới
to be in contact with someone → giao thiệp với ai, tiếp xúc với ai
  (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen
  người đầu mối liên lạc
  (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh)
to come in (into) contact with
  tiếp xúc với, giao thiệp với
out of contact
  không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc
to lose contact with
  mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)

ngoại động từ


  cho tiếp với, cho tiếp xúc với

@contact
  (Tech) tiếp điểm, chỗ tiếp xúc; cái công tắc; cái hãm; tiếp xúc; nối (mạch) (đ)

@contact
  sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc // tiếp xúc
  c. of higher order sự tiếp xúc bậc cao
  adjustable c. sự tiếp xúc điều chỉnh được
  break c. (máy tính) công tắc hãm
  double c. (hình học) tiếp xúc kép
  high c. tiếp xúc bậc cao
  make c. (máy tính) công tắc đóng
  normally closed c. (máy tính) công tắc đóng thường
  normally open c. (máy tính) công tắc mở thường
  poor c. (máy tính) công tắc xấu
  retaining c. (máy tính) công tắc giữa
  shut off c.(máy tính) công tắc hãm
  total c. tiếp xúc toàn phần
  transfer c. (máy tính) công tắc đổi mạch

Xem thêm contact »
Kết quả #2

contact base

Phát âm

Xem phát âm contact base »

Ý nghĩa

  (Tech) đui/chân tiếp xúc

Xem thêm contact base »
Kết quả #3

contact lens

Phát âm

Xem phát âm contact lens »

Ý nghĩa

  kính áp giác mạc

Xem thêm contact lens »
Kết quả #4

contact lenses /'kɔntækt'lenziz/

Phát âm

Xem phát âm contact lenses »

Ý nghĩa

danh từ

số nhiều
  kính đeo lồng vào con ngươi

Xem thêm contact lenses »
Kết quả #5

contact man /'kɔntækt'mæn/

Phát âm

Xem phát âm contact man »

Ý nghĩa

danh từ


  nhân viên cơ quan phụ trách việc tiếp xúc với nhân dân

Xem thêm contact man »
Kết quả #6

contact print

Phát âm

Xem phát âm contact print »

Ý nghĩa

* danh từ
  sự in ảnh bằng cách đặt phim âm bản trên giấy in trước khi phơi ra ánh sáng

Xem thêm contact print »
Kết quả #7

contact time

Phát âm

Xem phát âm contact time »

Ý nghĩa

  (Tech) thời gian tiếp xúc

Xem thêm contact time »
Kết quả #8

contact wire

Phát âm

Xem phát âm contact wire »

Ý nghĩa

  (Tech) chổi tiếp xúc, chổi quét (điện)

Xem thêm contact wire »
Kết quả #9

contact /kɔntækt/

Phát âm

Xem phát âm contacted »

Ý nghĩa

danh từ


  sự chạm, sự tiếp xúc
our troops are in contact with the enemy → quân ta đã chạm với quân địch
point of contact → điểm tiếp xúc
  (toán học) tiếp điểm
  (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece)
to break contact → cắt điện, ngắt điện
  sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới
to be in contact with someone → giao thiệp với ai, tiếp xúc với ai
  (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen
  người đầu mối liên lạc
  (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh)
to come in (into) contact with
  tiếp xúc với, giao thiệp với
out of contact
  không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc
to lose contact with
  mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)

ngoại động từ


  cho tiếp với, cho tiếp xúc với

@contact
  (Tech) tiếp điểm, chỗ tiếp xúc; cái công tắc; cái hãm; tiếp xúc; nối (mạch) (đ)

@contact
  sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc // tiếp xúc
  c. of higher order sự tiếp xúc bậc cao
  adjustable c. sự tiếp xúc điều chỉnh được
  break c. (máy tính) công tắc hãm
  double c. (hình học) tiếp xúc kép
  high c. tiếp xúc bậc cao
  make c. (máy tính) công tắc đóng
  normally closed c. (máy tính) công tắc đóng thường
  normally open c. (máy tính) công tắc mở thường
  poor c. (máy tính) công tắc xấu
  retaining c. (máy tính) công tắc giữa
  shut off c.(máy tính) công tắc hãm
  total c. tiếp xúc toàn phần
  transfer c. (máy tính) công tắc đổi mạch

Xem thêm contacted »
Kết quả #10

contact /kɔntækt/

Phát âm

Xem phát âm contacting »

Ý nghĩa

danh từ


  sự chạm, sự tiếp xúc
our troops are in contact with the enemy → quân ta đã chạm với quân địch
point of contact → điểm tiếp xúc
  (toán học) tiếp điểm
  (điện học) sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece)
to break contact → cắt điện, ngắt điện
  sự tiếp xúc, sự giao thiệp, sự gặp gỡ, sự giao dịch, sự đi lại, sự lui tới
to be in contact with someone → giao thiệp với ai, tiếp xúc với ai
  (số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ hội gặp gỡ, cơ hội làm quen
  người đầu mối liên lạc
  (y học) người có thể truyền bệnh (vì đã tiếp xúc với người bệnh)
to come in (into) contact with
  tiếp xúc với, giao thiệp với
out of contact
  không có quan hệ gì, không gần gũi, không tiếp xúc
to lose contact with
  mất bóng (ai); đứt liên lạc với (ai); không gặp (ai)

ngoại động từ


  cho tiếp với, cho tiếp xúc với

@contact
  (Tech) tiếp điểm, chỗ tiếp xúc; cái công tắc; cái hãm; tiếp xúc; nối (mạch) (đ)

@contact
  sự tiếp xúc; sự mật tiếp; công tắc // tiếp xúc
  c. of higher order sự tiếp xúc bậc cao
  adjustable c. sự tiếp xúc điều chỉnh được
  break c. (máy tính) công tắc hãm
  double c. (hình học) tiếp xúc kép
  high c. tiếp xúc bậc cao
  make c. (máy tính) công tắc đóng
  normally closed c. (máy tính) công tắc đóng thường
  normally open c. (máy tính) công tắc mở thường
  poor c. (máy tính) công tắc xấu
  retaining c. (máy tính) công tắc giữa
  shut off c.(máy tính) công tắc hãm
  total c. tiếp xúc toàn phần
  transfer c. (máy tính) công tắc đổi mạch

Xem thêm contacting »

Tin được xem nhiều nhất

  Nobel prize goes to pioneers of molecule-building
world 06/10/2022

Nobel prize goes to pioneers of molecule-building 'click chemistry'

world | 418415553

Scientists Carolyn Bertozzi, Morten Meldal and Barry Sharpless won the 2022 Nobel Prize in Chemistry for discovering reactions that let molecular building blocks snap together to create new desired compounds.

  US job openings drop sharply, labor market starting to loosen
world 06/10/2022

US job openings drop sharply, labor market starting to loosen

world | 418425553

U.S. job openings fell by the most in nearly 2-1/2 years in August, suggesting that the labor market was starting to cool as the economy grapples with higher interest rates.

  South Korea, US fire missiles into the sea to protest
world 06/10/2022

South Korea, US fire missiles into the sea to protest 'reckless' North Korea test

world | 418435553

South Korea and U.S. military conducted missile drills in response to North Korea's launch of a ballistic missile over Japan, as Washington condemned Pyongyang's longest-range test as "dangerous and reckless."

  Musk reverses course, again: he
world 06/10/2022

Musk reverses course, again: he's ready to buy Twitter, build 'X' app

world | 418445553

Billionaire Elon Musk is proposing to proceed with his original $44 billion bid to take Twitter Inc private, security filings showed on Tuesday.

  Australia to set aside at least 30% of its land mass to protect endangered species
world 06/10/2022

Australia to set aside at least 30% of its land mass to protect endangered species

world | 418455553

Australia will set aside at least 30% of its land mass for conservation in a bid to protect plants and animals in the island continent famed for species found nowhere else in the world, Environment Minister Tanya Plibersek said on Tuesday.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…