ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ consume

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng consume


consume /kən'sju:m/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa)
  dùng, tiêu thụ
this engine consumes a ton of coal per hour → máy này tiêu thụ một tấn than một giờ
  tiêu thụ, lãng phí, bỏ phí
to consume one's time → tiêu phí thời giờ
  (chỉ động tính từ quá khứ) làm hao mòn, làm héo hon, làm khô héo, làm tiều tuỵ
to be consumed with grief → héo hon vì đau buồn

nội động từ


  cháy đi, tan nát hết
  chết dần, hao mòn, héo hon, mòn mỏi, tiều tuỵ

@consume
  tiêu dùng

Các câu ví dụ:

1. A leader in the food safety industry said that because people like to consume lean pork, the traders and farmers have resorted to banned substances.

Nghĩa của câu:

Một lãnh đạo ngành an toàn thực phẩm cho biết, do người dân thích tiêu thụ thịt lợn nạc nên các thương lái và người chăn nuôi đã dùng đến chất cấm.


2. Entrepreneurs now often go to cafes for meetings, while young people consume milk tea and sugary drinks almost daily.


3. It found that overweight students tended to consume more protein-rich foods.


4. Truong Tuyet Mai, Deputy Director of the National Institute of Nutrition, said that Vietnamese people are forecast to consume more than 5 billion liters of sugary drinks in 2018, nine times more than in 2000, and this figure is estimated.


5. The Commerce Department said consumers who consume more than 300 kWh are generally in the high-income group and are not financially affected by the pandemic, and therefore will not be eligible for the discount.


Xem tất cả câu ví dụ về consume /kən'sju:m/

Tin tức liên quan

 44 kids mistakenly consume toilet cleaner, declared safe
news 21/03/2021

44 kids mistakenly consume toilet cleaner, declared safe

news | 28105537

A mistaken assumption that a packet of toilet cleaning powder was Thai tea hospitalized 44 children in northern Vietnam.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…