ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ consulting

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng consulting


consulting /kən'sʌltiɳ/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  cố vấn, để hỏi ý kiến
consulting engineer → kỹ sư cố vấn
consulting physician → bác sĩ được mời đến hỏi ý kiến

Các câu ví dụ:

1. With its expertise, NICE looks forward to continuously providing consulting services on credit rating models for commercial banks in Vietnam.

Nghĩa của câu:

Với chuyên môn của mình, NICE mong muốn sẽ tiếp tục cung cấp các dịch vụ tư vấn về mô hình xếp hạng tín nhiệm cho các ngân hàng thương mại tại Việt Nam.


2. In March this year, Vietnam Environment Administration (VEA), the consulting arm of the environment ministry, suggested applying the pay-as-you-throw model to the amended law.

Nghĩa của câu:

Vào tháng 3 năm nay, Tổng cục Môi trường Việt Nam (VEA), đơn vị tư vấn của Bộ Môi trường, đã đề xuất áp dụng mô hình trả lương vào luật sửa đổi.


3. With just a year to go before Britain will leave the European Union, two accusers - one from the British political consulting firm Cambridge Analytica and the other from the group Vote - have alleged that Brexit campaigners financed the campaign.


4. According to a report by Ipsos Business consulting, a global growth strategy consulting firm based in Paris, Vietnam's per capita plastic waste is the third highest in Southeast Asia after increasing more than 10 times in three past decade.


5. "If you have certain heart disease risk factors, taking care of your sleep and consulting a clinician if you're not getting enough sleep is important if you're not getting enough sleep," said lead author Julio Fernandez-Mendoza.


Xem tất cả câu ví dụ về consulting /kən'sʌltiɳ/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…