ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ consultation

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng consultation


consultation /,kɔnsəl'teiʃn/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  sự hỏi ý kiến
  sự tra cứu, sự tham khảo
  sự bàn bạc, sự thảo luận, sự trao đổi ý kiến, sự hội đàm, sự hội ý
to hold a consultation → bàn bạc, thảo luận, hội đàm, hội ý
  (pháp lý) sự hội ý giữa các luật sư
  (y học) sự hội chẩn

Các câu ví dụ:

1. 196 out of the 197 candidates got 100 percent approval from the third consultation conference today.

Nghĩa của câu:

196 trong số 197 ứng cử viên đã nhận được 100% sự đồng ý từ hội nghị hiệp thương lần thứ ba hôm nay.


2. Candidate contention Le Thanh Van, a member of the Hai Duong Party Committee, was finally approved by the consultation conference on Thursday.

Nghĩa của câu:

Ứng cử viên Lê Thanh Vân, thành ủy viên của Thành ủy Hải Dương, cuối cùng đã được hội nghị hiệp thương thông qua hôm thứ Năm.


3. On March 17, the Hanoi Fatherland Front Committee held a second consultation round to decide a preliminary list of National Assembly candidates.


4. The survey measures new car owners' satisfaction with their after-sales service experience by looking at the dealership's performance on five factors: service quality, service initiation, vehicle pickup, and consultation.


5. and free breast cancer consultation.


Xem tất cả câu ví dụ về consultation /,kɔnsəl'teiʃn/

Tin tức liên quan

 NA centrally-nominated candidates get the all clear at third consultation round
news 09/05/2021

NA centrally-nominated candidates get the all clear at third consultation round

news | 202795563

All 197 NA candidates nominated by centrally-run agencies and organizations passed a review at the third consultation conference held by the Standing Board of the Vietnam Fatherland Front Central Committee (VFFCC) on Thursday.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…