ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ consul

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng consul


consul /'kɔnsəl/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  lãnh sự
  (sử học) quan tổng tài (Pháp)
  quan chấp chính tối cao (cổ La mã)

Các câu ví dụ:

1. In the near future, especially in light of the upcoming presidential election in November, consul General Damour said “there is support across the political spectrum in the United States.


2. The office at 5 Cong Truong Me Linh Street in the central District 1 would have 15 booths for visa applications, Jeong Woo Jin, the Korean deputy consul general in the city, said on Thursday.


Xem tất cả câu ví dụ về consul /'kɔnsəl/

Tin tức liên quan

 US Consul General lauds Vietnam relationship
news 22/03/2021

US Consul General lauds Vietnam relationship

news | 57785610

Vietnam has offered the U.S. "a stable, prosperous, and independent partner," says Consul General in HCMC Marie Damour as the two countries celebrate their 25th anniversary of relationship.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…