ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ constructive

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng constructive


constructive /kən'strʌktic/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  có tính cách xây dựng
constructive criticsm → phê bình xây dựng
  (thuộc) kiến trúc, (thuộc) xây dựng
  suy diễn, hiểu ngầm
a constructive denial → một sự từ chối phải hiểu ngầm, một sự từ chối khéo

@constructive
  (logic học) xây dựng

Các câu ví dụ:

1. will continue to pursue a constructive, results-oriented relationship with China, cooperating when possible and competing vigorously where we must.

Nghĩa của câu:

sẽ tiếp tục theo đuổi mối quan hệ mang tính xây dựng, hướng tới kết quả với Trung Quốc, hợp tác khi có thể và cạnh tranh mạnh mẽ ở những nơi chúng ta phải có.


2. will scrupulously abide by its promise to not take sides in relevant territorial disputes and play a constructive role in safeguarding peace and stability in the South China Sea (Vietnam's East Sea)," Yang said.


Xem tất cả câu ví dụ về constructive /kən'strʌktic/

Tin tức liên quan

 China calls Obama, Xi talks
world 08/05/2021

China calls Obama, Xi talks 'constructive'

world | 201595518

WASHINGTON - China said talks on Thursday between President Xi Jinping and U.S. President Barack Obama were constructive, even as the two sides remained far apart on the South China Sea and U.S. missile defense plans for South Korea.

 China tells U.S. to play a constructive role in disputed waters
world 08/05/2021

China tells U.S. to play a constructive role in disputed waters

world | 201605518

China told the United States on Tuesday that it should play a constructive role in safeguarding peace in the disputed South China Sea (Vietnam's East Sea), as U.S. Secretary of State John Kerry called for talks and a peaceful resolution.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…