ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ constraint matrix là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 5 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

constraint matrix

Phát âm

Xem phát âm constraint matrix »

Ý nghĩa

  (Tech) ma trận ràng buộc

Xem thêm constraint matrix »
Kết quả #2

Constraint

Phát âm

Xem phát âm Constraint »

Ý nghĩa

  (Econ) Rằng buộc
+ Thường là một mối quan hệ toán học giữa CÁC BIẾN LỰA CHỌN của một bài toán tối ưu hoá; trong đó một hàm nào đó của biến (ví dụ HÀM TUYẾN TÍNH) không bằng một hằng số.

Xem thêm Constraint »
Kết quả #3

constraint /kən'streint/

Phát âm

Xem phát âm constraint »

Ý nghĩa

danh từ


  sự bắt ép, sự ép buộc, sự cưỡng ép, sự thúc ép
to act under constraint → hành động do bị ép buộc
  sự đè nén, sự kiềm chế
  sự gượng gạo, sự miễn cưỡng; sự e dè
to speak without constraint → nói không e dè
  sự câu thúc, sự giam hãm, sự nhốt (người điên)

@constraint
  (Tech) ước chế, ràng buộc

@constraint
  sự ràng buộc, sự hạn chế
  artificial c. liên hệ giả tạo, ràng buộc giả tạo
  dual c.s ràng buộc đối ngẫu
  feasible c.s (lý thuyết trò chơi) ràng buộc chấp nhận được
  geometric c. ràng buộc hình học
  ideal c. ràng buộc lý tưởng
  nonintegrable c. ràng buộc không khả tích
  rheonomous c. (cơ học) liên kết không ngừng
  row c. ràng buộc về hàng
  scleronomous c. (cơ học) liên kết dừng

Xem thêm constraint »
Kết quả #4

Matrix

Phát âm

Xem phát âm Matrix »

Ý nghĩa

  (Econ) Ma trận.

Xem thêm Matrix »
Kết quả #5

matrix /'meitriks/

Phát âm

Xem phát âm matrix »

Ý nghĩa

danh từ

, số nhiều matrices /'meitrisi:z/
  (giải phẫu) tử cung, dạ con
  (kỹ thuật) khuôn cối, khuôn dưới
  (toán học) ma trận
  (số nhiều) chất gian bào

@matrix
  ma trận; lưới; bảng
  adjoint m. ma trận liên hợp
  atjugate m. ma trận phụ hợp
  admittance m. ma trận dẫn nạp
  alternate m. (đại số) ma trận thay phiên
  associate m. ma trận liên hợp Heemit
  associated m. ma trận liên đới
  augmented m. ma trận bổ sung
  best conditioned m. ma trận tói ưu có điều kiện, ma trận có điều kiện tốt
  nhất
  canoical m. ma trận chính tắc
  chain m. ma trận xích
  circulant m. ma trận giao hoán
  companion m. ma trận bạn
  complete correlation m. ma trận tương quan
  composite m. (đại số) ma trận thành phần, ma trận (phức) hợp
  compound m.s (đại số) ma trận đa hợp
  conformable m. (ces) ma trận nhân được với nhau
  conjugate m. (ces) ma trận liên hợp
  constant m. bằng ma trận
  cyclic m. ma trận xi lic
  decomposable m. ma trận khai triển được
  diagonal m. ma trận đường chéo
  equivalent m. (ces) ma trận tương đương
  factor m. (thống kê) ma trận các hệ số nhân tố
  ferroelectric memory m. ma trậ nhớ sắt điện
  gain m. ma trận tiền được cuộc
  group m. ma trận nhóm
  Hermitian m. ma trận Hecmit
  idempotent m. (ces) ma trận luỹ đẳng
  idempotent m. ma trận đơn vị
  ill conditionned m. ma trận điều kiện xấu
  improper orthogonal m. ma trận trực giao bình thường
  incidence m. ma trận liên thuộc
  information m. ma trận thông tin
  inverse m. (đại số) ma trận nghịch đảo
  invertible m. ma trận khả nghịch
  involutory m. (ces) ma trận đối hợp
  minor definite m. ma trận xác định qua các định thức con
  monomial m. ma trận đơn thức
  nilpotent m. ma trận luỹ linh
  non recurrent circulant m. (đại số) ma trận luân hoàn không lặp lại
  non singular m. (đại số) ma trận không suy biến
  normal m. ma trận chuẩn tắc
  orthogonal m. ma trận trực giao
  parastrophic m. (đại số) ma trận cấu trúc
  partitioned m. (ces) ma trận phân phối
  payoff m. ma trận tiền trả
  permutation m. (đại số) ma trận hoán vị
  positive m. ma trận dương
  positively definite m. (đại số) ma trận xác định dương
  quasi inverse m. ma trận tựa nghịch đảo
  reciprocal m. ma trận nghịch đảo
  rectangular m. ma trận chữ nhật
  regret m. ma trận tổn thất
  resistor m. lưới cản, lưới kháng
  scalar m. ma trận đường chéo
  similar m.(ces) (đại số) các ma trận đồng dạng
  singular m. ma trận suy biến
  skew symmetric m. ma trận phản đối xứng
  square m. ma trận vuông
  stochastic m. (đại số) ma trận ngẫu nhiên
  symmetric(al) m. (đại số) ma trận đối xứng
  transposed m. ma trận chuyển vị
  triangular m. (đại số) ma trận tam giác
  unimodular m. ma trận đơn môđula
  unitary m. (đại số) ma trận unita
  unit m. ma trận đơn vị
  U symmetric m. (ces) ma trận U  đối xứng
  variation diminishing m. (đại số) ma trận giảm lao động
  variation limiting m. (đại số) ma trận giới hạn dao động
  zero m. ma trận không

Xem thêm matrix »

Tin được xem nhiều nhất

Dollar rises to all-time high against Vietnamese dong
business 26/09/2022

Dollar rises to all-time high against Vietnamese dong

economy | 415495478

The U.S. dollar continued to strengthen and reached its historic high against Vietnamese currency Saturday.

Textile and garment firms fear drop in profit as orders slow down
business 26/09/2022

Textile and garment firms fear drop in profit as orders slow down

economy | 415485475

Textile firms are bracing for a profit plunge in the second half of this year, with the number of new orders slowing down since the middle of the second quarter.

Dollar climbs to highest peak against Vietnamese dong
business 26/09/2022

Dollar climbs to highest peak against Vietnamese dong

economy | 415475475

The U.S. dollar continued its recent rally, climbing to a fresh peak of over 23,800 against the dong after some banks raised its price Monday.

Digital transformation key to Vietnam
business 26/09/2022

Digital transformation key to Vietnam's ambitions of getting rich and clean

economy | 415465475

Digital transformation would be the key for Vietnam to achieve its targets of becoming a high-income country and a 'net-zero' emissions economy, an IFC vice president says.

Don’t let VND slide further, experts advise government
business 26/09/2022

Don’t let VND slide further, experts advise government

economy | 415455475

Vietnam should not let the dong slide further as maintaining a stable currency exchange rate is key to controlling inflation, experts said at an economic forum Sunday.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…