ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Constraint (informal

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng Constraint (informal


Constraint (informal / formal)

Phát âm


Ý nghĩa

  (Econ) Hạn chế / Ràng buộc (không chính thức/ chính thức) ngoài quy định/ theo quy định.

Tin tức liên quan

 Growing numbers quit regular jobs, move to informal sector
life 10/05/2022

Growing numbers quit regular jobs, move to informal sector

trend | 385295559

Le Phan Quang Hai of Hanoi says he has "no regrets" about quitting his job as a factory worker earlier this year to become a deliveryman.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…