ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ constitution là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 8 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

constitution /,kɔnsti'tju:ʃn/

Phát âm

Xem phát âm constitution »

Ý nghĩa

danh từ


  hiến pháp
  thể tạng, thể chất
to have a strong constitution → có thể chất khoẻ
to have a delicate constitution → có thể chất yếu ớt mảnh khảnh
  tính tình, tính khí
  sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức
the constitution of a cabinet → sự thành lập một nội các

Xem thêm constitution »
Kết quả #2

constitutional /,kɔnsti'tju:ʃənl/

Phát âm

Xem phát âm constitutional »

Ý nghĩa

tính từ


  (thuộc) hiến pháp, theo hiến pháp, đúng với hiến pháp
constitutional reform → sự sửa đổi hiến pháp
  lập hiến
constitutional government → chính thể lập hiến
  (thuộc) thể tạng, (thuộc) thể chất
constitutional weakness → sự yếu đuối về thể chất

danh từ


  sự đi dạo, sự đi tản bộ (cho khoẻ người)
to go for an hour's constitutional → đi dạo trong một tiếng đồng hồ

Xem thêm constitutional »
Kết quả #3

constitutionalism

Phát âm

Xem phát âm constitutionalism »

Ý nghĩa

* danh từ
  chủ nghĩa hợp hiến

Xem thêm constitutionalism »
Kết quả #4

constitutionalist

Phát âm

Xem phát âm constitutionalist »

Ý nghĩa

* tính từ
  thuộc về chủ nghĩa hợp hiến
* danh từ
  người ủng hộ chủ nghĩa hợp hiến

Xem thêm constitutionalist »
Kết quả #5

constitutionalize

Phát âm

Xem phát âm constitutionalize »

Ý nghĩa

* ngoại động từ
  bắt phải theo hiến pháp; hiến pháp hoá

Xem thêm constitutionalize »
Kết quả #6

constitutionally

Phát âm

Xem phát âm constitutionally »

Ý nghĩa

* phó từ
  căn cứ theo hiến pháp, hợp hiến

Xem thêm constitutionally »
Kết quả #7

constitutional /,kɔnsti'tju:ʃənl/

Phát âm

Xem phát âm constitutionals »

Ý nghĩa

tính từ


  (thuộc) hiến pháp, theo hiến pháp, đúng với hiến pháp
constitutional reform → sự sửa đổi hiến pháp
  lập hiến
constitutional government → chính thể lập hiến
  (thuộc) thể tạng, (thuộc) thể chất
constitutional weakness → sự yếu đuối về thể chất

danh từ


  sự đi dạo, sự đi tản bộ (cho khoẻ người)
to go for an hour's constitutional → đi dạo trong một tiếng đồng hồ

Xem thêm constitutionals »
Kết quả #8

constitution /,kɔnsti'tju:ʃn/

Phát âm

Xem phát âm constitutions »

Ý nghĩa

danh từ


  hiến pháp
  thể tạng, thể chất
to have a strong constitution → có thể chất khoẻ
to have a delicate constitution → có thể chất yếu ớt mảnh khảnh
  tính tình, tính khí
  sự thiết lập, sự thành lập, sự tạo thành, sự tổ chức
the constitution of a cabinet → sự thành lập một nội các

Xem thêm constitutions »

Tin được xem nhiều nhất

  Swastika-wearing ex-pupil kills 15 in Russian school shooting
world 28/09/2022

Swastika-wearing ex-pupil kills 15 in Russian school shooting

world | 415955490

A gunman with a swastika on his teeshirt killed 15 people, including 11 children, and wounded 24 at a school in Russia on Monday before committing suicide, investigators said.

  Swathes of land swamped in Philippines after typhoon
world 28/09/2022

Swathes of land swamped in Philippines after typhoon

world | 415965490

Philippine President Ferdinand Marcos Jr conducted an aerial survey of damage on Monday brought by typhoon Noru, which left heavy flooding across several northern provinces as authorities rushed to get aid to thousands of evacuees.

  Apple says it will manufacture iPhone 14 in India
world 28/09/2022

Apple says it will manufacture iPhone 14 in India

world | 415975490

Apple Inc said on Monday it will manufacture its latest iPhone 14 in India, as the tech giant moves some of its production away from China.

  NASA
world 28/09/2022

NASA's DART spacecraft hits target asteroid in first planetary defense test

world | 415925490

NASA's DART spacecraft successfully slammed into a distant asteroid at hypersonic speed on Monday in the world's first test of a planetary defense system, designed to prevent a potential doomsday meteorite collision with Earth.

  Putin grants Russian citizenship to US whistleblower Snowden
world 28/09/2022

Putin grants Russian citizenship to US whistleblower Snowden

world | 415935490

President Vladimir Putin on Monday granted Russian citizenship to former U.S. intelligence contractor Edward Snowden, nine years after he exposed the scale of secret surveillance operations by the National Security Agency (NSA).

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…