ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ constitute

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng constitute


constitute /'kɔnstitju:t/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  cấu tạo, tạo thành
to constitute someone's happiness → tạo hạnh phúc cho ai
twelve months constitute a years → mười hai tháng (tạo) thành một năm
  thiết lập, thành lập
to constitute a tribunal → thiết lập toà án
  chỉ đinh, uỷ nhiệm
to constitute someone arbitrator → uỷ nhiệm ai làm trọng tải
they constituted him president → ông ta được chỉ đinh làm chủ tịch
to be strongly constituted
  khoẻ, có thể chất khoẻ

Các câu ví dụ:

1. But the decree does not go into acts that constitute molestation of people above 16.


2. Acts that constitute child molestation currently attract fines of a mere VND300,000 ($13) when carried out against people aged above 16.


Xem tất cả câu ví dụ về constitute /'kɔnstitju:t/

Tin tức liên quan

 Sexual assaults constitute 80 percent of child abuse cases, says government
life 21/03/2021

Sexual assaults constitute 80 percent of child abuse cases, says government

trend | 32225536

Out of 1,600 cases of child abuse last year, 80 percent involved sexual assault, according to the Ministry of Public Security.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…