ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ constant là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 10 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

constant /'kɔnstənt/

Phát âm

Xem phát âm constant »

Ý nghĩa

tính từ


  bền lòng, kiên trì
  kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ
to remain constant to one's principles → trung thành với nguyên tắc của mình
  không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp
constant rain → mưa liên miên
constant chatter → sự nói không dứt, sự nói liên miên
  bất biến, không thay đổi

@constant
  (Tech) hằng số, số không đổi, hằng lượng; hệ số

@constant
  bằng số, hằng lượng, số không đổi
  c. of integration hằng số tích phân
  c. of proportionality hệ số tỷ lệ
  absolute c. hằng số tuyệt đối
  arbitrary c. hằng số tuỳ ý
  beam c. hằng số dầm
  characteristic c. hằng số đặc trưng
  coupling c. hằng số ngẫu hợp
  damping c. hằng số làm tắt dần
  dielectric c (vật lí) hằng số điện môi
  elastic c hằng số đàn hồi
  gravitation c. hằng số hấp dẫn
  logical c. (logic học) hằng lượng lôgic
  multiplication c.s of an algebra hằng số lượng nhận của một đại số
  nummerical hằng số
  oscillation c hằng số dao động
  plase c. hằng số pha
  separation c hằng số tách
  structural c. hằng số kết cấu
  time c hằng số thời gian
  transferr c. hằng số di chuyển

Xem thêm constant »
Kết quả #2

constant address

Phát âm

Xem phát âm constant address »

Ý nghĩa

  (Tech) địa chỉ hằng số (gốc)

Xem thêm constant address »
Kết quả #3

Constant capital

Phát âm

Xem phát âm Constant capital »

Ý nghĩa

  (Econ) Tư bản bất biến.
+ Theo học thuyết của C.Mác, tư bản bất biến là một phần của TƯ BẢN được thể hiện bằng phương tiên sản xuất, nguyên liệu thô và công cụ lao động. Xem VARIABLE CAPITAL.

Xem thêm Constant capital »
Kết quả #4

Constant Elasticity of Substitution (CES) Production Function

Phát âm

Xem phát âm Constant Elasticity of Substitution (CES) Production Function »

Ý nghĩa

  (Econ) Hàm sản xuất với độ co giãn thay thế không đổi.
+ Hàm sản xuất CES là một hàm sản xuất ĐỒNG NHẤT TUYẾN TÍNH có độ co giãn thay thế đầu vào không đổi.

Xem thêm Constant Elasticity of Substitution (CES) Production Function »
Kết quả #5

Constant market share demand curve

Phát âm

Xem phát âm Constant market share demand curve »

Ý nghĩa

  (Econ) Đường cầu với thị phần bất biến.
+ Mối quan hệ giữa lượng bán và giá mà hãng phải đối mặt nếu tất cả các đối thủ cạnh tranh của nó thích ứng với bất cứ sự thay đổi về giá nào do hãng này đưa ra.(Xem ELASTICITY)

Xem thêm Constant market share demand curve »
Kết quả #6

Constant prices

Phát âm

Xem phát âm Constant prices »

Ý nghĩa

  (Econ) Giá cố định / giá bán không đổi.

Xem thêm Constant prices »
Kết quả #7

Constant returns to scale

Phát âm

Xem phát âm Constant returns to scale »

Ý nghĩa

  (Econ) Sinh lợi không đổi theo qui mô; Lợi tức cố định theo quy mô
+ Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE

  (Econ) Sinh lợi không đổi theo quy mô.

  (Econ) Sinh lợi cố định theo quy mô.

Xem thêm Constant returns to scale »
Kết quả #8

constantan

Phát âm

Xem phát âm constantan »

Ý nghĩa

  (Tech) hợp kim kền đồng, côngtantan

Xem thêm constantan »
Kết quả #9

constantly /'kɔnstəntli/

Phát âm

Xem phát âm constantly »

Ý nghĩa

danh từ


  (toán học); (vật lý) hằng số
atomic constantly → hằng số nguyên tử
constantly of friction → hằng số ma sát
* phó từ
  luôn luôn, liên miên

Xem thêm constantly »
Kết quả #10

constant /'kɔnstənt/

Phát âm

Xem phát âm constants »

Ý nghĩa

tính từ


  bền lòng, kiên trì
  kiên định, trung kiên; trung thành, chung thuỷ
to remain constant to one's principles → trung thành với nguyên tắc của mình
  không ngớt, không dứt, liên miên, liên tiếp
constant rain → mưa liên miên
constant chatter → sự nói không dứt, sự nói liên miên
  bất biến, không thay đổi

@constant
  (Tech) hằng số, số không đổi, hằng lượng; hệ số

@constant
  bằng số, hằng lượng, số không đổi
  c. of integration hằng số tích phân
  c. of proportionality hệ số tỷ lệ
  absolute c. hằng số tuyệt đối
  arbitrary c. hằng số tuỳ ý
  beam c. hằng số dầm
  characteristic c. hằng số đặc trưng
  coupling c. hằng số ngẫu hợp
  damping c. hằng số làm tắt dần
  dielectric c (vật lí) hằng số điện môi
  elastic c hằng số đàn hồi
  gravitation c. hằng số hấp dẫn
  logical c. (logic học) hằng lượng lôgic
  multiplication c.s of an algebra hằng số lượng nhận của một đại số
  nummerical hằng số
  oscillation c hằng số dao động
  plase c. hằng số pha
  separation c hằng số tách
  structural c. hằng số kết cấu
  time c hằng số thời gian
  transferr c. hằng số di chuyển

Xem thêm constants »

Tin được xem nhiều nhất

  Philippines
world 27/09/2022

Philippines' Marcos orders aid for typhoon-struck areas, five reported dead

world | 415725479

Philippine authorities rushed on Monday to distribute aid to thousands of evacuees after typhoon Norumade landfall in the capital and northern provinces, leaving at least five dead and many areas flooded.

  Grab sees no big layoffs despite weak market
world 27/09/2022

Grab sees no big layoffs despite weak market

world | 415735482

Grab, Southeast Asia's biggest ride-hailing and food delivery firm, does not envisage having to undertake mass layoffs as some rivals have done, and is selectively hiring, while reining in its financial service ambitions.

  Six victims, gunman dead after shooting at school in Russia
world 27/09/2022

Six victims, gunman dead after shooting at school in Russia's Izhevsk

world | 415675479

A gunman killed six people a school in the Russian city of Izhevsk, Russia's interior ministry said in a statement on Telegram.

  Macau casino operators soar as China allows tour groups after nearly 3 years
world 27/09/2022

Macau casino operators soar as China allows tour groups after nearly 3 years

world | 415685479

Shares in Macau casino operators soared up to 13% on Monday after the city's leader said China would resume an e-visa scheme for mainland travellers and permit group tours, which could likely boost the footfall in the world's biggest gambling hub.

  In China, home buyers occupy their
world 27/09/2022

In China, home buyers occupy their 'rotting', unfinished properties

world | 415695479

For six months, home for Ms. Xu has been a room in a high-rise apartment in the southern Chinese city of Guilin that she bought three years ago, attracted by brochures touting its riverfront views and the city's clean air.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…