ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ consolidates

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng consolidates


consolidate /kən'sɔlideit/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm (cho) chắc, củng cố
to consolidate the road surface → làm chắc mặt đường (bằng cách cán đầm...)
to consolidate a military position → củng cố một vị trí quân sự
to consolidate one's position → củng cố địa vị
to consolidate the friendship between two countries → củng cố tình hữu nghị giữa hai nước
  hợp nhất, thống nhất
to consolidate two factories → hợp nhất hai nhà máy

nội động từ


  trở nên chắc chắn, trở nên vững chắc

Tin tức liên quan

 Kim Jong-un consolidates power as North Korea shuffles leadership
world 28/03/2021

Kim Jong-un consolidates power as North Korea shuffles leadership

world | 127755518

North Korea named a new nominal head of state and a new premier, and gave leader Kim Jong Un a new title, state media reported Friday.

 Toyota, Suzuki eye partnership as industry consolidates
world 28/03/2021

Toyota, Suzuki eye partnership as industry consolidates

world | 127765521

Japan has eight domestic automakers in an intensely competitive market.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…